Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900616-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220900582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:11:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,753,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.028.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150A.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp): Thi công xây dựng
Trụ sở Công an xã Thanh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. - Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,463100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,041100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,884100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-12,04m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-39,658m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-8,716m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-10,982m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-28,997m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-24,498m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-30,505m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-16,538m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,725100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,315100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,045100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,129100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-3,266100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,538100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,984100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,616100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,204tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-3,056tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,47tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,958tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,014tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-6,576tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,921tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,549tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,472tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-45,942m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-3,388100m3
31Cung cấp đất đắp nền-nt-291,78m3
32Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75-nt-14,53m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-5,912m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-10,031m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-16,309m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-6,828m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-92,116m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-5,164m3
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch -nt-29,72m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -nt-141,66m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-40,635m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch -nt-459,426m2
43Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-49,57m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-5,78m2
45Lát đá mặt bệ các loại-nt-12,032m2
46Cung cấp khung Inox gắn bệ lavabo-nt-8bộ
47Lát gạch Terrazzo 400x400x30-nt-6,48m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi-nt-40,005m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi-nt-280,34m2
50Vách ngăn tấm Compact-nt-2,97m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-278,9m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-278,9m2
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-405,4m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-52,56m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-996,8m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-240,84m2
57Trát trần, vữa XM mác 75-nt-154,2m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-218,28m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-238,48m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-200,2m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-20,8m
62Kẻ ron tường cao 20mm sâu 10mm-nt-90,6m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-851,76m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-437,76m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-967,08m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.818,84m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-437,76m2
68Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-3,817tấn
69Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ -nt-3,817tấn
70Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-4,488tấn
71Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm-nt-4,488tấn
72Cung cấp lan can Inox 304 cao1,1m-nt-19,3md
73Lắp dựng lan can Inox-nt-18,41m2
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem-nt-8,403100m2
75Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly-nt-46,28m2
76Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly-nt-102,42m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực mờ dày 8ly-nt-21,64m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-170,34m2
79CCLD ổ khóa cửa-nt-17bộ
80Cung cấp huy hiệu đồng dập nổi-nt-1cái
81Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng " CÔNG AN XÃ THANH SƠN"-nt-1bộ
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-11,219100m2
83Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2-nt-590m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2-nt-1.650m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2-nt-2.200m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-2.550m
87CB 2P 32A-6KA-nt-3cái
88CB 2P 20A-6KA-nt-6cái
89RCBO 2P 16A-30mA-nt-12cái
90CB 2P 16A-6KA-nt-18cái
91Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi-nt-14bộ
92Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi-nt-51bộ
93Lắp đặt quạt trần +Dimer-nt-28cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-62cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-72cái
96Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 line-nt-9hộp
97Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20-nt-1.200m
98Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D25-nt-960m
99Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D32-nt-1.050m
100Lắp đặt đế âm-nt-160hộp
101Lắp đặt chậu xí bệt-nt-6bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-6cái
103Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam-nt-7bộ
104Lavabol + bộ xả + vòi-nt-8bộ
105Lắp đặt giá treo-nt-6cái
106Lắp đặt hộp đựng-nt-6cái
107Lắp đặt gương soi-nt-8cái
108Lắp đặt kệ kính-nt-8cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen-nt-5bộ
110Lắp đặt vòi rửa D25 - Inox-nt-8bộ
111Lắp đặt chậu rửa chén +vòi-nt-1bộ
112Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm-nt-13cái
113Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm-nt-3cái
114Lắp đặt ống uPVC D42 - PN8-nt-1,84100m
115Lắp đặt ống uPVC D27 - PN8-nt-0,72100m
116Lắp đặt ống uPVC D90 - PN6-nt-1,2100m
117Lắp đặt ống uPVC D114 - PN6-nt-1,45100m
118Lắp đặt co 45 uPVC D90-nt-20cái
119Lắp đặt co 45 uPVC D114-nt-56cái
120Y cong uPVC D90-nt-8cái
121Y cong uPVC D114-nt-14cái
122Thông tắc uPVC D90-nt-8cái
123Thông tắc uPVC D114-nt-8cái
124Giảm D114/90-nt-4cái
125Giảm D90/42-nt-24cái
126Nối răng trong D27-nt-36cái
127Nối răng ngoài D27-nt-36cái
128Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,302100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,04100m3
130Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-3,024m3
131Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-6,574m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-32,64m2
133Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-4,32m2
134Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,504m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,038tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,023100m2
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-10cái
138Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,304100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,075100m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,792m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-1,152m3
142Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,115100m2
143Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-4,651m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-24,32m2
145Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-4,8m2
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,56m3
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,025tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,013100m2
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-4cái
B NHÀ XE VI PHẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,952m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,043100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,064100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,141tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,92m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,384m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,172100m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,064100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,065tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,64m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,134100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-8,762m3
16Kẻ ron 2mx2m-nt-60,3m2
17Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm-nt-0,45tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm-nt-0,45tấn
19Gia công cột bằng thép hình-nt-0,218tấn
20Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,218tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,559tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,559tấn
23Gia công hàng rào lưới thép-nt-77,4m2
24Gia công khung V lưới B40 bao che-nt-0,587tấn
25Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 + khung V bao che-nt-77,4m2
26Gia công cửa lưới thép-nt-3,01m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-3,01m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-175,553m2
29Cung cấp bu long Fi12x50-nt-112cái
30Cung cấp bu long Fi18x600-nt-24cái
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,775100m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,438100m2
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2-nt-160m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-60m
35Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi-nt-3bộ
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
37Bộ đế nổi + mặt bảo vệ công tắc IP66-nt-1bộ
38Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20-nt-30m
C NHÀ XE CÁN BỘ + KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-0,952m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,043100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,064100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,141tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,92m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-0,384m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,172100m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,064100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,011tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,065tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-0,64m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,134100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-8,762m3
16Kẻ ron 2mx2m-nt-60,3m2
17Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm-nt-0,45tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm-nt-0,45tấn
19Gia công cột bằng thép hình-nt-0,218tấn
20Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,218tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,559tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,559tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-64,003m2
24Cung cấp bu long Fi12x50-nt-112cái
25Cung cấp bu long Fi18x600-nt-24cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ-nt-0,775100m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-0,438100m2
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2-nt-160m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-60m
30Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi-nt-3bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-1cái
32Bộ đế nổi + mặt bảo vệ công tắc IP66-nt-1bộ
33Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20-nt-30m
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,071100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,791100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-2,903m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-11,363m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,309100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-2,432m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,486100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,412tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,574tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-3,796m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,76100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,128tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,469tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-8,186m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,818100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,163tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,902tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-3,989m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,784100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,333tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-20,786m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-14,234m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-6,47m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-5,069m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-340,67m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-107,16m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-85,217m2
28Bả bằng bột bả vào tường-nt-340,67m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-192,377m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-530,527m2
31Sơn tường ngoài nhà giả đá-nt-2,52m2
32CC chông sắt hàng rào D16 mạ kẽm-nt-19,077m2
33Lắp dựng chông sắt hàng rào D16 mạ kẽm-nt-19,077m2
34Gia công hàng rào song sắt, sắt tròn D16 mạ kẽm-nt-110,3m2
35Lắp dựng hàng rào song sắt, sắt tròn D16 mạ kẽm-nt-110,3m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-129,377m2
37CC cửa cổng chính mạ kẽm + bánh xe, cổng phụ-nt-19,66m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-19,66m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-19,66m2
40Bộ chữ bảng tên-nt-1bộ
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-5,76m2
42CCLD khóa cổng-nt-1bộ
E DI DỜI THÁP NƯỚC + KHOAN GIẾNG
1Tháo dỡ và lắp đặt khung dàn tháp nước + vệ sinh rỉ sét + sơn nước khung dỡ bồn nướcNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1t. bộ
2Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3-nt-1bể
3Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,086100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,048100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,663m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-3,194m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,066100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,204tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,02tấn
10CCLD bu long D10 L=350-nt-16con
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (tận dụng bồn cũ)-nt-1bể
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,1100m2
F SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,76100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-8,117100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển -nt-89,28710m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển -nt-803,58310m3
5CC đất cấp 3 đắp nền (Tạm tính hệ số tơi xốp là 1,15)-nt-1.026,801m3
G SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,863100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-69,04m3
3Cắt joint 3000x3000-nt-863m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-0,108100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,2m3
6Cắt joint 3000x3000-nt-72m2
7Trồng cỏ lá gừng-nt-6,47100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-2,944m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,36m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,736100m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-41,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-41,4m2
H CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE D42 - PN8Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt ống uPVC D42 - PN8-nt-1,3100m
3Lắp đặt ống uPVC D27 - PN8-nt-2,5100m
4Lắp đặt co HDPE D42-nt-4cái
5Lắp đặt co uPVC D42-nt-8cái
6Lắp đặt co uPVC D27-nt-14cái
7Lắp đặt co lơi uPVC D42-nt-4cái
8Lắp đặt co lơi uPVC D27-nt-8cái
9Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 42mm-nt-4cái
10Lắp đặt vòi tưới cây đường kính 32-nt-7cái
11Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 40mm-nt-1cái
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-60m
13Lắp đặt van phao D40-nt-1cái
14Lắp đặt các loại đồng hồ đo áp lực-nt-1cái
15RaccoD40-nt-2cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,289100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-11,279m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,176100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,556100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,116100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-9,12m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-37,62m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-3,557100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,104m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,264100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,427tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-114cái
28Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (vỉa hè)-nt-24,8đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-25mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm-nt-50cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,332100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,254100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,069100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,016100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,98m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,336m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,4m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,006100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,032tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,047tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-5cái
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây điện CXV/DSTA 1x(4Cx35)mm2Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
2Tủ điện tổng MSB vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280)-nt-1tủ
3Lắp đặt MCB 3P 80A-10KA-nt-1cái
4Lắp đặt MCB 3P 32A-10KA-nt-1cái
5Lắp đặt CB 2P 32A-6KA-nt-3cái
6Lắp đặt CB 2P 20A/25A-6KA-nt-7cái
7Lắp đặt CB 2P 16A-6KA-nt-5cái
8Lắp bộ đèn cao áp bóng LED 150W gắn tường Seno cao 3,7m-nt-8bộ
9Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 dây cấp nguồn led ngoài nhà-nt-360m
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-15m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc đồng d16 L=2,4m)-nt-3cọc
12Kéo rải dây đồng trẩn D50-nt-50m
13Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địa-nt-1hộp
14Bộ cầu chì và đèn báo 3pha-nt-1bộ
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm-nt-0,52100m
16Bộ kẹp neo cáp-nt-1bộ
17Bộ lọc sét cáp mạng-nt-1bộ
18Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm-nt-4cái
19Rắc mạng RJ45-nt-4cái
20Rắc diện thoạiRJ11-nt-4cái
21Rounter điện thoại tổng-nt-1bộ
22Lắp đặt rounter Swich ADSL 16port-nt-1bộ
23Lắp đặt rounter Wifi 300Mbps-nt-2bộ
24Lắp đặt cáp mạng UPT CAT6e-nt-460m
25Lắp đặt cáp điện thoại-nt-460m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-460m
27Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-15m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc đồng d16 L=2,4m)-nt-3cọc
29Kéo rải dây đồng trẩn D50-nt-50m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-1,98m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-1,98m3
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm-nt-0,18100m
J HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt bộ đế cột + cột thu sét cao 5mNhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt hộp nối kỹ thuật kiểm tra-nt-1hộp
3Kéo rải cáp đồng trần 70mm2-nt-95m
4Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m-nt-3cọc
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-70m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan -nt-15m
7Mối hàn hóa nhiệt-nt-6mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.028.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,5 m3.1
2 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110 CV.1
3 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.1
4 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
5 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
6 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 150A.2
8 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.4
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
12 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
13 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->