Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:04:00 đến ngày 2022-09-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,511,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu (trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, chiếu sáng, PCCC, cây xanh) có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong hoặc đạt > 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công PCCC; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật chất lượng vật liệu xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Định giá xây dựng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành Môi trưởng trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh hơi ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi đá công suất 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh hơi hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan ≥ 200tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại sà lan dùng vận chuyển* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng bơm cát* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông (Dung tích tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt sắt (Công suất tối thiểu 2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi (Công suất tối thiểu 1,5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí (Công suất 600 m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khu tái định cư thị xã Long Mỹ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Theo yêu cầu của E-HSMT và Các hồ sơ do Bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ; Địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
Số điện thoại: 02933 871 932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Long Mỹ, địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3871.368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Long Mỹ, địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3871.399. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,79 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê bao, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8206 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn mương, hữu cơ nền đường (đất được tận dụng lại để trồng cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3136 | 100m3 |
| 4 | San lấp khu vực công viên, cây xanh bằng đất đào bùn mương, hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3136 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn 4,2cm gia cố đê bao qua mương (đoạn ngập đất) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,359 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn 4,2cm (nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75) gia cố đê bao qua mương (đoạn không ngập đất) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,478 | 100m |
| 7 | Lắp nẹp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn 4,2cm, gia cố 2 bên thành đê bao qua mương (nhân công nhân hệ số 0,75, không tính máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | 100m |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao qua mương, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 9 | Gia cố vải địa kỹ thuật đê bao qua mương, cường độ chịu kéo >= 12kN/m, loại không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,924 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,6688 | 100m3 |
| B | Đường giao thông, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5229 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường cường độ chịu kéo R >= 15kN/m, loại không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9366 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5, chiều dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3082 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4242 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4242 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,165 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m3 |
| 8 | Đào đất xây tường chắn vỉa hè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8188 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót tường chắn vỉa hè M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2126 | m3 |
| 10 | Xây tường chắn vỉa hè bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5401 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,668 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,251 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2197 | 100m3 |
| 14 | Trải lớp cao su lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,054 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,32 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.983,76 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch dẫn hướng terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,64 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,25 | m2 |
| 19 | Đào móng cột biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (40x75)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7292 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m3 |
| C | Công viên cây xanh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6752 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1947 | m3 |
| 5 | Sơn bó vỉa 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9984 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 7 | Trải lớp cao su lót vỉa hè công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m2 |
| 8 | Bê tông vỉa hè công viên, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,692 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2 | m2 |
| 10 | Trồng cây Sao Đen chiều cao cây >= 5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cây |
| 11 | Trồng cây Hoàng Hậu Đỏ chiều cao cây >= 5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 12 | Trồng cây Nguyệt Quế cắt col chiều cao cây 1,5m-2m, đường kính tán 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 13 | Trồng cây Bằng Lăng chiều cao cây >= 5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,061 | 100m2 |
| 15 | Trồng viền cây Ắc Ó, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cây/ 90 ngày |
| D | Cấp thoát nước | |||
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng lắp đặt đường ống cấp nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (cát tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7847 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống cấp nước (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,557 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, chiều dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3mm, chiều dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m |
| 9 | Lắp đặt T HDPE D110x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt T HDPE D168x168x168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y HDPE D110x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt co HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn HDPE D110x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn HDPE D168x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU HDPE D110 (BE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE D63 (BE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp chụp van gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp chụp van gang D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối ren trong HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt băng cảnh báo đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,3 | m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100m |
| F | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6018 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm gối cống, đoạn cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,468 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ gối cống, đoạn cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2332 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ gối cống, đoạn cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2332 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gối cống, đoạn cống ngang đường, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2332 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt cống vỉa hè D300, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống vỉa hè D400, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống D400 H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống vỉa hè D600, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống D600 H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống vỉa hè D800, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống D800 H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống vỉa hè D1000, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt cống D1000 H30, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào cống tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6282 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp cống tròn còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng cống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9733 | 100m3 |
| 27 | Đào móng lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1975 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,423 | 100m |
| 29 | Vét bùn đầu cừ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m3 |
| 30 | Đắp cát đầu cừ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m3 |
| 31 | Bê tông lót hố ga, miệng thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m3 |
| 32 | Bê tông hố ga, miệng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,97 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép hố ga, miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,233 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3877 | tấn |
| 35 | Gia công thép hình hố ga, miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5596 | tấn |
| 36 | Cung cấp song chắn rác bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 37 | Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7331 | tấn |
| 40 | Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5506 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m |
| 42 | Lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4098 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3372 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng hố ga chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2351 | 100m3 |
| 46 | Đào móng lắp đặt rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót rãnh thoát nước M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m3 |
| 48 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5342 | tấn |
| 51 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1 | m2 |
| 52 | Bê tông nắp rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4328 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9403 | tấn |
| 55 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7713 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp rãnh thoát nước còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng rãnh thoát nước chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2863 | 100m3 |
| G | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,709 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7093 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9324 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0215 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D273,1x6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2065 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp đường ống còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng đường ống chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5027 | 100m3 |
| 12 | Đào móng lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4925 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,754 | 100m |
| 14 | Vét bùn đầu cừ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 15 | Đắp cát đầu cừ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 16 | Bê tông lót hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8286 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3014 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | tấn |
| 25 | Lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m |
| 27 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6146 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng hố ga chiếm chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9769 | 100m3 |
| 30 | Đào bể xử lý bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1107 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào bể xử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 100m |
| 33 | Vét bùn đầu cừ bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 34 | Đắp cát đầu cừ bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đáy bể xử lý, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 36 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép đáy bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1825 | tấn |
| 40 | Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép đà giằng nắp bể + dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể + dầm neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể + dầm neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6949 | tấn |
| 44 | Bê tông thành bể xử lý, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thành bể xử lý bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8851 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép thành bể xử lý, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6239 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép thành bể xử lý, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4221 | tấn |
| 48 | Bê tông gạch vỡ vách thu bùn bể T05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 49 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn nắp bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | tấn |
| 52 | Bê tông bổ trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bổ trụ bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mạ kẽm thang công tác, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 57 | Bê tông nắp thăm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp thăm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 59 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 60 | Lớp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt nắp hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 62 | Láng đáy bể xử lý, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài bể xử lý dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,52 | m2 |
| 64 | Trát tường trong bể xử lý dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,768 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm tương đương Sika Seal 107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,898 | m2 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch ceramic (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 80 | Thi công trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ, khung kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ, khung kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 86 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất đường cáp K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7804 | m3 |
| 88 | Rải lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Phụ kiện trọn bộ cấp điện khu xử lý nước thải (bulong, kẹp, vít...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 112 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van bướm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống thép không rỉ DN40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thép không rỉ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van bướm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút thép không rỉ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bích thép không rỉ DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 151 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 153 | Lắp đặt xích D6 thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 160 | Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt bích nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt bích nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt van nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt van nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van áp xả khí DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt lúp bê nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ren ngoài nhựa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cáp điện Cu/CVV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp điện Cu/CVV 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/CVV 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 179 | Lắp đặt ống uPVC DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 180 | Lắp đặt ống uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp đấu nối JL-00B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 182 | Lắp đặt tủ điện 01 lớp cửa 800x1000x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt biến dòng 100/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCCB 3 phase 63A/35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 3P 20-32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Relay bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Contactor 3 phase 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Relay nhiệt 19-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Contactor 3 phase 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt Relay nhiệt 0,6-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn báo D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 3 vị trí D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt dừng khẩn D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt còi báo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Domino 10P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Domino 10P 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Domino tép 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 201 | Lắp đặt ray nhôm din 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 202 | Lắp đặt máng đi dây 25x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 203 | Lắp đặt máng đi dây 45x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 204 | Lắp đặt dây đơn VCm 0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn VCm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 206 | Lắp đặt Relay kiếng 220v + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Timer + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt tag name ghi tên thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| H | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (400x300x210)mm dày 1,2mm tole sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp cần đèn D49x2,5mm loại lắp trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường Led 150W (ánh sáng vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 4 | Kéo dây cáp điện LV-ABC 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | 100m |
| 5 | Kéo dây cáp điện CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9603 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng móng thép trụ đèn M24x300x300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng trụ đèn, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 14 | Bê tông móng trụ đèn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1347 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm H = 6mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn đường Led 120W năng lượng mặt trời (bao gồm tấm pin + đèn + ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 21 | Phụ kiện trọn bộ (bulon, ốc, vít, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn gối đỡ, đan, bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt T HDPE D110x110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU HDPE D110 (BE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp chụp van gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Cấp điện | |||
| K | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 2 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 2 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 6 | trụ |
| 5 | Bộ đà 24Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | Trọn bộ |
| L | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 27 | móng |
| 2 | Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 49 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 14 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 89 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 14 | trụ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 14 | bộ |
| 7 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 69 | Trọn bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | tr.bộ |
| M | Máy biến áp | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm tháp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đà 24Đ đỡ cáp xuất trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà 24K đỡ FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp trạm 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu (trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, chiếu sáng, PCCC, cây xanh) có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong hoặc đạt > 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công điện; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công PCCC; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật chất lượng vật liệu xây dựng; | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Định giá xây dựng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Trung cấp chuyên ngành Môi trưởng trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách môi trường; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,4m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi ≥ 8 Tấn | - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh thép ≥ 10 Tấn | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥18 tấn | - Loại trục bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy san | - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy rãi đá công suất 50-60 m3/h | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Cần trục bánh hơi hoặc ô tô cẩu | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 Tấn) | - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Sà lan ≥ 200tấn | - Loại sà lan dùng vận chuyển* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | - Loại máy dùng bơm cát* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông (Dung tích tối thiểu 250L) | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt (Công suất tối thiểu 2KW) | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi (Công suất tối thiểu 1,5KW) | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy nén khí (Công suất 600 m3/h) | * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi