Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918646-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ.
Số hiệu KHLCNT 20220885371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:05:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,029,679,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Bao gồm những hợp đồng có các hạng mục công việc:trồng cột, ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ.
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Cần Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Ms Huyền 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Ms Huyền 0969222298)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Ms Huyền 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Huyện Cờ Đỏ
C Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V18.960m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V3bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V315bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V756m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V630bộ
9Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V69cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V16cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V315bộ
D Phần mời thầu
E Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V315cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V18,961 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
F Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V8cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1056100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2256m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,12m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,2912m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
G Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V4,44tấn
H Huyện Phong Điền
I Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V6.640m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V8.880m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V13bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V71bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V50bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V121bộ
8Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V146bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V640,8m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V534bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V54cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V10cái
13Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V146bộ
J Phần mời thầu
K Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V267cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,881 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,641 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
L Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V8cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1056100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2256m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,12m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,2912m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
M Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 18 kmTham khảo Phần II, chương V3,56tấn
N Huyện Thới Lai
O Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V9.520m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V23.690m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V21bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V107bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V64bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V171bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V391bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.348,8m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.124bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V119cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V20cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V391bộ
P Phần mời thầu
Q Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V562cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V23,691 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,521 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V30bộ ODF
R Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V18cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V18cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2376100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,7576m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,52m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,4052m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V18cột
S Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmTham khảo Phần II, chương V7,65tấn
T Huyện Vĩnh Thạnh
U Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V15.360m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V7bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V10bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V256bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V614,4m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V512bộ
9Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V55cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V11cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V256bộ
V Phần mời thầu
W Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V256cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V15,361 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V14bộ ODF
X Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V10cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V10cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,4m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
Y Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 62 kmTham khảo Phần II, chương V3,64tấn
Z Huyện Bình Thủy
AA Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V1.750m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V2.170m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V6bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V20bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V14bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V34bộ
8Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V36bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V168m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V140bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V12cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V6cái
13Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V36bộ
AB Phần mời thầu
AC Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V70cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,171 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,751 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
AD Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4596m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2342m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
AE Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,93tấn
AF Quận Cái Răng
AG Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V18.580m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V4.100m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V23bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V198bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V122bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V318bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V77bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V948m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V790bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V77cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V25cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V77bộ
AH Phần mời thầu
AI Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V397cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,11 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V18,581 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V25bộ ODF
AJ Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V13cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V13cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1716100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,9916m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,32m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,3482m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V13cột
AK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V5,09tấn
AL Quận Ninh Kiều
AM Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V3.500m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V2.930m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V22bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V38bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V35bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V73bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V68bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V338,4m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V282bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V16cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V18cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V68bộ
AN Phần mời thầu
AO Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V141cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,931 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,51 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V26bộ ODF
AP Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V11cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V11cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1452100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,6852m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,04m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,5254m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V11cột
AQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 kmTham khảo Phần II, chương V1,67tấn
AR Quận Ô Môn
AS Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V1.890m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V1.590m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V5bộ
5ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V24bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V15bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V39bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V26bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V156m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V130bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V12cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V26bộ
AT Phần mời thầu
AU Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V65cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,591 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,891 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
AV Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6128m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6456m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
AW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 21 kmTham khảo Phần II, chương V0,83tấn
AX Quận Thốt Nốt
AY Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V230m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V960m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V3bộ
4ODF 24FO Outdoor (LC/UPC) (khung giống như OTP 16 port của GPON)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V2bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V4bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V6bộ
8Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V16bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V52,8m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V44bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V3cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V2cái
13Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V16bộ
AZ Phần mời thầu
BA Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V22cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,961 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,231 km cáp
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BB Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V2cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0264100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3064m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
BC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 kmTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Bao gồm những hợp đồng có các hạng mục công việc:trồng cột, ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm33
2 cán bộ kỹ thuật 4 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
2 Máy hàn cáp quang Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
3 Đầm dùi 1,5 KW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
4 Máy đo công suất quang Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
5 Máy trộn bê tông 250 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->