Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904134-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐIỆN NƯỚC AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước
Số hiệu KHLCNT 20220318547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 08:52:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,234,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.450.000.000 VND.Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 13.450.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=5.000m3/ngày đêm, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ định giá xây dựng, hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải>= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cần cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước
Cải tạo, nâng cấp Hệ thống cấp nước Tri Tôn công suất 7.000m3/ngày
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần Điện Nước An Giang Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Cấp thoát nước và Môi trường (Wase). Địa chỉ: Số 10, đường Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn & Dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51, Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51, Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và E-KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng Gia Hưng, địa chỉ số 69G1, đường số 15, khóm Bình Khánh 7, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang , địa chỉ: Số 821 đường Trần Hưng Đạo, tổ 13 khóm Bình Thới 1, phường Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần Điện Nước An Giang Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần Điện Nước An Giang Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- CÔNG TRÌNH THU VÀ TRẠM BƠM CẤP 1 (XD)
1Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt6,26m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1295tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4432tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,03tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,4248100m2
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo HSTK được duyệt0,708100m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,914100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,2376100m2
9Đá 0x4 đệm móng bệ bơm dày 300Theo HSTK được duyệt3,4016m3
10Làm và thả rọ đá dưới nước 3x5x0,3Theo HSTK được duyệt11 rọ
11Làm và thả rọ đá, loại 2x5x0,3Theo HSTK được duyệt11 rọ
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,573m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt4,1328m3
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1754tấn
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0458tấn
16Ván khuôn móng bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2699100m2
17Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt2,0196tấn
18Gia công Khung lưới thép Inox B40Theo HSTK được duyệt40,8m2
19Cung cấp khung lưới V75x75x5 inoxTheo HSTK được duyệt813,618kg
20Lắp dựng khung lưới thépTheo HSTK được duyệt40,8m2
21Gia công xà gồ thép C80Theo HSTK được duyệt0,0477tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0477tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,1908tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,1908tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt10,33541m2
26Lợp mái bằng Tole sóng vuông dày 0,5mmTheo HSTK được duyệt0,1303100m2
B II- CÔNG TRÌNH THU VÀ TRẠM BƠM CẤP 1 (CN)
1Đồng hồ đo lưu lượng DN300 (Kiểu điện từ)Theo HSTK được duyệt1cái
2Van 1 chiều DN250 BBTheo HSTK được duyệt2cái
3Van cổng DN300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
4Van cổng DN250 BBTheo HSTK được duyệt2cái
5Mối nối mềm DN300 BETheo HSTK được duyệt1cái
6Mối nối mềm chống rung DN2502cái
7Mối nối mềm chống rung DN200Theo HSTK được duyệt2cái
8Tê thép xiên DN300×250 BBB (xem chi tiết ống đẩy chung)Theo HSTK được duyệt1cái
9Côn thép DN600x300 UU (Phễu hút)Theo HSTK được duyệt2cái
10Côn thép DN250×150 BB (ống đẩy)Theo HSTK được duyệt2cái
11Côn thép lệch DN300×200 BB (ống hút)Theo HSTK được duyệt2cái
12Cút thép 90º DN300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
13Cút thép 90º DN250 BBTheo HSTK được duyệt2cái
14Bu thép DN300 BB, L= 6000Theo HSTK được duyệt4cái
15Bu thép DN300 BB, L= 1350Theo HSTK được duyệt1cái
16Bu thép DN300 BU, L= 4900 (nối với phễu hút)Theo HSTK được duyệt2cái
17Bu thép DN300 BU, L= 1500Theo HSTK được duyệt1cái
18Bích thép đặc DN300Theo HSTK được duyệt1cái
19Đồng hồ đo áp lực 0-9 kg/cm²Theo HSTK được duyệt2cái
20Gioăng cao su D300, dày 3mmTheo HSTK được duyệt15cái
21Gioăng cao su D250, dày 3mmTheo HSTK được duyệt10cái
22Gioăng cao su D200, dày 3mmTheo HSTK được duyệt2cái
23Gioăng cao su D150, dày 3mmTheo HSTK được duyệt2cái
24Bu lông + Ecu M16x80Theo HSTK được duyệt120bộ
25Bu lông + Ecu M16x70Theo HSTK được duyệt80bộ
26Bu lông + Ecu M14x60Theo HSTK được duyệt32bộ
C III- BỂ PHẢN ỨNG VÀ BỂ LẮNG (XD)
1Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt6,75100m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (thử 2 tim, tải trong nén tĩnh 2P: 2 x (2 x 50) = 200T)Theo HSTK được duyệt2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,9669100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,9669100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt14,126m3
6Bê tông đáy mương máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt4,464m3
7Bê tông tường mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt6,3655m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt90,3857m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt145,4566m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,96m3
11Bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt15,4715m3
12Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt7,4719m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt2,2042m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt1,5131m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3544tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt9,984tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,027tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4069tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt13,2132tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0967tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,224tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2327tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1234tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,6012tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0575tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2402tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8524tấn
28Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia)Theo HSTK được duyệt262,9499m3
29Sơn Epoxy bề mặt bểTheo HSTK được duyệt931,881m2
30Mạch ngừng thi côngTheo HSTK được duyệt238,65m
31Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,8904100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt9,6597100m2
33Ván khuôn gỗ máng nướcTheo HSTK được duyệt1,5725100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,224100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4982100m2
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,2032100m2
37Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STKTheo HSTK được duyệt201,3702m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC40Theo HSTK được duyệt1,14m3
39Lát gạch chống trượt cầu thangTheo HSTK được duyệt20,52m2
40Chi phí nước thử tải bểTheo HSTK được duyệt562,56m3
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt0,514100m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt1,2483100m2
D IV- BỂ PHẢN ỨNG VÀ BỂ LẮNG (CN)
E 1. BỂ PHẢN ỨNG CÓ TẦNG CẶN LƠ LỬNG
1Ống uPVC DN80Theo HSTK được duyệt0,2100m
2Ống uPVC DN100Theo HSTK được duyệt0,55100m
3Van cổng DN100 BBTheo HSTK được duyệt8cái
4Van bướm DN150 BBTheo HSTK được duyệt1cái
5Cửa phai BxH=400x400 điều khiển bằng tayTheo HSTK được duyệt4cái
6Tê thép DN150x150 BBBTheo HSTK được duyệt1cái
7Tê uPVC DN100x100 EEETheo HSTK được duyệt16cái
8Cút thép 90° DN100 BUTheo HSTK được duyệt8cái
9Cút thép 90° DN150 BBTheo HSTK được duyệt1cái
10Cút thép 90° DN150 BUTheo HSTK được duyệt2cái
11Cút thép 90° DN300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
12Cút uPVC 90° DN80 EETheo HSTK được duyệt32cái
13Côn thép DN300xDN150 UUTheo HSTK được duyệt1cái
14Côn uPVC D225xDN80 EETheo HSTK được duyệt32cái
15Côn uPVC DN100xDN80 EETheo HSTK được duyệt32cái
16Thiết bị trộn thủy lực STATIC MIXER DN300Theo HSTK được duyệt1cái
17Mối nối mềm DN150 BETheo HSTK được duyệt1cái
18Bích uPVC DN100Theo HSTK được duyệt16cái
19Bu Inox âm tường DN100 BB, L=850 (CT 4)Theo HSTK được duyệt8cái
20Bu Inox âm tường DN100 BU, L=500 (CT 5)Theo HSTK được duyệt16cái
21Bu Inox âm tường DN150 BB, L=1000 (CT2)Theo HSTK được duyệt1cái
22Bu Inox âm tường DN150 BU, L=590 (CT3)Theo HSTK được duyệt1cái
23Bu Inox âm tường DN300 BB, L=600 (CT1)Theo HSTK được duyệt1cái
24Bu thép DN150 BB, L=2950Theo HSTK được duyệt1cái
25Bu thép DN150 UU, L=500Theo HSTK được duyệt1cái
26Bu thép DN300 BB, L=1500Theo HSTK được duyệt1cái
27Giăng cao su D300Theo HSTK được duyệt5bộ
28Gioăng cao su D100Theo HSTK được duyệt32bộ
29Gioăng cao su D150Theo HSTK được duyệt9bộ
30Bu lông + Êcu M16x70Theo HSTK được duyệt256bộ
31Bu lông + Êcu M20x100Theo HSTK được duyệt72bộ
32Bu lông + Êcu M20x120Theo HSTK được duyệt60bộ
F 2. BỂ LẮNG LAMELLA
1Máng Inox 304 dày 2mm, BxHxL = 250x300x3450Theo HSTK được duyệt2Bộ
2Máng Inox 304 dày 2mm, BxHxL = 150x300x3450Theo HSTK được duyệt4Bộ
3Tấm lắng (module trải trọng cao) B1,19m x L3,0m x H2,28mTheo HSTK được duyệt4Module
4Chi phí vận chuyển và lắp đặt hệ thống tấm lắng và máng thu nướcTheo HSTK được duyệt1Trọn gói
5Hệ thống thu bùn (trọn bộ)Theo HSTK được duyệt2Bộ
6Ống thép D50Theo HSTK được duyệt0,09100m
7Van bướm điện DN100 BBTheo HSTK được duyệt2cái
8Van cổng DN200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
9Van xả khí D50 BBTheo HSTK được duyệt2cái
10Tê Inox DN100x100 BBBTheo HSTK được duyệt2cái
11Tê thép DN100x100 BBBTheo HSTK được duyệt2cái
12Cút thép 90° DN200 BUTheo HSTK được duyệt2cái
13Côn thép DN100xD50 BUTheo HSTK được duyệt2cái
14Mối nối mềm DN400 EETheo HSTK được duyệt1cái
15Bu Inox âm tường DN100 BB; L = 950 (CT 7)Theo HSTK được duyệt2cái
16Bu Inox âm tường DN200 BU, L=700 (CT 8)Theo HSTK được duyệt2cái
17Bu Inox âm tường DN400 BU, L=550 (CT 6)Theo HSTK được duyệt1cái
18Bu Inox DN100 BB; L = 5000Theo HSTK được duyệt2cái
19Bu thép DN100 BB; L = 500Theo HSTK được duyệt2cái
20Bu thép DN100 BU; L = 1650Theo HSTK được duyệt2cái
21Bu thép DN400 BU, L=500Theo HSTK được duyệt1cái
22Gioăng cao su D100Theo HSTK được duyệt18bộ
23Gioăng cao su D200Theo HSTK được duyệt4bộ
24Gioăng cao su D400Theo HSTK được duyệt1bộ
25Bu lông + Êcu M16x70Theo HSTK được duyệt144bộ
26Bu lông + Êcu M20x100Theo HSTK được duyệt32bộ
27Bu lông + Êcu M24x140Theo HSTK được duyệt16bộ
G V- BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA BỂ LỌC (XD)
1Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt7,05100m
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (thử 2 tim, tải trong nén tĩnh 2P: 2 x (2 x 50) = 200T)Theo HSTK được duyệt2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,4029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,4029100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt15,446m3
6Đắp cát gia cố khu vực sàn đặt tủ điện + thiết bịTheo HSTK được duyệt7,4m3
7Bê tông bệ đỡ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt11,649m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt54,1508m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt87,2678m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt11,6265m3
11Bê tông máng nước, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt29,8932m3
12Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt27,9879m3
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,0177m3
14Bê tông seno, lanh tô, văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt10,836m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2865tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt7,6556tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,0249tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,2974tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt14,7228tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2549tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,5622tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,8106tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2058tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2561tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2834tấn
26Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia)Theo HSTK được duyệt222,7799m3
27Sơn Epoxy bề mặt bểTheo HSTK được duyệt869,26191m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt26,64m2
29Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt1,28100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,5615100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt3,8523100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,5354100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,0471100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,1017100m2
35Mạch ngừng thi côngTheo HSTK được duyệt169,285m
36Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STKTheo HSTK được duyệt126,8597m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt33,126m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt0,9781m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt166,8m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 15mm vữa M75Theo HSTK được duyệt164,46m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt63m2
42Trát xà dầm, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt70,1625m2
43Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt144,79m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK được duyệt120,44m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt161,695m2
46Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt89,995m2
47Láng seno, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo HSTK được duyệt23,76m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch tàuTheo HSTK được duyệt29,7m2
49Lát gạch chống trượt cầu thangTheo HSTK được duyệt12,075m2
50Lát gạch ceramic 400x400Theo HSTK được duyệt79,775m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt166,8m2
52Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt164,46m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt398,3925m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt166,8m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt562,8525m2
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 - kính dày 8 mmTheo HSTK được duyệt17,5m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 - kính dày 8 mmTheo HSTK được duyệt32m2
58Chi phí nước thử tải bểTheo HSTK được duyệt247,28m3
59Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt10cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,746100m
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,5205100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt2,0802100m2
H VI- BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA BỂ LỌC (CN)
I 1. BỂ LỌC
1Ống thép DN400Theo HSTK được duyệt0,05100m
2Van cổng DN50 BBTheo HSTK được duyệt4cái
3Van cổng điện DN100 BBTheo HSTK được duyệt4cái
4Van bướm DN150 BBTheo HSTK được duyệt5cái
5Van bướm điện DN150 BBTheo HSTK được duyệt4cái
6Van bướm điện DN250 BBTheo HSTK được duyệt4cái
7Van bướm điện DN300 BBTheo HSTK được duyệt4cái
8Cửa phai tay 400×400Theo HSTK được duyệt4cái
9Tấm đỡ nhựa dày 50 mm (KT: 2.4×4.4m)Theo HSTK được duyệt4tấm
10Tấm đan lọc HDPE (KT: 2.4×4.4m)Theo HSTK được duyệt4tấm
11Cát lọcTheo HSTK được duyệt0,34100m3
12Tê thép DN250×150 BBB (Gia công, CT 13)Theo HSTK được duyệt4cái
13Tê thép DN250X250 BBBTheo HSTK được duyệt9cái
14Tê thép DN150X150 BBBTheo HSTK được duyệt1cái
15Tê thép DN100×100 BBBTheo HSTK được duyệt4cái
16Côn thép DN350×150 UUTheo HSTK được duyệt1cái
17Cút thép 90º DN50 BBTheo HSTK được duyệt4cái
18Cút thép 90º DN100 BUTheo HSTK được duyệt4cái
19Cút thép 90º DN150 BUTheo HSTK được duyệt5cái
20Cút thép 90º DN150 BBTheo HSTK được duyệt4cái
21Cút thép 90º DN250 UUTheo HSTK được duyệt1cái
22Cút thép 22.5º DN300 UUTheo HSTK được duyệt4cái
23Cút thép 90º DN300 BBTheo HSTK được duyệt4cái
24Cút thép 90º DN100 BBTheo HSTK được duyệt1cái
25Xi phông đồng tâm DN150 điều chỉnh tốc độ lọcTheo HSTK được duyệt4cái
26Thùng tách gió nước DN100Theo HSTK được duyệt1cái
27Mối nối mềm DN100 BE (FLANGE ADAPTER)Theo HSTK được duyệt5cái
28Mối nối mềm DN150 BE (FLANGE ADAPTER)Theo HSTK được duyệt5cái
29Mối nối mềm DN250 BE (FLANGE ADAPTER)Theo HSTK được duyệt6cái
30Mối nối mềm DN100 EE (COUPLING)Theo HSTK được duyệt2cái
31Mối nối mềm DN400 EE (COUPLING)Theo HSTK được duyệt1cái
32Bích thép đặc DN100Theo HSTK được duyệt2cái
33Bích thép đặc DN250Theo HSTK được duyệt6cái
34Bu Inox âm tường DN50 BU, L= 300Theo HSTK được duyệt4cái
35Bu Inox âm tường DN100 UU, L= 400 (CT 9)Theo HSTK được duyệt4cái
36Bu Inox âm tường DN150 BB, L=1300 (CT 4)Theo HSTK được duyệt1cái
37Bu Inox âm tường DN150 BU, L=1900 (CT 2)Theo HSTK được duyệt4cái
38Bu Inox âm tường DN150 BU, L=550 (CT 5)Theo HSTK được duyệt1cái
39Bu Inox âm tường DN150 BU, L=700 (CT 8)Theo HSTK được duyệt4cái
40Bu Inox âm tường DN250 BU, L= 850 (CT10)Theo HSTK được duyệt4cái
41Bu Inox âm tường DN400 UU, L= 600 (CT 6)Theo HSTK được duyệt2cái
42Bu Inox âm tường DN300 BU, L= 800 (CT 7)Theo HSTK được duyệt4cái
43Bu thép DN50 BB, L=3200Theo HSTK được duyệt4cái
44Bu thép DN100BB, L=4500Theo HSTK được duyệt1cái
45Bu thép DN100BB, L=450Theo HSTK được duyệt1cái
46Bu thép DN100BU, L=350Theo HSTK được duyệt3cái
47Bu thép DN100BU, L=3200Theo HSTK được duyệt4cái
48Bu thép DN100BU, L=5300Theo HSTK được duyệt2cái
49Bu thép DN150 BU, L=1000Theo HSTK được duyệt1cái
50Bu thép DN150 BU, L=1800Theo HSTK được duyệt1cái
51Bu thép DN150 BU, L=320Theo HSTK được duyệt4cái
52Bu thép DN250 BB, L=340Theo HSTK được duyệt1cái
53Bu thép DN250 BB, L=1250Theo HSTK được duyệt1cái
54Bu thép DN250 BU, L=1050Theo HSTK được duyệt4cái
55Bu thép DN250 BU, L=2300Theo HSTK được duyệt1cái
56Bu thép DN250 BU, L=3700Theo HSTK được duyệt1cái
57Bu thép DN250 BU, L=5500Theo HSTK được duyệt1cái
58Bu thép DN300 BB, L=750Theo HSTK được duyệt4cái
59Gioăng cao su D300Theo HSTK được duyệt12cái
60Gioăng cao su D250Theo HSTK được duyệt43cái
61Gioăng cao su D150Theo HSTK được duyệt31cái
62Gioăng cao su D100Theo HSTK được duyệt21cái
63Gioăng cao su D50Theo HSTK được duyệt16cái
64Bu lông + Êcu M20x120Theo HSTK được duyệt144bộ
65Bu lông + Êcu M20x110Theo HSTK được duyệt438bộ
66Bu lông + Êcu M20x100Theo HSTK được duyệt248bộ
67Bu lông + Êcu M16x70Theo HSTK được duyệt168bộ
68Bu lông + Êcu M14x70Theo HSTK được duyệt64bộ
J 2. TRẠM BƠM RỬA LỌC
1Van thu xả khí D50 BBTheo HSTK được duyệt1cái
2Van cổng DN100 BBTheo HSTK được duyệt1cái
3Van một chiều DN200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
4Van bướm điện DN200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
5Van bướm DN300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
6Tê thép DN250X200 BBB (gia công (CT 12)Theo HSTK được duyệt1cái
7Côn thép DN200X150 BBTheo HSTK được duyệt2cái
8Côn thép lệch DN300X200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
9Cút thép 90° DN100 BBTheo HSTK được duyệt1cái
10Cút thép 90° DN200 BBTheo HSTK được duyệt2cái
11Đồng hồ đo áp lực (loại 0 - 9 KG/cm2)Theo HSTK được duyệt2cái
12Mối nối mềm chống rung DN200 BBTheo HSTK được duyệt4cái
13Mối nối mềm DN100 EETheo HSTK được duyệt1cái
14Bu Inox âm tường DN300 BU, L=750 (CT 3)Theo HSTK được duyệt2cái
15Bu thép DN100BB, L=650Theo HSTK được duyệt1cái
16Bu thép DN100BU, L=500Theo HSTK được duyệt1cái
17Bu thép DN100BU, L=6900Theo HSTK được duyệt1cái
18Bu thép DN200BB, L=1000Theo HSTK được duyệt2cái
19Gioăng cao su D300Theo HSTK được duyệt2cái
20Gioăng cao su D250Theo HSTK được duyệt2cái
21Gioăng cao su D200Theo HSTK được duyệt8cái
22Gioăng cao su D150Theo HSTK được duyệt2cái
23Gioăng cao su D100Theo HSTK được duyệt6cái
24Bu lông + ê cu M20x120Theo HSTK được duyệt24bộ
25Bu lông + ê cu M20x110Theo HSTK được duyệt24bộ
26Bu lông + ê cu M20x100Theo HSTK được duyệt80bộ
27Bu lông + ê cu M16x70Theo HSTK được duyệt48bộ
K VII- BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (XD)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt12,7124100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,8725100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt9,4048100m3
4Đắp đất trồng cỏ trên nắp bể dày 300Theo HSTK được duyệt43,5128m3
5Bốc đất trồng cỏ lên nắp bểTheo HSTK được duyệt43,5128m3
6Đá 0x4 dày 500 đầm chặt K>= 0.95Theo HSTK được duyệt117,6765m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt28,7003m3
8Bê tông thềm hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt5,6203m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt58,9916m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt3,69m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt106,6126m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt5,5461m3
13Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt32,197m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,3025m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2001tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt6,3498tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,0284tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt10,9996tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3311tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,5668tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7602tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,1289tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1196tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8905tấn
25Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia)Theo HSTK được duyệt207,0373m3
26Sơn Epoxy bề mặt bểTheo HSTK được duyệt801,0441m2
27Mạch ngừng thi côngTheo HSTK được duyệt237,3m
28Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,3545100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,492100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,9744100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6286100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,8498100m2
33Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt0,0723tấn
34Lắp đặt thang sắtTheo HSTK được duyệt1,15m2
35Lắp dựng nắp thămTheo HSTK được duyệt5,76m2
36Thi công tầng lọc máiTheo HSTK được duyệt4,6395m3
37Bốc xếp và vận chuyển đá dăm+ sạn nhỏ lên nắp bểTheo HSTK được duyệt4,6395m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,464100m2
39Ống uPVC D90 thoát nước nắp bểTheo HSTK được duyệt0,08100m
40Cút uPVC D90 thoát nước nắp bểTheo HSTK được duyệt8cái
41Chi phí nước thử tải bểTheo HSTK được duyệt562,56m3
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt2,68100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt1,2014100m2
L VIII- BỂ CHỨA (CN)
1Van bướm D300 BBTheo HSTK được duyệt2cái
2Mối nối mềm DN300 BETheo HSTK được duyệt2cái
3Mối nối mềm DN400 EETheo HSTK được duyệt1cái
4Mối nối mềm DN350 BETheo HSTK được duyệt1cái
5Tê thép DN350x300 BBB (chi tiết 4)Theo HSTK được duyệt1cái
6Cút thép 90" DN400 BBTheo HSTK được duyệt1cái
7Cút thép 90" DN400 BUTheo HSTK được duyệt1cái
8Côn thép DN350x300 UUTheo HSTK được duyệt2cái
9Cụm ống thông hơi DN200Theo HSTK được duyệt4cái
10Cụm ống xả tràn DN200Theo HSTK được duyệt1cái
11Bu Inox âm tường DN300 BU, L=650 (Chi tiết 1)Theo HSTK được duyệt1cái
12Bu Inox âm tường DN300 BU, L=950 (Chi tiết 2)Theo HSTK được duyệt2cái
13Bu Inox âm tường DN300 BU, L=1150 (Chi tiết 3)Theo HSTK được duyệt2cái
14Bu Inox âm tường DN200 BU, L=1600 (Chi tiết 5)Theo HSTK được duyệt1cái
15Bu thép DN350 BU, L=2000Theo HSTK được duyệt1cái
16Bu thép DN300 BU, L=1700Theo HSTK được duyệt1cái
17Bích đặc thép DN350Theo HSTK được duyệt1cái
18Gioăng cao su DN400Theo HSTK được duyệt3cái
19Gioăng cao su DN350Theo HSTK được duyệt2cái
20Gioăng cao su DN300Theo HSTK được duyệt6cái
21Gioăng cao su DN200Theo HSTK được duyệt1cái
22Bu lông + Ecu M24x85Theo HSTK được duyệt48bộ
23Bu lông + Ecu M20x80Theo HSTK được duyệt104bộ
24Bu lông + Ecu M20x70Theo HSTK được duyệt6bộ
25Ống uPVC D50Theo HSTK được duyệt0,05100m
26Cút 90" uPVC D50Theo HSTK được duyệt4cái
M IX- CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 (CN)
1Van bướm DN250 BB (tay)Theo HSTK được duyệt3cái
2Van bướm DN200 BB (điện)Theo HSTK được duyệt3cái
3Van 1 chiều DN200 BB (loại dài)Theo HSTK được duyệt3cái
4Van thu xả khí DN50 BBTheo HSTK được duyệt1cái
5Đồng hồ đo áp lực 0 - 9 kg/cm2Theo HSTK được duyệt3cái
6Mối nối mềm DN350 EETheo HSTK được duyệt2cái
7Mối nối mềm DN350 BETheo HSTK được duyệt1cái
8Mối nối mềm chống rung DN200Theo HSTK được duyệt3cái
9Mối nối mềm chống rung DN150Theo HSTK được duyệt3cái
10Côn thép lệch DN250x200 BBTheo HSTK được duyệt3cái
11Côn thép DN200x150 BBTheo HSTK được duyệt3cái
12Cút thép 45" DN350 BBTheo HSTK được duyệt2cái
13Cút thép 90" DN300 BBTheo HSTK được duyệt1cái
14Cút thép 90" DN200 BBTheo HSTK được duyệt3cái
15Tê thép DN350x350 BBB (chi tiết 3)Theo HSTK được duyệt1cái
16Tê thép DN350x250 BBB (chi tiết 1)Theo HSTK được duyệt1cái
17Tê thép DN350x250 BBB (chi tiết 2)Theo HSTK được duyệt1cái
18Tê thép DN300x200 BBB (chi tiết 5)Theo HSTK được duyệt1cái
19Tê thép DN300x200 BBB (chi tiết 6)Theo HSTK được duyệt2cái
20Tê thép DN300x200 BBB (chi tiết 7)Theo HSTK được duyệt1cái
21Bu Inox 304 âm tường DN300 BB, L=900 (chi tiết 8)Theo HSTK được duyệt1cái
22Bu Inox 304 âm tường DN250 BB, L=900 (chi tiết 4)Theo HSTK được duyệt4cái
23Bu thép DN350 BU, L=2330Theo HSTK được duyệt1cái
24Bu thép DN350 BU, L=1800Theo HSTK được duyệt1cái
25Bu thép DN350 BU, L=1850Theo HSTK được duyệt1cái
26Bu thép DN350 BU, L=500Theo HSTK được duyệt1cái
27Bu thép DN300 BB, L=3600Theo HSTK được duyệt1cái
28Bu thép DN250 BB, L=1030Theo HSTK được duyệt3cái
29Bích đặc thép DN350Theo HSTK được duyệt1cái
30Bích đặc thép DN300Theo HSTK được duyệt1cái
31Bích đặc thép DN250Theo HSTK được duyệt1cái
32Bích đặc thép DN200Theo HSTK được duyệt1cái
33Gioăng cao su DN350Theo HSTK được duyệt9cái
34Gioăng cao su DN300Theo HSTK được duyệt8cái
35Gioăng cao su DN250Theo HSTK được duyệt14cái
36Gioăng cao su DN200Theo HSTK được duyệt16cái
37Gioăng cao su DN150Theo HSTK được duyệt9cái
38Bu lông + Ecu M20x80Theo HSTK được duyệt408bộ
39Bu lông + Ecu M20x70Theo HSTK được duyệt200bộ
40Tháo dỡ bơm, vật tư, đường ống hiện hữu và mang về khoTheo HSTK được duyệt1ls
N X- CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT (XD) - CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU (XD)
O 1. CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1351m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,027m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,072m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,018100m2
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt0,3917tấn
6Lắp sàn thao tácTheo HSTK được duyệt0,3917tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt21,29211m2
8Cung cấp và lắp dựng lan can sắt tráng kẽmTheo HSTK được duyệt3,245m2
P 2. CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU
1Cung cấp Cừ Larsen IV; L = 6m - 9m (Vật liệu khấu hao 4,67% )Theo HSTK được duyệt461,4225m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK được duyệt4,6143100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt4,6143100m
4Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt1,4571tấn
5Khấu hao hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,0685tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt1,4571tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt1,4571tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,0405100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5101100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt0,3m3
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt1,319m3
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0735tấn
13Gia công cấu kiện thép neo ốngTheo HSTK được duyệt0,0109tấn
Q 3. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1ống uPVC DN34 - PN10Theo HSTK được duyệt0,43100m
2Cút uPVC 90o D34 EETheo HSTK được duyệt10cái
3Van cổng D34 BBTheo HSTK được duyệt4cái
4Mặt bích uPVC DN34 - PN10Theo HSTK được duyệt4cái
R XI- NHÀ HÓA CHẤT - CLO (CN)
S 1. PHÒNG CLO VÀ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN
1Bình Clo 68 kgTheo HSTK được duyệt5bình
2Bơm tiếp áp Q=5m3/h, H=40 mTheo HSTK được duyệt1bộ
3Thiết bị cảm biến và thông báo Clo rò rỉTheo HSTK được duyệt1bộ
4Cân Clo loại 200 kgTheo HSTK được duyệt1cái
5Thiết bị định lượng Clo công suất 0 - 2 kg/h (bao gồm cả Ejector DN32, bộ chuyển đổi Clo tự động và thiết bị định lượng)Theo HSTK được duyệt1bộ
6Ống uPVC DN50Theo HSTK được duyệt0,2100m
7Ống uPVC DN32Theo HSTK được duyệt0,2100m
8Tê uPVC D50x32Theo HSTK được duyệt3cái
9Van 1 chiều DN32Theo HSTK được duyệt1cái
10Van an toàn DN32Theo HSTK được duyệt1cái
11Van 2 chiều DN32Theo HSTK được duyệt2cái
12Van khóa DN32Theo HSTK được duyệt2cái
13Khâu răng ngoài DN32Theo HSTK được duyệt4cái
14Cút uPVC 90" DN32Theo HSTK được duyệt4cái
T 2. PHÒNG PAC
1Bơm định lượng PAC Q=250l/h, H=50 mTheo HSTK được duyệt2bộ
2Máy khuấy N=1KWTheo HSTK được duyệt2bộ
3Bồn trộn composite 2m3Theo HSTK được duyệt2bộ
4Ống uPVC DN100Theo HSTK được duyệt0,06100m
5Ống uPVC DN50Theo HSTK được duyệt0,06100m
6Ống uPVC DN32Theo HSTK được duyệt0,3100m
7Tê uPVC D50x32Theo HSTK được duyệt2cái
8Tê uPVC D32x32Theo HSTK được duyệt6cái
9Van 2 chiều DN32Theo HSTK được duyệt8cái
10Van 1 chiều DN32Theo HSTK được duyệt2cái
11Van bướm DN100Theo HSTK được duyệt2cái
12Côn uPVC DN50x32Theo HSTK được duyệt1cái
13Cút uPVC 90" DN100Theo HSTK được duyệt2cái
14Cút uPVC 90" DN32Theo HSTK được duyệt14cái
15Khâu nối DN50Theo HSTK được duyệt2cái
16Khâu nối DN32Theo HSTK được duyệt10cái
U XII- HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CÔNG TRÌNH THU & TRẠM BƠM CẤP 1, BỂ PHẢN ỨNG, BỂ LẮNG & LỌC, TRẠM BƠM RỬA LỌC, CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP II HIỆN HỮU, CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT VÀ CLO (PHẦN ĐIỆN) 
V 1. HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đất mương đặt cáp đất cấp 2Theo HSTK được duyệt0,497100m3
2Đắp cát mương đặt ống luồn cápTheo HSTK được duyệt0,104100m3
3Đắp đấtTheo HSTK được duyệt0,335100m3
4Beton lót đá 4x6 M100Theo HSTK được duyệt0,512m3
5Beton đá 1x2 M200 hầm cápTheo HSTK được duyệt2,592m3
6Đá 1x2 lỗ tự thấmTheo HSTK được duyệt0,016m3
7Đan bêtông đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt0,281m3
8Nhân công lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt16cấu kiện
9SX cốt thép Theo HSTK được duyệt0,24tấn
10Thép hình bảo vệ đanTheo HSTK được duyệt0,12tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt3,184m2
12Ván khuôn móng hầm cápTheo HSTK được duyệt0,022100m2
13Ván khuôn tường hầm cápTheo HSTK được duyệt0,192100m2
14Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,014100m2
15Băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt130m
W 2. CÔNG TRÌNH THU VÀ TRẠM BƠM CẤP 1
1Tủ điện phân phối và điều khiển TD-TB1 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
2Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 mTheo HSTK được duyệt1bộ
3Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2)Theo HSTK được duyệt67m
4Cáp CXV-0,6/1KV - (4x16mm2)Theo HSTK được duyệt26m
5Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt32m
6Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (5x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt36m
7Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt32m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50Theo HSTK được duyệt0,6100m
9Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,64100m
10Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt0,2100m
X 3. BỂ PHẢN ỨNG, BỂ LẮNG VÀ BỂ LỌC
1Tủ điện TD-CXL & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
2Tủ điện điều khiển ngăn lọc TĐK1&2; TĐK3&4 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt2tủ
3Tủ PLC và phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
4Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt80m
5Thang cáp 200x100 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt40m
6Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 mTheo HSTK được duyệt4bộ
7Thiết bị đo độ đụcTheo HSTK được duyệt4bộ
8Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2)Theo HSTK được duyệt52m
9Cáp CXV-0,6/1KV - (4x6mm2)Theo HSTK được duyệt12m
10Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2)Theo HSTK được duyệt39m
11Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt532m
12Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt532m
13Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt217m
14Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt217m
15Ống nhựa xoắn HDPE D50Theo HSTK được duyệt0,45100m
16Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt4,21100m
17Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt6,43100m
18Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D40Theo HSTK được duyệt0,16100m
19Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25Theo HSTK được duyệt0,75100m
20Tủ điện phân phối chiếu sáng LP-CXLTheo HSTK được duyệt1tủ
21Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệTheo HSTK được duyệt4bộ
22Đèn LED tube 1,2 m, 2x24W/220V có nắp chụp bảo vệTheo HSTK được duyệt4bộ
23Công tắc đèn 16A (loại âm tường)Theo HSTK được duyệt2cái
24Ổ cắm 13A/220V, loại đặt âm tườngTheo HSTK được duyệt9bộ
25Dây điện loại CV 1x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt670m
26Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt350m
27Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2Theo HSTK được duyệt190m
28Ống nhựa luồn dây D25Theo HSTK được duyệt330m
29Ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK được duyệt70m
30Máy lạnh 2HP/220VTheo HSTK được duyệt2bộ
Y 4. TRẠM BƠM RỬA LỌC
1Tủ điện TD-RL & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
2Hộp dừng bơm tại chỗTheo HSTK được duyệt3tủ
3Cáp CXV-0,6/1KV - (3x50+1x25mm2)Theo HSTK được duyệt52m
4Cáp CXV-0,6/1KV - (4x10mm2)Theo HSTK được duyệt42m
5Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2)Theo HSTK được duyệt11m
6Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt57m
7Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt57m
8Ống nhựa xoắn HDPE D63Theo HSTK được duyệt0,72100m
9Ống nhựa xoắn HDPE D50Theo HSTK được duyệt0,45100m
10Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,39100m
11Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt0,44100m
12Tủ điện chiếu sáng LP-TBRLTheo HSTK được duyệt2tủ
13Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệTheo HSTK được duyệt3bộ
14Công tắc đèn 16A (loại âm tường)Theo HSTK được duyệt1cái
15Ổ cắm 13A/220V, loại đặt âm tườngTheo HSTK được duyệt3bộ
16Dây điện loại CV 1x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt60m
17Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt70m
18Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2Theo HSTK được duyệt130m
19Ống nhựa luồn dây D25Theo HSTK được duyệt49m
20Ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK được duyệt51m
Z 5. CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU
1Tủ điện TD-TB2 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
2Hộp dừng bơm tại chỗTheo HSTK được duyệt3tủ
3Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 mTheo HSTK được duyệt1cái
4Điện cực mực nước 2 mức (Cao - Thấp)Theo HSTK được duyệt1cái
5Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt12m
6Cáp CXV-0,6/1KV - (3x240+1x120mm2)Theo HSTK được duyệt31m
7Cáp CXV-0,6/1KV - (4x35mm2)Theo HSTK được duyệt74m
8Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt77m
9Cáp CXV-0,6/1KV - (4x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt31m
10Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt664m
11Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (5x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt37m
12Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt93m
13Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt68m
14Ống nhựa xoắn HDPE D150Theo HSTK được duyệt0,25100m
15Ống nhựa xoắn HDPE D63Theo HSTK được duyệt0,3100m
16Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,66100m
17Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt2,23100m
AA 6. CẢI TẠO & NÂNG CẤP NHÀ HÓA CHẤT-CLO
1Tủ điện phân phối TD-HC & phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1tủ
2Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-6 mTheo HSTK được duyệt2bộ
3Hộp điều khiển tại chỗTheo HSTK được duyệt1tủ
4Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2)Theo HSTK được duyệt36m
5Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt110m
6Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt52m
7Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt52m
8Ống nhựa xoắn HDPE D40Theo HSTK được duyệt0,3100m
9Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo HSTK được duyệt0,8100m
10Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D40Theo HSTK được duyệt0,2100m
11Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25Theo HSTK được duyệt0,25100m
AB * Các thiết bị có trong hồ sơ thiết kế đính kèm (là tệp tin PDF), bên mời thầu không mời thầu trong gói thầu số 15 này, bao gồm
AC Công trình thu - trạm bơm cấp I + Trạm bơm rửa bể lọc:
1Bơm ly tâm trục ngang Q= 300 m³/h, H= 15mKhông mời thầu2bộ
2Tủ biến tần điều khiển 2 Bơm ly tâm trục ngang Q= 300 m³/m, H= 15mKhông mời thầu1tủ
3Máy bơm ly tâm Q=250 m³/h, H=10mKhông mời thầu2bộ
4Máy bơm gió rửa lọc Q=600 m³/h, H=5mKhông mời thầu1bộ
5Tủ điều khiển và tủ biến tần điều khiển 02 bơm (trọn bộ)Không mời thầu1bộ
AD Trạm bơm cấp II:
1Bơm ly tâm trục ngang Q= 200 m³/h, H= 50mKhông mời thầu3bộ
2Tủ điện biến tần điều khiển 03 Bơm ly tâm trục ngang Q= 200 m³/h, H= 50mKhông mời thầu1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.450.000.000 VND.Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 13.450.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=5.000m3/ngày đêm, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.77
2 Giám sát thi công 1 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
3 Giám sát thi công 2 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
4 Giám sát thi công 3 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
5 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
7 Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ định giá xây dựng, hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
9 công nhân kỹ thuật 10 Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải>= 5T Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ép cọc BTCT Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Xe lu Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
7 Máy kinh vĩ Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
13 Máy hàn Máy hàn1
14 Xe cần cẩu >= 10T Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->