Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904134-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐIỆN NƯỚC AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 08:52:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,234,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.450.000.000 VND.Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 13.450.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=5.000m3/ngày đêm, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ định giá xây dựng, hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải>= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cần cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà máy nước Cải tạo, nâng cấp Hệ thống cấp nước Tri Tôn công suất 7.000m3/ngày 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực hoạt động: dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty cổ phần Điện Nước An Giang
Địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Điện Nước An Giang, địa chỉ: Số 821 Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I- CÔNG TRÌNH THU VÀ TRẠM BƠM CẤP 1 (XD) | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 6,26 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1295 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4432 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4248 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 0,708 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Đá 0x4 đệm móng bệ bơm dày 300 | Theo HSTK được duyệt | 3,4016 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá dưới nước 3x5x0,3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 rọ |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x5x0,3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 rọ |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,573 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,1328 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1754 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2699 | 100m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 2,0196 | tấn |
| 18 | Gia công Khung lưới thép Inox B40 | Theo HSTK được duyệt | 40,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp khung lưới V75x75x5 inox | Theo HSTK được duyệt | 813,618 | kg |
| 20 | Lắp dựng khung lưới thép | Theo HSTK được duyệt | 40,8 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép C80 | Theo HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,1908 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1908 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10,3354 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái bằng Tole sóng vuông dày 0,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| B | II- CÔNG TRÌNH THU VÀ TRẠM BƠM CẤP 1 (CN) | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng DN300 (Kiểu điện từ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van 1 chiều DN250 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Van cổng DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Van cổng DN250 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm DN300 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm chống rung DN250 | 2 | cái | |
| 7 | Mối nối mềm chống rung DN200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tê thép xiên DN300×250 BBB (xem chi tiết ống đẩy chung) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn thép DN600x300 UU (Phễu hút) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Côn thép DN250×150 BB (ống đẩy) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Côn thép lệch DN300×200 BB (ống hút) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cút thép 90º DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cút thép 90º DN250 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bu thép DN300 BB, L= 6000 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Bu thép DN300 BB, L= 1350 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bu thép DN300 BU, L= 4900 (nối với phễu hút) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bu thép DN300 BU, L= 1500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bích thép đặc DN300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo áp lực 0-9 kg/cm² | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Gioăng cao su D300, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D250, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Gioăng cao su D200, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Gioăng cao su D150, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Bu lông + Ecu M16x80 | Theo HSTK được duyệt | 120 | bộ |
| 25 | Bu lông + Ecu M16x70 | Theo HSTK được duyệt | 80 | bộ |
| 26 | Bu lông + Ecu M14x60 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| C | III- BỂ PHẢN ỨNG VÀ BỂ LẮNG (XD) | |||
| 1 | Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 6,75 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (thử 2 tim, tải trong nén tĩnh 2P: 2 x (2 x 50) = 200T) | Theo HSTK được duyệt | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,9669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,9669 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 14,126 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 4,464 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 6,3655 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 90,3857 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 145,4566 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 11 | Bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 15,4715 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 7,4719 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 2,2042 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 1,5131 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3544 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,984 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4069 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 13,2132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0967 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2327 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,6012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0575 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2402 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8524 | tấn |
| 28 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia) | Theo HSTK được duyệt | 262,9499 | m3 |
| 29 | Sơn Epoxy bề mặt bể | Theo HSTK được duyệt | 931,88 | 1m2 |
| 30 | Mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt | 238,65 | m |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,8904 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 9,6597 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ máng nước | Theo HSTK được duyệt | 1,5725 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4982 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2032 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STK | Theo HSTK được duyệt | 201,3702 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,14 | m3 |
| 39 | Lát gạch chống trượt cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 20,52 | m2 |
| 40 | Chi phí nước thử tải bể | Theo HSTK được duyệt | 562,56 | m3 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2483 | 100m2 |
| D | IV- BỂ PHẢN ỨNG VÀ BỂ LẮNG (CN) | |||
| E | 1. BỂ PHẢN ỨNG CÓ TẦNG CẶN LƠ LỬNG | |||
| 1 | Ống uPVC DN80 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN100 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 3 | Van cổng DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Van bướm DN150 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cửa phai BxH=400x400 điều khiển bằng tay | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Tê thép DN150x150 BBB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tê uPVC DN100x100 EEE | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Cút thép 90° DN100 BU | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cút thép 90° DN150 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút thép 90° DN150 BU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cút thép 90° DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cút uPVC 90° DN80 EE | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Côn thép DN300xDN150 UU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Côn uPVC D225xDN80 EE | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Côn uPVC DN100xDN80 EE | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 16 | Thiết bị trộn thủy lực STATIC MIXER DN300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm DN150 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bích uPVC DN100 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Bu Inox âm tường DN100 BB, L=850 (CT 4) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Bu Inox âm tường DN100 BU, L=500 (CT 5) | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Bu Inox âm tường DN150 BB, L=1000 (CT2) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bu Inox âm tường DN150 BU, L=590 (CT3) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bu Inox âm tường DN300 BB, L=600 (CT1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bu thép DN150 BB, L=2950 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bu thép DN150 UU, L=500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bu thép DN300 BB, L=1500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Giăng cao su D300 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 29 | Gioăng cao su D150 | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 30 | Bu lông + Êcu M16x70 | Theo HSTK được duyệt | 256 | bộ |
| 31 | Bu lông + Êcu M20x100 | Theo HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 32 | Bu lông + Êcu M20x120 | Theo HSTK được duyệt | 60 | bộ |
| F | 2. BỂ LẮNG LAMELLA | |||
| 1 | Máng Inox 304 dày 2mm, BxHxL = 250x300x3450 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Máng Inox 304 dày 2mm, BxHxL = 150x300x3450 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Tấm lắng (module trải trọng cao) B1,19m x L3,0m x H2,28m | Theo HSTK được duyệt | 4 | Module |
| 4 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt hệ thống tấm lắng và máng thu nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 5 | Hệ thống thu bùn (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Ống thép D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 7 | Van bướm điện DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van cổng DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van xả khí D50 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tê Inox DN100x100 BBB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Tê thép DN100x100 BBB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cút thép 90° DN200 BU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Côn thép DN100xD50 BU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm DN400 EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bu Inox âm tường DN100 BB; L = 950 (CT 7) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bu Inox âm tường DN200 BU, L=700 (CT 8) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bu Inox âm tường DN400 BU, L=550 (CT 6) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bu Inox DN100 BB; L = 5000 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bu thép DN100 BB; L = 500 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bu thép DN100 BU; L = 1650 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bu thép DN400 BU, L=500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Gioăng cao su D200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Gioăng cao su D400 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông + Êcu M16x70 | Theo HSTK được duyệt | 144 | bộ |
| 26 | Bu lông + Êcu M20x100 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 27 | Bu lông + Êcu M24x140 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| G | V- BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA BỂ LỌC (XD) | |||
| 1 | Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (thử 2 tim, tải trong nén tĩnh 2P: 2 x (2 x 50) = 200T) | Theo HSTK được duyệt | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,4029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,4029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 15,446 | m3 |
| 6 | Đắp cát gia cố khu vực sàn đặt tủ điện + thiết bị | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ đỡ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 11,649 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 54,1508 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 87,2678 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 11,6265 | m3 |
| 11 | Bê tông máng nước, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 29,8932 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 27,9879 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,0177 | m3 |
| 14 | Bê tông seno, lanh tô, văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 10,836 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2865 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 7,6556 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 14,7228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2549 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5622 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,8106 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2058 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2834 | tấn |
| 26 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia) | Theo HSTK được duyệt | 222,7799 | m3 |
| 27 | Sơn Epoxy bề mặt bể | Theo HSTK được duyệt | 869,2619 | 1m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt | 26,64 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,5615 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 3,8523 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,5354 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,0471 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,1017 | 100m2 |
| 35 | Mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt | 169,285 | m |
| 36 | Cung cấp lắp dựng lan can, tay vịn lối đi cầu thang bằng STK | Theo HSTK được duyệt | 126,8597 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 33,126 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,9781 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 166,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 15mm vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 164,46 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 63 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 70,1625 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 144,79 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 120,44 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 161,695 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 89,995 | m2 |
| 47 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 23,76 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch tàu | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống trượt cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 12,075 | m2 |
| 50 | Lát gạch ceramic 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 79,775 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 166,8 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 164,46 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 398,3925 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 166,8 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 562,8525 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 - kính dày 8 mm | Theo HSTK được duyệt | 17,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 - kính dày 8 mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | m2 |
| 58 | Chi phí nước thử tải bể | Theo HSTK được duyệt | 247,28 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,746 | 100m |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,5205 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,0802 | 100m2 |
| H | VI- BỂ LỌC VÀ TRẠM BƠM RỬA BỂ LỌC (CN) | |||
| I | 1. BỂ LỌC | |||
| 1 | Ống thép DN400 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Van cổng DN50 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Van cổng điện DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Van bướm DN150 BB | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Van bướm điện DN150 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Van bướm điện DN250 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Van bướm điện DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cửa phai tay 400×400 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tấm đỡ nhựa dày 50 mm (KT: 2.4×4.4m) | Theo HSTK được duyệt | 4 | tấm |
| 10 | Tấm đan lọc HDPE (KT: 2.4×4.4m) | Theo HSTK được duyệt | 4 | tấm |
| 11 | Cát lọc | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 12 | Tê thép DN250×150 BBB (Gia công, CT 13) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Tê thép DN250X250 BBB | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Tê thép DN150X150 BBB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tê thép DN100×100 BBB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Côn thép DN350×150 UU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cút thép 90º DN50 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cút thép 90º DN100 BU | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Cút thép 90º DN150 BU | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Cút thép 90º DN150 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút thép 90º DN250 UU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cút thép 22.5º DN300 UU | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Cút thép 90º DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Cút thép 90º DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Xi phông đồng tâm DN150 điều chỉnh tốc độ lọc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Thùng tách gió nước DN100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Mối nối mềm DN100 BE (FLANGE ADAPTER) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Mối nối mềm DN150 BE (FLANGE ADAPTER) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Mối nối mềm DN250 BE (FLANGE ADAPTER) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Mối nối mềm DN100 EE (COUPLING) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Mối nối mềm DN400 EE (COUPLING) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bích thép đặc DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bích thép đặc DN250 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Bu Inox âm tường DN50 BU, L= 300 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Bu Inox âm tường DN100 UU, L= 400 (CT 9) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bu Inox âm tường DN150 BB, L=1300 (CT 4) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Bu Inox âm tường DN150 BU, L=1900 (CT 2) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Bu Inox âm tường DN150 BU, L=550 (CT 5) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bu Inox âm tường DN150 BU, L=700 (CT 8) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Bu Inox âm tường DN250 BU, L= 850 (CT10) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Bu Inox âm tường DN400 UU, L= 600 (CT 6) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Bu Inox âm tường DN300 BU, L= 800 (CT 7) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Bu thép DN50 BB, L=3200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Bu thép DN100BB, L=4500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bu thép DN100BB, L=450 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Bu thép DN100BU, L=350 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Bu thép DN100BU, L=3200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Bu thép DN100BU, L=5300 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Bu thép DN150 BU, L=1000 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Bu thép DN150 BU, L=1800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Bu thép DN150 BU, L=320 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Bu thép DN250 BB, L=340 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Bu thép DN250 BB, L=1250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Bu thép DN250 BU, L=1050 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Bu thép DN250 BU, L=2300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Bu thép DN250 BU, L=3700 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Bu thép DN250 BU, L=5500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Bu thép DN300 BB, L=750 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Gioăng cao su D300 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Gioăng cao su D250 | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 61 | Gioăng cao su D150 | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 62 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 63 | Gioăng cao su D50 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Bu lông + Êcu M20x120 | Theo HSTK được duyệt | 144 | bộ |
| 65 | Bu lông + Êcu M20x110 | Theo HSTK được duyệt | 438 | bộ |
| 66 | Bu lông + Êcu M20x100 | Theo HSTK được duyệt | 248 | bộ |
| 67 | Bu lông + Êcu M16x70 | Theo HSTK được duyệt | 168 | bộ |
| 68 | Bu lông + Êcu M14x70 | Theo HSTK được duyệt | 64 | bộ |
| J | 2. TRẠM BƠM RỬA LỌC | |||
| 1 | Van thu xả khí D50 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Van một chiều DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Van bướm điện DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van bướm DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tê thép DN250X200 BBB (gia công (CT 12) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Côn thép DN200X150 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Côn thép lệch DN300X200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cút thép 90° DN100 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút thép 90° DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực (loại 0 - 9 KG/cm2) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm chống rung DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Mối nối mềm DN100 EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bu Inox âm tường DN300 BU, L=750 (CT 3) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bu thép DN100BB, L=650 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bu thép DN100BU, L=500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bu thép DN100BU, L=6900 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bu thép DN200BB, L=1000 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Gioăng cao su D300 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Gioăng cao su D250 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D200 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Gioăng cao su D150 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Bu lông + ê cu M20x120 | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 25 | Bu lông + ê cu M20x110 | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 26 | Bu lông + ê cu M20x100 | Theo HSTK được duyệt | 80 | bộ |
| 27 | Bu lông + ê cu M16x70 | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| K | VII- BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH (XD) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 12,7124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,8725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 9,4048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cỏ trên nắp bể dày 300 | Theo HSTK được duyệt | 43,5128 | m3 |
| 5 | Bốc đất trồng cỏ lên nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 43,5128 | m3 |
| 6 | Đá 0x4 dày 500 đầm chặt K>= 0.95 | Theo HSTK được duyệt | 117,6765 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 28,7003 | m3 |
| 8 | Bê tông thềm hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,6203 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 58,9916 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 3,69 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 106,6126 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 5,5461 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 32,197 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,3025 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2001 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 6,3498 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 10,9996 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3311 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5668 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,1289 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8905 | tấn |
| 25 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông (tỷ lệ trộn phụ gia trong BT : 100 kg xi măng cần 0,6 lít Phụ gia Sikament R4, trong 1m3 BT có 349,525 kg XM => 1 m3BT sẽ sử dụng : 349,525/100*0,6 = 2,097 l phụ gia) | Theo HSTK được duyệt | 207,0373 | m3 |
| 26 | Sơn Epoxy bề mặt bể | Theo HSTK được duyệt | 801,044 | 1m2 |
| 27 | Mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt | 237,3 | m |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3545 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,9744 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6286 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,8498 | 100m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | m2 |
| 35 | Lắp dựng nắp thăm | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 36 | Thi công tầng lọc mái | Theo HSTK được duyệt | 4,6395 | m3 |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển đá dăm+ sạn nhỏ lên nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 4,6395 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 39 | Ống uPVC D90 thoát nước nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 40 | Cút uPVC D90 thoát nước nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Chi phí nước thử tải bể | Theo HSTK được duyệt | 562,56 | m3 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 2,68 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2014 | 100m2 |
| L | VIII- BỂ CHỨA (CN) | |||
| 1 | Van bướm D300 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Mối nối mềm DN300 BE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm DN400 EE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm DN350 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tê thép DN350x300 BBB (chi tiết 4) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cút thép 90" DN400 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cút thép 90" DN400 BU | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Côn thép DN350x300 UU | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cụm ống thông hơi DN200 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cụm ống xả tràn DN200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Bu Inox âm tường DN300 BU, L=650 (Chi tiết 1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bu Inox âm tường DN300 BU, L=950 (Chi tiết 2) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bu Inox âm tường DN300 BU, L=1150 (Chi tiết 3) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bu Inox âm tường DN200 BU, L=1600 (Chi tiết 5) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bu thép DN350 BU, L=2000 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bu thép DN300 BU, L=1700 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bích đặc thép DN350 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Gioăng cao su DN400 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Gioăng cao su DN350 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Gioăng cao su DN300 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Gioăng cao su DN200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bu lông + Ecu M24x85 | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 23 | Bu lông + Ecu M20x80 | Theo HSTK được duyệt | 104 | bộ |
| 24 | Bu lông + Ecu M20x70 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Ống uPVC D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 26 | Cút 90" uPVC D50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| M | IX- CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 (CN) | |||
| 1 | Van bướm DN250 BB (tay) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Van bướm DN200 BB (điện) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Van 1 chiều DN200 BB (loại dài) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Van thu xả khí DN50 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực 0 - 9 kg/cm2 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Mối nối mềm DN350 EE | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm DN350 BE | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm chống rung DN200 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Mối nối mềm chống rung DN150 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Côn thép lệch DN250x200 BB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Côn thép DN200x150 BB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Cút thép 45" DN350 BB | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cút thép 90" DN300 BB | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cút thép 90" DN200 BB | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Tê thép DN350x350 BBB (chi tiết 3) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tê thép DN350x250 BBB (chi tiết 1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tê thép DN350x250 BBB (chi tiết 2) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê thép DN300x200 BBB (chi tiết 5) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tê thép DN300x200 BBB (chi tiết 6) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tê thép DN300x200 BBB (chi tiết 7) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bu Inox 304 âm tường DN300 BB, L=900 (chi tiết 8) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bu Inox 304 âm tường DN250 BB, L=900 (chi tiết 4) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bu thép DN350 BU, L=2330 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bu thép DN350 BU, L=1800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bu thép DN350 BU, L=1850 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bu thép DN350 BU, L=500 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bu thép DN300 BB, L=3600 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bu thép DN250 BB, L=1030 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Bích đặc thép DN350 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bích đặc thép DN300 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bích đặc thép DN250 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bích đặc thép DN200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Gioăng cao su DN350 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 34 | Gioăng cao su DN300 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Gioăng cao su DN250 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Gioăng cao su DN200 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Gioăng cao su DN150 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Bu lông + Ecu M20x80 | Theo HSTK được duyệt | 408 | bộ |
| 39 | Bu lông + Ecu M20x70 | Theo HSTK được duyệt | 200 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bơm, vật tư, đường ống hiện hữu và mang về kho | Theo HSTK được duyệt | 1 | ls |
| N | X- CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT (XD) - CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU (XD) | |||
| O | 1. CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,135 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 6 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,2921 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt | 3,245 | m2 |
| P | 2. CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cung cấp Cừ Larsen IV; L = 6m - 9m (Vật liệu khấu hao 4,67% ) | Theo HSTK được duyệt | 461,4225 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 4,6143 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 4,6143 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 1,4571 | tấn |
| 5 | Khấu hao hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,0685 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,4571 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 1,4571 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,0405 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5101 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt | 1,319 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép neo ống | Theo HSTK được duyệt | 0,0109 | tấn |
| Q | 3. ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | ống uPVC DN34 - PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | 100m |
| 2 | Cút uPVC 90o D34 EE | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Van cổng D34 BB | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Mặt bích uPVC DN34 - PN10 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| R | XI- NHÀ HÓA CHẤT - CLO (CN) | |||
| S | 1. PHÒNG CLO VÀ PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Bình Clo 68 kg | Theo HSTK được duyệt | 5 | bình |
| 2 | Bơm tiếp áp Q=5m3/h, H=40 m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị cảm biến và thông báo Clo rò rỉ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cân Clo loại 200 kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị định lượng Clo công suất 0 - 2 kg/h (bao gồm cả Ejector DN32, bộ chuyển đổi Clo tự động và thiết bị định lượng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Ống uPVC DN50 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN32 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Tê uPVC D50x32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van an toàn DN32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van khóa DN32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Khâu răng ngoài DN32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút uPVC 90" DN32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| T | 2. PHÒNG PAC | |||
| 1 | Bơm định lượng PAC Q=250l/h, H=50 m | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Máy khuấy N=1KW | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bồn trộn composite 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Ống uPVC DN100 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN50 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN32 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Tê uPVC D50x32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Tê uPVC D32x32 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Van 2 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Van bướm DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Côn uPVC DN50x32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Cút uPVC 90" DN100 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cút uPVC 90" DN32 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Khâu nối DN50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Khâu nối DN32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| U | XII- HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CÔNG TRÌNH THU & TRẠM BƠM CẤP 1, BỂ PHẢN ỨNG, BỂ LẮNG & LỌC, TRẠM BƠM RỬA LỌC, CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP II HIỆN HỮU, CẢI TẠO NHÀ HÓA CHẤT VÀ CLO (PHẦN ĐIỆN) | |||
| V | 1. HỆ THỐNG LƯỚI ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất mương đặt cáp đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,497 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương đặt ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo HSTK được duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 4 | Beton lót đá 4x6 M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,512 | m3 |
| 5 | Beton đá 1x2 M200 hầm cáp | Theo HSTK được duyệt | 2,592 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 lỗ tự thấm | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | m3 |
| 7 | Đan bêtông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,281 | m3 |
| 8 | Nhân công lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 9 | SX cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | tấn |
| 10 | Thép hình bảo vệ đan | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 3,184 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hầm cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường hầm cáp | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| W | 2. CÔNG TRÌNH THU VÀ TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Tủ điện phân phối và điều khiển TD-TB1 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 67 | m |
| 4 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x16mm2) | Theo HSTK được duyệt | 26 | m |
| 5 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 6 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (5x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 7 | Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| X | 3. BỂ PHẢN ỨNG, BỂ LẮNG VÀ BỂ LỌC | |||
| 1 | Tủ điện TD-CXL & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện điều khiển ngăn lọc TĐK1&2; TĐK3&4 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Tủ PLC và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 5 | Thang cáp 200x100 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 6 | Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 m | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị đo độ đục | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 9 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x6mm2) | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 10 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2) | Theo HSTK được duyệt | 39 | m |
| 11 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 532 | m |
| 12 | Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 532 | m |
| 13 | Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 217 | m |
| 14 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 217 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 4,21 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 6,43 | 100m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 20 | Tủ điện phân phối chiếu sáng LP-CXL | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Đèn LED tube 1,2 m, 2x24W/220V có nắp chụp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Công tắc đèn 16A (loại âm tường) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm 13A/220V, loại đặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Dây điện loại CV 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 670 | m |
| 26 | Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 27 | Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 30 | Máy lạnh 2HP/220V | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| Y | 4. TRẠM BƠM RỬA LỌC | |||
| 1 | Tủ điện TD-RL & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Hộp dừng bơm tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Cáp CXV-0,6/1KV - (3x50+1x25mm2) | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 4 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x10mm2) | Theo HSTK được duyệt | 42 | m |
| 5 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2) | Theo HSTK được duyệt | 11 | m |
| 6 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 57 | m |
| 7 | Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 57 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng LP-TBRL | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Đèn LED tube 1,2 m, 1x24W/220V có nắp chụp bảo vệ | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Công tắc đèn 16A (loại âm tường) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm 13A/220V, loại đặt âm tường | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Dây điện loại CV 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 17 | Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 18 | Dây điện loại CV- 0,6/1KV 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt | 49 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 51 | m |
| Z | 5. CẢI TẠO TRẠM BƠM CẤP 2 HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tủ điện TD-TB2 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Hộp dừng bơm tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-12 m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Điện cực mực nước 2 mức (Cao - Thấp) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thang cáp 300x100 & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 6 | Cáp CXV-0,6/1KV - (3x240+1x120mm2) | Theo HSTK được duyệt | 31 | m |
| 7 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x35mm2) | Theo HSTK được duyệt | 74 | m |
| 8 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 77 | m |
| 9 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 31 | m |
| 10 | Cáp DVV-0,6/1KV - (10x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 664 | m |
| 11 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (5x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 37 | m |
| 12 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 93 | m |
| 13 | Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 68 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D150 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D63 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 2,23 | 100m |
| AA | 6. CẢI TẠO & NÂNG CẤP NHÀ HÓA CHẤT-CLO | |||
| 1 | Tủ điện phân phối TD-HC & phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị đo mực nước siêu âm, thang đo 0,25-6 m | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Hộp điều khiển tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x4mm2) | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 5 | Cáp CXV-0,6/1KV - (4x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 6 | Cáp DVV-0,6/1KV - (3x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 7 | Cáp DVV/Sc-0,6/1KV - (2x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| AB | * Các thiết bị có trong hồ sơ thiết kế đính kèm (là tệp tin PDF), bên mời thầu không mời thầu trong gói thầu số 15 này, bao gồm | |||
| AC | Công trình thu - trạm bơm cấp I + Trạm bơm rửa bể lọc: | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q= 300 m³/h, H= 15m | Không mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Tủ biến tần điều khiển 2 Bơm ly tâm trục ngang Q= 300 m³/m, H= 15m | Không mời thầu | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm ly tâm Q=250 m³/h, H=10m | Không mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm gió rửa lọc Q=600 m³/h, H=5m | Không mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển và tủ biến tần điều khiển 02 bơm (trọn bộ) | Không mời thầu | 1 | bộ |
| AD | Trạm bơm cấp II: | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q= 200 m³/h, H= 50m | Không mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Tủ điện biến tần điều khiển 03 Bơm ly tâm trục ngang Q= 200 m³/h, H= 50m | Không mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.450.000.000 VND.Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.450.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 13.450.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình HTKT – Thi công xây dựng mới hoặc nâng công suất Trạm cấp nước có công suất >=5.000m3/ngày đêm, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp có giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 134.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 7 |
| 2 | Giám sát thi công 1 | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cấp thoát nước.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát thi công 2 | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát thi công 3 | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):Bằng tốt nghiệp.Hợp đồng lao động.Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó* Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.-Đội trưởng thi công 01: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc liên quan cấp thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Tất cả đều đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ dự toán - thanh quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ dự toán - thanh quyết toán của công trình đó.- Chứng chỉ định giá xây dựng, hoặc chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách trắc đạc của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật, bao gồm:+ Công nhân nề, cấp thoát nước: 07 người.+ Công nhân cơ khí hoặc hàn: 02 người.+ Công nhân kỹ thuật điện: 01 người.Đã qua đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên các ngành nghề: điện, cơ khí hoặc hàn, nề hoặc xây dựng, vận hành máy xây dựng.Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải>= 5T | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 14 | Xe cần cẩu >= 10T | Đính kèm giấy chứng nhận hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi