Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:05:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,029,679,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Bao gồm những hợp đồng có các hạng mục công việc:trồng cột, ra kéo và hàn nối cáp quang,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ. Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
(Ms Huyền 0969222298) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Huyện Cờ Đỏ | |||
| C | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 18.960 | m |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 315 | bộ |
| 7 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 756 | m |
| 8 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 630 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 69 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 315 | bộ |
| D | Phần mời thầu | |||
| E | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 315 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 18,96 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ ODF |
| F | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2256 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2912 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| G | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 4,44 | tấn |
| H | Huyện Phong Điền | |||
| I | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6.640 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8.880 | m |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 7 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | bộ |
| 8 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 146 | bộ |
| 9 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 640,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 534 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 13 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 146 | bộ |
| J | Phần mời thầu | |||
| K | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 267 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8,88 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6,64 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ ODF |
| L | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2256 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2912 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| M | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 km | Tham khảo Phần II, chương V | 3,56 | tấn |
| N | Huyện Thới Lai | |||
| O | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 9.520 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 23.690 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 107 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 171 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 391 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.348,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.124 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 119 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 391 | bộ |
| P | Phần mời thầu | |||
| Q | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 562 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 23,69 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 9,52 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ ODF |
| R | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7576 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,4052 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cột |
| S | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Tham khảo Phần II, chương V | 7,65 | tấn |
| T | Huyện Vĩnh Thạnh | |||
| U | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 15.360 | m |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 256 | bộ |
| 7 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 614,4 | m |
| 8 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 512 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 256 | bộ |
| V | Phần mời thầu | |||
| W | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 256 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ ODF |
| X | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,532 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,114 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| Y | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 62 km | Tham khảo Phần II, chương V | 3,64 | tấn |
| Z | Huyện Bình Thủy | |||
| AA | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1.750 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2.170 | m |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 8 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 9 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 168 | m |
| 10 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 13 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| AB | Phần mời thầu | |||
| AC | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,17 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,75 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| AD | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4596 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2342 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| AE | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | tấn |
| AF | Quận Cái Răng | |||
| AG | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 18.580 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4.100 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 198 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 122 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 318 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 948 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 790 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 77 | bộ |
| AH | Phần mời thầu | |||
| AI | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 397 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 18,58 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ ODF |
| AJ | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9916 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,3482 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cột |
| AK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 km | Tham khảo Phần II, chương V | 5,09 | tấn |
| AL | Quận Ninh Kiều | |||
| AM | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3.500 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2.930 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 338,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 282 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| AN | Phần mời thầu | |||
| AO | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 141 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,93 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ ODF |
| AP | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6852 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5254 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| AQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 km | Tham khảo Phần II, chương V | 1,67 | tấn |
| AR | Quận Ô Môn | |||
| AS | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1.890 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1.590 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 5 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 156 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 130 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| AT | Phần mời thầu | |||
| AU | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 65 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,59 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,89 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ ODF |
| AV | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6128 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6456 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| AW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 21 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | tấn |
| AX | Quận Thốt Nốt | |||
| AY | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 960 | m |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 9 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 52,8 | m |
| 10 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| AZ | Phần mời thầu | |||
| BA | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ ODF |
| BB | Trồng cột | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3064 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8228 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| BC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Bao gồm những hợp đồng có các hạng mục công việc:trồng cột, ra kéo và hàn nối cáp quang,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi