Gói thầu: Mua cây trồng, con giống và vật tư, thiết bị nông nghiệp thực hiện mô hình nông lâm kết hợp theo phương thức sản xuất trồng cây lâm nghiệp có giá trị kinh tế cao với các hoạt động sản xuất nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua cây trồng, con giống và vật tư, thiết bị nông nghiệp thực hiện mô hình nông lâm kết hợp theo phương thức sản xuất trồng cây lâm nghiệp có giá trị kinh tế cao với các hoạt động sản xuất nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000911 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp lâm nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:23:00 đến ngày 2022-09-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 797,123,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956857E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5942476E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 565.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với máy bơm đầu nổ diesel, máy bơm điện, các thiết bị phụ trợ, bạt HDPE. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành sản xuất, kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt hoặc lâm nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp trồng trọt, lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi hoặc thú y |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp chăn nuôi thú y |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua cây trồng, con giống và vật tư, thiết bị nông nghiệp thực hiện mô hình nông lâm kết hợp theo phương thức sản xuất trồng cây lâm nghiệp có giá trị kinh tế cao với các hoạt động sản xuất nông nghiệp Mua cây trồng, con giống và vật tư, thiết bị nông nghiệp thực hiện mô hình nông lâm kết hợp theo phương thức sản xuất trồng cây lâm nghiệp có giá trị kinh tế cao với các hoạt động sản xuất nông nghiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp lâm nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Như HS mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa gồm: Bản sao (chụp, quét scan) của bản chính hoặc của bản sao có chứng thực các tài liệu gồm hóa đơn, phiếu nhập kho hàng hóa kinh doanh; bản công bố chứng nhận phù hợp đối với các sản phẩm hàng hoá bắt buộc chứng nhận phù hợp và công bố hợp quy/bản công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố lưu hành các sản phẩm hàng hoá bắt buộc công bố lưu hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế GTGT, chi phí vận chuyển, giao hàng tại vị trí đất thực hiện mô hình của các hộ dân tham gia mô hình trên địa bàn các huyện Đăk Hà, Đăk Tô và Sa Thầy, tỉnh Kon Tum. Giá chào không bao gồm chi phí thẩm định giá và phí đăng tải trên báo đấu thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Bản sao của bản chính hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu gồm hàng hóa, phiếu nhập kho hàng hóa kinh doanh; bản công bố chứng nhận phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa bắt buộc chứng nhận phù hợp và công bố hợp quy/ bản công bố tiêu chuẩn chất lượng, công bố lưu hành các sản phẩm hòa hóa bắt buộc công bố lưu hành. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum; Tầng 3, toà nhà B, Trung tâm dịch vụ hành chính hội nghị tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT: 0260.3.864.833. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, địa chỉ 12 Nguyễn Viết Xuân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, điện thoại: 0603.862710 Fax: 0260.3864253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Hành Quân, Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum, Tầng 3, toà nhà B, Trung tâm dịch vụ hành chính hội nghị tỉnh Kon Tum, Tổ 8, Phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3864833. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây giống Mắc ca | 2.050 | Cây | - Giống vô tính (ghép) gồm hỗn hợp các dòng (i): 246, Daddow và OC; (ii): 849, 741, Daddow, 695 và OC; (iii): Daddow, 741, 246, 849, 695 và 800; (iv): 842, Daddow, 246 và 849; (v): 741, 246, Daddow, 849 và OC; (vi): 816, 741, Daddow, 695 và 900.- Yêu cầu kỹ thuật: Cây ghép có thời gian sau ghép đạt trên 6 tháng; gốc ghép có đường kính gốc >0,8 cm, chiều cao >0,5 m; chiều cao chồi ghép đã hóa gỗ từ 20 cm trở lên (chiều cao cây ghép trên 50 cm); đường kính cổ rễ từ 1,0 cm trở lên; Cây sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, lá xanh, phiến lá phát triển bình thường. | ||
| 2 | Cây giống dứa | 62.500 | Cây | - Giống dứa vô tính gồm các giống Queen, Cayen sản xuất trong nước được khai thác từ vườn sản xuất chồi giống hoặc vườn sản xuất dứa thương phẩm. - Yêu cầu kỹ thuật: Giống sinh trưởng khỏe, độ đồng đều cao, sạch sâu bệnh; khối lượng chồi giống 180 - 250 gam; chiều cao chồi giống 18 - 25 cm. | ||
| 3 | Cây giống sầu riêng | 24 | Cây | - Giống vô tính (ghép) sản xuất trong nước gồm các dòng vô tính Dona, Monthong.- Yêu cầu kỹ thuật: Cây ghép có chiều cao đạt 35-40cm; cây thẳng, vững chắc, có trên 3 cành cấp 1, vết ghép liền và tiếp hợp tốt, đường kính thân trên vết ghép 2 cm >0,8, số lá trên thân chính hiện diện đủ từ 1/3 chiều cao của cành ghép đến đỉnh chồi; lá ngọn đã trưởng thành, xanh tốt, cây được huấn luyện ngoài ánh sáng hoàn toàn 10-15 ngày; cây sau ghép 5-7 tháng. | ||
| 4 | Giống cá trắm cỏ | 8.750 | Con | Yêu cầu kỹ thuật: Tuổi tính từ cá hương: 105-110 ngày; Chiều dài: 12,0-15,0 cm; Khối lượng: 40,0-45,0 gam | ||
| 5 | Giống hươu từ 12-18 tháng tuổi (Lúc cai sữa) | 56 | Kg | - Giống hươu sao có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết. - Yêu cầu kỹ thuật: Có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh ít bị bệnh tật, các đặc tính sinh sản tốt; giống phải có tổng thể đẹp, khỏe, cân đối. | Số lượng 04 con | |
| 6 | Cây giống sa nhân tím | 3.500 | Cây | - Giống vô tính hặc gieo hạt, được sản xuất từ vườn cây trội/cây mẹ, vườn sản xuất thương phẩm.- Yêu cầu kỹ thuật: Cây giống được sản xuất từ vườn cây trội/cây mẹ, vườn sản xuất thương phẩm; tuổi cây tối thiểu 9 tháng tuổi đối với cây sản xuất bằng phương pháp gieo hạt, tối thiểu 6 tháng tuổi đối với cây sản xuất bằng phương pháp nhân giống vô tính; Cây sinh trưởng, phát triển tốt, khỏe mạnh, lá xanh, có tối thiểu 5 lá, không cụt ngọn, không có dấu hiệu của các loại bệnh hại; Chiều cao cây, tính từ gốc đến ngọn không nhỏ hơn 20 cm đối với cây sản xuất bằng phương pháp gieo hạt; Không nhỏ hơn 15 cm đối với cây sản xuất bằng phương pháp nhân giống sinh dưỡng; Đường kính gốc (tại vị trí cổ rễ) không nhỏ hơn 0,5 cm; Đường kính bầu cây từ 9 cm đến 13 cm; chiều cao từ 16 cm đến 21 cm, bầu đất có từ 6 đến 8 lỗ ở phía đáy bầu và quanh thành bầu. | ||
| 7 | Cây giống đinh lăng | 14.000 | Cây | - Giống đinh lăng nếp lá nhỏ.- Yêu cầu kỹ thuật: Vật liệu nhân giống được khai thác từ vườn cây đầu dòng hoặc vườn sản xuất thương phẩm.Tuổi cây tối thiểu 60 ngày kể từ ngày dâm cành; Kích cỡ bầu khoảng 9 x 10 cm, chiều cao cây 15-20 cm; đường kính thân 1,5 cm; Cây sinh trưởng, phát triển tốt, khỏe mạnh, có chồi mới, lá xanh, không có dấu hiệu của các loại bệnh hại. | ||
| 8 | Phân hữu cơ sinh học | 9.100 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Hữu cơ 22%; Nts 2,5%; Hàm lượng Axit Humic 2,5%; Độ ẩm 25%, P2O5, K2O; Các nguyên tố Trung lượng CaO, MgO, S; Các nguyên tố vi lượng Cu, Fe, Mn, B….; Các kháng sinh diệt nấm; các hợp chất kích thích sinh trưởng; các hợp chất Humat, EnZymes, CoEmZymes. | ||
| 9 | Phân bón NPK 16-16-8 | 956,5 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Nitơ (N) 16%, Lân (P2O5) 16%, Kali (K2O) 8%; Hạt khô rời, chất lượng đồng nhất; Bao bì nguyên vẹn, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành. | ||
| 10 | Phân bón Urê | 1.500 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Nitơ (N) 46,3% min, Biurét 1,0% max, Độ ẩm 0,4% max; Hạt khô rời, chất lượng đồng nhất; Sản phẩm được đóng trong bao bì hai lớp (Lớp ngoài: PP. Lớp trong PE hoặc HDPE/LDPE); Khối lượng tịnh 50 kg; Bao bì nguyên vẹn, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành. | ||
| 11 | Phân lân nung chảy | 2.000 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Thành phần P2O5 15-17%; CaO 28-34%; MgO 15-18%; SiO2 24-30%; và các chất vi lượng như B, Mn, Zn, Cu, Co…(p.p.m); Độ ẩm: ≤ 1%; Hạt khô rời, chất lượng đồng nhất; Khối lượng tịnh 50 kg; Bao bì nguyên vẹn, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành. | ||
| 12 | Phân Kali Nga | 2.250 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Thành phần K2O> 61%; Bột khô rời, chất lượng đồng nhất; Khối lượng tịnh 50 kg; Bao bì nguyên vẹn, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành. | ||
| 13 | Thuốc trừ mối | 28,2 | kg | Yêu cầu kỹ thuật: Các loại thuốc VIFU SUPER 5GR; Confidor 200SL; Diazan 50EC. | ||
| 14 | Thuốc trừ sâu, bệnh | 19,6 | kg/lít | Yêu cầu kỹ thuật:- Thuốc trừ bệnh: Thành phần các loại thuốc thuốc trừ bệnh gốc đồng (Metalaxyl + oxychloride đồng Hydroxide đồng) gồm Ridomil Gold 50, Gzee-mil 50G, Axiom 50G; Ridomil Gold Plus Axiom Plus. Hoặc Copper Hydroxide (Champion 37,5SC; COC 85WP).- Thuốc trừ sâu: Thành phần các chất Cypermethrin + Dimethoate (Supergen 5SC); Thuốc lưu dẫn trừ sâu đục thân cành Carbosulfan + Chlorpyrifos Methyl (Bop 600EC); Alpha-cypermethrin + Chlorpyrifos Ethyl (Careman 40EC) | ||
| 15 | Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (thảo mộc, vi khuẩn, nấm,…) | 21 | Kg/Lít | Yêu cầu kỹ thuật:- Sản phẩm có nguồn gốc từ cây Neem như Vineem 1500EC, Neemaza, Neemcide 3000SP.- Sản phẩm có nguồn gốc từ vi khuẩn Bacciluss Thuringiensis var. như BT Xentary 35WDG, Vi-BT 32000WP, 16000WP; Firibiotox C (dịch cô đặc); Firibiotox P (dạng bột).- Sản phẩm có nguồn gốc từ nấm chứa hoạt chất emametin benzoate và abamectin như Abasuper 3.6EC, Binhtox1.8EC, Sertin 5.0EC, Sisau 4.5EC và Agun 5WDG, Golnitor 50WDG. | ||
| 16 | Vôi bột | 1.909,6 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Dạng bột khô rời không vón cục, màu trắng đồng nhất; chất lượng phù hợp để sử dụng cho xử lý đất trồng. | ||
| 17 | Thức ăn hỗn hợp cho hươu | 84 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Thành phần gồm đỗ tương 49%, cám gạo 49%; muối 1%, bột đá 1%. | ||
| 18 | Thức ăn bổ sung cho hươu | 8,4 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật: Thành phần gồm khoáng đa lượng, khoáng vi lượng, và các loại Premix Vitamin A, D, E, B, tổng hợp, muối ăn,... | ||
| 19 | Vacxin phòng bệnh Lở móng, ỉa lỏng, nghẻ, lở loét, đau mắt,…. | 11,2 | Liều | Đảm bảo phòng bệnh lở mồm long móng Typ O, A hoặc các bệnh ỉa lỏng, nghẻ, lở loét, đau mắt. | ||
| 20 | Thuốc thú y tẩy ký sinh trùng | 5,6 | Liều | Kháng sinh thú y đảm bảo đặc trị tẩy giun, sán. | ||
| 21 | Thuốc thú y kháng sinh tổng hợp | 28 | Liều | Yêu cầu kỹ thuật: Hỗn dịch tiêm, đặc trị nhiễm khuẩn các bệnh truyền nhiễm, viêm phổi, tiêu chảy, lepto, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp. | ||
| 22 | Hóa chất khử trùng | 2,8 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật: Sát trùng chuồng trại chăn nuôi phổ rộng, diệt vi rút, vi khuẩn; diệt nấm mốc, bào tử. | ||
| 23 | Máy bơm đầu nổ Diesel | 2 | Chiếc | Nguồn gốc: Máy chính hãng sản xuất trong nước hoặc nước ngoài, Yêu cầu kỹ thuật: Công suất 12HP; kèm theo đầu bơm, chân đỡ, ống cấp Ø60, Luppe Ø60, đồng hồ đo lưu lượng nước Ø 60, van xả khí, van 1 chiều, đồng hồ đo áp; bảo hành theo nhà sản xuất. | ||
| 24 | Máy bơm điện | 1 | Chiếc | - Nguồn gốc: Máy chính hãng sản xuất trong nước hoặc nước ngoài, - Yêu cầu kỹ thuật: Công suất 7HP; điện 3 pha; kèm theo đồng hồ đo lưu lượng nước Ø 60, van xả khí, van 1 chiều, đồng hồ đo áp; bảo hành theo nhà sản xuất. | ||
| 25 | Vòi phun mưa | 1.862 | Cái | Dạng bét 3,5mm | ||
| 26 | Ống PVC Ø60 | 1.340 | M | Dày 2.0mm | ||
| 27 | Ống PVC Ø42 | 670 | m | Dày 2.0mm | ||
| 28 | Ống PE Ø20 | 11.390 | m | Dày 1.3mm | ||
| 29 | Ống PVC Ø60 | 48 | m | Dày 2.0mm | ||
| 30 | Nối PVC giảm Ø 60-42 | 27 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 31 | T nhựa PVC giảm Ø 60-42 | 27 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 32 | T nhựa PVC giảm Ø 42-27 | 27 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 33 | T nhựa PVC Ø 42 | 27 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 34 | Van Ø 42 | 27 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 35 | Co giảm Ø 42-27 | 53 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 36 | Nối ren trong Ø 60 | 13 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 37 | Bịt ren ngoài Ø 60 | 13 | Cái | Dày 2.0mm | ||
| 38 | Cao su non | 134 | Cuộn | Cao su non | ||
| 39 | Còng số 8 (bịt ống PE Ø 20) | 335 | Cái | Còng số 8 (bịt ống PE Ø 20) | ||
| 40 | Keo dán nhựa | 33,5 | Lon | Keo dán nhựa | ||
| 41 | Đục lỗ ống PE Ø27 | 13 | Cái | Đục lỗ ống PE Ø27 | ||
| 42 | Nối ống PE Ø27 | 201 | Cái | Nối ống PE Ø27 | ||
| 43 | Bạt HDPE | 66,5 | m2 | Bạt HDPE Dày 1.5mm | ||
| 44 | Thi công hàn nhiệt bạt HDPE | 66,5 | m2 | Thi công hàn nhiệt bạt HDPE | ||
| 45 | Công lắp ráp | 134 | Công | Công lắp ráp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956857E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5942476E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 565.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với máy bơm đầu nổ diesel, máy bơm điện, các thiết bị phụ trợ, bạt HDPE. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành sản xuất, kinh doanh | 1 | Tối thiểu Trung cấp tài chính, kế toán | 1 | 1 |
| 2 | Hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt hoặc lâm nghiệp | 1 | Tối thiểu Trung cấp trồng trọt, lâm sinh | 1 | 1 |
| 3 | Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi hoặc thú y | 1 | Tối thiểu Trung cấp chăn nuôi thú y | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi