Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:11:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,753,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.028.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150A. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (xây lắp): Thi công xây dựng Trụ sở Công an xã Thanh Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,884 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 12,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 39,658 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 8,716 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 10,982 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 28,997 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 24,498 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 30,505 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,538 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,725 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,315 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,045 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,129 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,266 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,538 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,984 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,616 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,056 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,47 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,958 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,576 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,921 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,549 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,472 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 45,942 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,388 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 291,78 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,53 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 5,912 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 10,031 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 16,309 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 6,828 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 92,116 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 5,164 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 29,72 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 141,66 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 40,635 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 459,426 | m2 |
| 43 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 49,57 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 5,78 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 12,032 | m2 |
| 46 | Cung cấp khung Inox gắn bệ lavabo | -nt- | 8 | bộ |
| 47 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | -nt- | 6,48 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | -nt- | 40,005 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | -nt- | 280,34 | m2 |
| 50 | Vách ngăn tấm Compact | -nt- | 2,97 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 278,9 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 278,9 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 405,4 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 52,56 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 996,8 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 240,84 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 154,2 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 218,28 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 238,48 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 200,2 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,8 | m |
| 62 | Kẻ ron tường cao 20mm sâu 10mm | -nt- | 90,6 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 851,76 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 437,76 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 967,08 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.818,84 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 437,76 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 3,817 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ | -nt- | 3,817 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 4,488 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 4,488 | tấn |
| 72 | Cung cấp lan can Inox 304 cao1,1m | -nt- | 19,3 | md |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | -nt- | 18,41 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | -nt- | 8,403 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực dày 8ly | -nt- | 46,28 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | -nt- | 102,42 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2ly kính cường lực mờ dày 8ly | -nt- | 21,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 170,34 | m2 |
| 79 | CCLD ổ khóa cửa | -nt- | 17 | bộ |
| 80 | Cung cấp huy hiệu đồng dập nổi | -nt- | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng " CÔNG AN XÃ THANH SƠN" | -nt- | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 11,219 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | -nt- | 590 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | -nt- | 1.650 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | -nt- | 2.200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 2.550 | m |
| 87 | CB 2P 32A-6KA | -nt- | 3 | cái |
| 88 | CB 2P 20A-6KA | -nt- | 6 | cái |
| 89 | RCBO 2P 16A-30mA | -nt- | 12 | cái |
| 90 | CB 2P 16A-6KA | -nt- | 18 | cái |
| 91 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | -nt- | 14 | bộ |
| 92 | Đèn LED TUBE T8 2x20W 1.2m, gắn nổi | -nt- | 51 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần +Dimer | -nt- | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 62 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 72 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 line | -nt- | 9 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20 | -nt- | 1.200 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D25 | -nt- | 960 | m |
| 99 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D32 | -nt- | 1.050 | m |
| 100 | Lắp đặt đế âm | -nt- | 160 | hộp |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu nam | -nt- | 7 | bộ |
| 104 | Lavabol + bộ xả + vòi | -nt- | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | -nt- | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa D25 - Inox | -nt- | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa chén +vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | -nt- | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | -nt- | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D42 - PN8 | -nt- | 1,84 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D27 - PN8 | -nt- | 0,72 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D90 - PN6 | -nt- | 1,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC D114 - PN6 | -nt- | 1,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | -nt- | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | -nt- | 56 | cái |
| 120 | Y cong uPVC D90 | -nt- | 8 | cái |
| 121 | Y cong uPVC D114 | -nt- | 14 | cái |
| 122 | Thông tắc uPVC D90 | -nt- | 8 | cái |
| 123 | Thông tắc uPVC D114 | -nt- | 8 | cái |
| 124 | Giảm D114/90 | -nt- | 4 | cái |
| 125 | Giảm D90/42 | -nt- | 24 | cái |
| 126 | Nối răng trong D27 | -nt- | 36 | cái |
| 127 | Nối răng ngoài D27 | -nt- | 36 | cái |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,302 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,04 | 100m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3,024 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 6,574 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,64 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,32 | m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,504 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,038 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,023 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 10 | cái |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,304 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,075 | 100m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,792 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 1,152 | m3 |
| 142 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,115 | 100m2 |
| 143 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 4,651 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 24,32 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,8 | m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,56 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,025 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,013 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 4 | cái |
| B | NHÀ XE VI PHẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,141 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,92 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,384 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,64 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,762 | m3 |
| 16 | Kẻ ron 2mx2m | -nt- | 60,3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | -nt- | 0,45 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | -nt- | 0,45 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,218 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,559 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,559 | tấn |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | -nt- | 77,4 | m2 |
| 24 | Gia công khung V lưới B40 bao che | -nt- | 0,587 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 + khung V bao che | -nt- | 77,4 | m2 |
| 26 | Gia công cửa lưới thép | -nt- | 3,01 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 3,01 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 175,553 | m2 |
| 29 | Cung cấp bu long Fi12x50 | -nt- | 112 | cái |
| 30 | Cung cấp bu long Fi18x600 | -nt- | 24 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,775 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,438 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | -nt- | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 60 | m |
| 35 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | -nt- | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Bộ đế nổi + mặt bảo vệ công tắc IP66 | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20 | -nt- | 30 | m |
| C | NHÀ XE CÁN BỘ + KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,141 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,92 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,384 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,64 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,762 | m3 |
| 16 | Kẻ ron 2mx2m | -nt- | 60,3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | -nt- | 0,45 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | -nt- | 0,45 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,218 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,218 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,559 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,559 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 64,003 | m2 |
| 24 | Cung cấp bu long Fi12x50 | -nt- | 112 | cái |
| 25 | Cung cấp bu long Fi18x600 | -nt- | 24 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,775 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 0,438 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | -nt- | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 60 | m |
| 30 | Đèn LED TUBE T8 1x20W 1.2m, gắn nổi | -nt- | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 32 | Bộ đế nổi + mặt bảo vệ công tắc IP66 | -nt- | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Ống bảo vệ uPVC D20 | -nt- | 30 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 2,903 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 11,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,309 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 2,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,486 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,412 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,574 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 3,796 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,76 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,469 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 8,186 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,818 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,902 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 3,989 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,784 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,333 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 20,786 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 14,234 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 6,47 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 5,069 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 340,67 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 107,16 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 85,217 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 340,67 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 192,377 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 530,527 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà giả đá | -nt- | 2,52 | m2 |
| 32 | CC chông sắt hàng rào D16 mạ kẽm | -nt- | 19,077 | m2 |
| 33 | Lắp dựng chông sắt hàng rào D16 mạ kẽm | -nt- | 19,077 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt, sắt tròn D16 mạ kẽm | -nt- | 110,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt, sắt tròn D16 mạ kẽm | -nt- | 110,3 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 129,377 | m2 |
| 37 | CC cửa cổng chính mạ kẽm + bánh xe, cổng phụ | -nt- | 19,66 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 19,66 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 19,66 | m2 |
| 40 | Bộ chữ bảng tên | -nt- | 1 | bộ |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 5,76 | m2 |
| 42 | CCLD khóa cổng | -nt- | 1 | bộ |
| E | DI DỜI THÁP NƯỚC + KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt khung dàn tháp nước + vệ sinh rỉ sét + sơn nước khung dỡ bồn nước | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t. bộ |
| 2 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | -nt- | 1 | bể |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,663 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,194 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,204 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,02 | tấn |
| 10 | CCLD bu long D10 L=350 | -nt- | 16 | con |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (tận dụng bồn cũ) | -nt- | 1 | bể |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,1 | 100m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,76 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 8,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | -nt- | 89,287 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | -nt- | 803,583 | 10m3 |
| 5 | CC đất cấp 3 đắp nền (Tạm tính hệ số tơi xốp là 1,15) | -nt- | 1.026,801 | m3 |
| G | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,863 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 69,04 | m3 |
| 3 | Cắt joint 3000x3000 | -nt- | 863 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,2 | m3 |
| 6 | Cắt joint 3000x3000 | -nt- | 72 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 6,47 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 2,944 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,736 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 41,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 41,4 | m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D42 - PN8 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D42 - PN8 | -nt- | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D27 - PN8 | -nt- | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co HDPE D42 | -nt- | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D42 | -nt- | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co uPVC D27 | -nt- | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi uPVC D42 | -nt- | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi uPVC D27 | -nt- | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 42mm | -nt- | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tưới cây đường kính 32 | -nt- | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính van 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt van phao D40 | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 15 | RaccoD40 | -nt- | 2 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,289 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 11,279 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,176 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,556 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,116 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 9,12 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 37,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 3,557 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,104 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,264 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,427 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 114 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm (vỉa hè) | -nt- | 24,8 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 25 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 50 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,332 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,254 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,069 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,016 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,98 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,336 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,4 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,032 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,047 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 5 | cái |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA 1x(4Cx35)mm2 | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 2 | Tủ điện tổng MSB vỏ tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (800x600x280) | -nt- | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 80A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 32A-10KA | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB 2P 32A-6KA | -nt- | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt CB 2P 20A/25A-6KA | -nt- | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB 2P 16A-6KA | -nt- | 5 | cái |
| 8 | Lắp bộ đèn cao áp bóng LED 150W gắn tường Seno cao 3,7m | -nt- | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 dây cấp nguồn led ngoài nhà | -nt- | 360 | m |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 15 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc đồng d16 L=2,4m) | -nt- | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây đồng trẩn D50 | -nt- | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | -nt- | 1 | hộp |
| 14 | Bộ cầu chì và đèn báo 3pha | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm | -nt- | 0,52 | 100m |
| 16 | Bộ kẹp neo cáp | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | Bộ lọc sét cáp mạng | -nt- | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm | -nt- | 4 | cái |
| 19 | Rắc mạng RJ45 | -nt- | 4 | cái |
| 20 | Rắc diện thoạiRJ11 | -nt- | 4 | cái |
| 21 | Rounter điện thoại tổng | -nt- | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt rounter Swich ADSL 16port | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt rounter Wifi 300Mbps | -nt- | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp mạng UPT CAT6e | -nt- | 460 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện thoại | -nt- | 460 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 460 | m |
| 27 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 15 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc đồng d16 L=2,4m) | -nt- | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây đồng trẩn D50 | -nt- | 50 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,98 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 1,98 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 110mm | -nt- | 0,18 | 100m |
| J | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đế cột + cột thu sét cao 5m | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật kiểm tra | -nt- | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | -nt- | 95 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | -nt- | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 70 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 15 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 6 | mối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.028.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. | 1 |
| 2 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110 CV. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 150A. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi