Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902315-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211189402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:04:00 đến ngày 2022-09-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,511,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu (trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, chiếu sáng, PCCC, cây xanh) có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong hoặc đạt > 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công PCCC;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật chất lượng vật liệu xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Định giá xây dựng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành Môi trưởng trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách môi trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh hơi ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung ≥18 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rãi đá công suất 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục bánh hơi hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Sà lan ≥ 200tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại sà lan dùng vận chuyển* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng bơm cát* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông (Dung tích tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt (Công suất tối thiểu 2KW)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi (Công suất tối thiểu 1,5KW)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí (Công suất 600 m3/h)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khu tái định cư thị xã Long Mỹ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ , địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ; Địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 02933 871 932
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Na + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công công trình: Sở xây dựng tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thị xã Long Mỹ; Địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Châu Giang; Địa chỉ: ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Long Mỹ, địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ , địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ; Địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 02933 871 932


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Theo yêu cầu của E-HSMT và Các hồ sơ do Bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ; Địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 02933 871 932
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Long Mỹ, địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3871.368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Long Mỹ, địa chỉ: phường Bình Thạnh, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3871.399.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Phát hoang, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V360,79100m2
2Đào đất đắp đê bao, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K = 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8206100m3
3Đào bùn mương, hữu cơ nền đường (đất được tận dụng lại để trồng cây xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3136100m3
4San lấp khu vực công viên, cây xanh bằng đất đào bùn mương, hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,3136100m3
5Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn 4,2cm gia cố đê bao qua mương (đoạn ngập đất) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V85,359100m
6Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn 4,2cm (nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75) gia cố đê bao qua mương (đoạn không ngập đất) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,478100m
7Lắp nẹp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn 4,2cm, gia cố 2 bên thành đê bao qua mương (nhân công nhân hệ số 0,75, không tính máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,084100m
8Sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao qua mương, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208tấn
9Gia cố vải địa kỹ thuật đê bao qua mương, cường độ chịu kéo >= 12kN/m, loại không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V40,924100m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V358,6688100m3
B Đường giao thông, vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5229100m3
2Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường cường độ chịu kéo R >= 15kN/m, loại không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V88,9366100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5, chiều dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3082100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,4242100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4242100m2
6Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V9,165100m2
7Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,5m3
8Đào đất xây tường chắn vỉa hè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,81881m3
9Bê tông lót tường chắn vỉa hè M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2126m3
10Xây tường chắn vỉa hè bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5401m3
11Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V725,668m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V544,251m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2197100m3
14Trải lớp cao su lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V57,054100m2
15Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V342,32m3
16Lát vỉa hè gạch terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.983,76m2
17Lát vỉa hè gạch dẫn hướng terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V721,64m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,25m2
19Đào móng cột biển báo tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61251m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (40x75)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Ván khuôn gỗ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7292100m2
22Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,646m3
C Công viên cây xanh
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m3
2Bê tông lót bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6752m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3304100m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1947m3
5Sơn bó vỉa 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,9984m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
7Trải lớp cao su lót vỉa hè công viênMô tả kỹ thuật theo chương V4,282100m2
8Bê tông vỉa hè công viên, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,692m3
9Lát vỉa hè gạch terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V428,2m2
10Trồng cây Sao Đen chiều cao cây >= 5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V131cây
11Trồng cây Hoàng Hậu Đỏ chiều cao cây >= 5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
12Trồng cây Nguyệt Quế cắt col chiều cao cây 1,5m-2m, đường kính tán 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
13Trồng cây Bằng Lăng chiều cao cây >= 5m, đường kính thân tại chiều cao tiêu chuẩn >= 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
14Trồng cỏ Hoàng LạcMô tả kỹ thuật theo chương V7,061100m2
15Trồng viền cây Ắc Ó, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V165cây/ 90 ngày
D Cấp thoát nước
E Cấp nước
1Đào móng lắp đặt đường ống cấp nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (cát tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7847100m3
2Đắp cát đường ống cấp nước (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,557100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m2
4Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,99m3
5Lắp đặt bê tông đúc sẵn gối đỡ, đan, bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,203100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, chiều dày 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,88100 m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D141,3mm, chiều dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m
9Lắp đặt T HDPE D110x110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt T HDPE D168x168x168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Y HDPE D110x110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt co HDPE D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
13Lắp đặt co HDPE D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt côn HDPE D110x63Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt côn HDPE D168x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt van gang D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt BU HDPE D110 (BE)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt BU HDPE D63 (BE)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt nắp chụp van gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt nắp chụp van gang D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt mối nối mềm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt nối ren trong HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt băng cảnh báo đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.808,3m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,203100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,88100m
28Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,203100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,88100m
F Hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6018100m3
2Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm gối cống, đoạn cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V199,468100m
3Vét bùn đầu cừ gối cống, đoạn cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,2332m3
4Đắp cát đầu cừ gối cống, đoạn cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,2332m3
5Bê tông lót gối cống, đoạn cống ngang đường, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2332m3
6Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V742cái
8Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Lắp đặt cống vỉa hè D300, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
12Lắp đặt cống vỉa hè D400, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V351,51 đoạn ống
13Lắp đặt cống D400 H30, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V12,251 đoạn ống
14Lắp đặt cống vỉa hè D600, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V9,251 đoạn ống
15Lắp đặt cống D600 H30, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
16Lắp đặt cống vỉa hè D800, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
17Lắp đặt cống D800 H30, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
18Lắp đặt cống vỉa hè D1000, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V17,51 đoạn ống
19Lắp đặt cống D1000 H30, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V363mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào cống tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6282100m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp cống tròn còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9733100m3
27Đào móng lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1975100m3
28Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V235,423100m
29Vét bùn đầu cừ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V39,45m3
30Đắp cát đầu cừ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V39,45m3
31Bê tông lót hố ga, miệng thu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,56m3
32Bê tông hố ga, miệng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,97m3
33Ván khuôn thép hố ga, miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V17,233100m2
34Lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3877tấn
35Gia công thép hình hố ga, miệng thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5596tấn
36Cung cấp song chắn rác bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
37Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
38Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5967100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7331tấn
40Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5506tấn
41Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m
42Lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,4098100m2
43Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2221cấu kiện
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3372100m3
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng hố ga chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2351100m3
46Đào móng lắp đặt rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,983100m3
47Bê tông lót rãnh thoát nước M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m3
48Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,52m3
49Ván khuôn thép rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,328100m2
50Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5342tấn
51Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,1m2
52Bê tông nắp rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4328100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9403tấn
55Lắp đặt nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5971cấu kiện
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7713100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp rãnh thoát nước còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng rãnh thoát nước chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2863100m3
G Hệ thống thoát nước thải
1Đào móng lắp đặt cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,709100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7093100m
3Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
4Lắp đặt tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Lắp đặt nút bịt PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V308cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9324100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0215100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D355,6x6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D273,1x6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào đường ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2065100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp đường ống còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng đường ống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5027100m3
12Đào móng lắp đặt hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4925100m3
13Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V83,754100m
14Vét bùn đầu cừ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
15Đắp cát đầu cừ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
16Bê tông lót hố ga, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m3
17Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,08m3
18Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,8286100m2
19Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3014tấn
20Gia công thép hình hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964tấn
21Bê tông nắp hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
22Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4542tấn
24Gia công thép hình mạ kẽm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9928tấn
25Lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m
27Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ khối lượng đào hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6146100m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng từ khối lượng đào đắp hố ga còn dư, do san lấp đã trừ khối lượng hố ga chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9769100m3
30Đào bể xử lý bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m - Cấp đất I (tận dụng để đắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1107100m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào bể xử lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5919100m3
32Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V47100m
33Vét bùn đầu cừ bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
34Đắp cát đầu cừ bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
35Bê tông lót đáy bể xử lý, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
36Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,44m3
37Ván khuôn thép đáy bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1825tấn
40Bê tông đà giằng nắp bể + dầm neo, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
41Ván khuôn thép đà giằng nắp bể + dầm neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1322100m2
42Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể + dầm neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
43Lắp dựng cốt thép đà giằng nắp bể + dầm neo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6949tấn
44Bê tông thành bể xử lý, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,26m3
45Ván khuôn thành bể xử lý bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8851100m2
46Lắp dựng cốt thép thành bể xử lý, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6239tấn
47Lắp dựng cốt thép thành bể xử lý, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4221tấn
48Bê tông gạch vỡ vách thu bùn bể T05Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
49Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
50Ván khuôn nắp bể bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m2
51Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4144tấn
52Bê tông bổ trụ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
53Ván khuôn bổ trụ bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
54Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
55Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
56Lắp dựng cốt thép mạ kẽm thang công tác, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
57Bê tông nắp thăm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép nắp thăm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
59Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
60Lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m2
61Lắp đặt nắp hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
62Láng đáy bể xử lý, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
63Trát tường ngoài bể xử lý dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,52m2
64Trát tường trong bể xử lý dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,768m2
65Quét dung dịch chống thấm tương đương Sika Seal 107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V348,898m2
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
69Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093100m2
70Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
79Lát nền gạch ceramic (600x600)mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
80Thi công trần prima khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
81Gia công xà gồ, khung kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
82Lắp dựng xà gồ, khung kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
84Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
86Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
87Đắp đất đường cáp K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7804m3
88Rải lưới nilon báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
89Lắp đặt cáp điện CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
90Lắp đặt cáp điện LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
91Lắp đặt MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V25m
93Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
94Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Phụ kiện trọn bộ cấp điện khu xử lý nước thải (bulong, kẹp, vít...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
99Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
102Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
103Lắp đặt van nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt van nhựa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
107Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt cút nhựa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
112Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
114Lắp đặt ống thép không rỉ DN40 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
115Lắp đặt van bướm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt cút thép không rỉ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt bích thép không rỉ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
121Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt tê nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
127Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
128Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN32 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
129Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
130Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
131Lắp đặt ống thép không rỉ DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m
132Lắp đặt ống thép không rỉ DN40 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
133Lắp đặt cút thép không rỉ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt cút giảm thép không rỉ DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt tê thép không rỉ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt bích thép không rỉ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt van bướm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt cút thép không rỉ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt bích thép không rỉ DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
141Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt tê nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt tê giảm nhựa DN40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Gia công lắp đặt đỡ ống DN50 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
148Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
151Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
153Lắp đặt xích D6 thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m
155Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt tê nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt van nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt thanh dẫn hướng ống thép không rỉ DN25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
160Gia công lắp đặt đỡ ống DN40 (SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
162Lắp đặt cút nhựa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
164Lắp đặt cút nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
165Lắp đặt bích nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt bích nhựa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tê nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt van nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Lắp đặt van nhựa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt van áp xả khí DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt lúp bê nhựa DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt ren ngoài nhựa DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m
174Lắp đặt cút nhựa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
176Lắp đặt cáp điện Cu/CVV 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
177Lắp đặt cáp điện Cu/CVV 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
178Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/CVV 3x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
179Lắp đặt ống uPVC DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
180Lắp đặt ống uPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
181Lắp đặt hộp đấu nối JL-00BMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
182Lắp đặt tủ điện 01 lớp cửa 800x1000x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt đồng hồ đo dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt biến dòng 100/5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt MCCB 3 phase 63A/35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt MCB 3P 20-32A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Lắp đặt MCB 2P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt Relay bảo vệ mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt Contactor 3 phase 12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt Relay nhiệt 19-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt Contactor 3 phase 9AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt Relay nhiệt 0,6-9AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Lắp đặt đèn báo D22Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
195Lắp đặt công tắc 3 vị trí D22Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
196Lắp đặt dừng khẩn D22Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt còi báo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt Domino 10P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt Domino 10P 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt Domino tép 15AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
201Lắp đặt ray nhôm din 35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
202Lắp đặt máng đi dây 25x45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
203Lắp đặt máng đi dây 45x65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
204Lắp đặt dây đơn VCm 0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
205Lắp đặt dây đơn VCm 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
206Lắp đặt Relay kiếng 220v + đếMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
207Lắp đặt Timer + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt tag name ghi tên thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
H Chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (400x300x210)mm dày 1,2mm tole sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp cần đèn D49x2,5mm loại lắp trên trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V501 cần đèn
3Lắp đèn đường Led 150W (ánh sáng vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
4Kéo dây cáp điện LV-ABC 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,54100m
5Kéo dây cáp điện CV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Luồn dây cáp CVV 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
7Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Lắp đặt kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Đào móng trụ đèn chiếu sáng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,96031m3
11Ván khuôn móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
12Lắp dựng móng thép trụ đèn M24x300x300x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
13Bê tông lót móng trụ đèn, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
14Bê tông móng trụ đèn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
15Đắp đất móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,1347m3
16Lắp dựng cột thép mạ kẽm H = 6mx3mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
17Lắp cần đèn D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
18Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
19Lắp đặt đèn đường Led 120W năng lượng mặt trời (bao gồm tấm pin + đèn + ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
21Phụ kiện trọn bộ (bulon, ốc, vít, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
I Phòng cháy chữa cháy
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ, đan, bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m2
2Bê tông gối đỡ, đan, bệ phản áp M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Lắp đặt bê tông đúc sẵn gối đỡ, đan, bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt T HDPE D110x110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt BU HDPE D110 (BE)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt nắp chụp van gang D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Cấp điện
K Đường dây trung áp
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện2móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện2móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
4Trụ BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện6trụ
5Bộ đà 24ĐMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện2bộ
6Bộ đà 24KMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện2bộ
7Bộ tiếp địa trụ 14mMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
8Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1Trọn bộ
L Đường dây hạ áp
1Trụ 8,5m ghép - Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện27móng
2Trụ 8,5m đơn - Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện49móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện14bộ
4Trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện89trụ
5Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện14trụ
6Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện14bộ
7Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện69Trọn bộ
8Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1tr.bộ
M Máy biến áp
1Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
2MBA & Thiết bị trạm 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1t.bộ
3Phụ kiện trạm 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1t.bộ
4Bộ tiếp địa trạm tháp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
5Bộ đà 24Đ đỡ cáp xuất trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện2bộ
6Bộ đà 24K đỡ FCO, LAMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
7Bộ đà đỡ MBA trạm tháp sắt (trụ ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
8Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
9Bộ dây trung áp trạm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
10Bộ dây hạ áp trạm 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và mục 14 Khối lượng chi tiết của hạng mục Cấp điện1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu (trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, chiếu sáng, PCCC, cây xanh) có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong hoặc đạt > 80% khối lượng hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Thẻ toàn lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạ tầng kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: giám sát công tác xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạ tầng kỹ thuật;33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công điện;33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát PCCC còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ thi công PCCC;33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Khảo sát địa hình) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc;33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật chất lượng vật liệu xây dựng;33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế Xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực: Định giá xây dựng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Trung cấp chuyên ngành Môi trưởng trở lên, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Giấy CMND hoặc Căn cước công dân+ Đã từng tham gia vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình tương tự được Chủ đầu tư xác nhận (tham khảo Mẫu số 21) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách môi trường;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,4m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy ủi - Loại trục bánh xích có lưỡi cắt phía trước.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm bánh hơi ≥ 8 Tấn - Loại trục trước bánh thép, trục sau bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm bánh thép ≥ 10 Tấn * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Xe lu rung ≥18 tấn - Loại trục bánh hơi.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy san - Loại trục bánh thép.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy rãi đá công suất 50-60 m3/h * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Cần trục bánh hơi hoặc ô tô cẩu * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 Tấn) - Loại vận chuyển vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Sà lan ≥ 200tấn - Loại sà lan dùng vận chuyển* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy bơm cát - Loại máy dùng bơm cát* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Giấy kiểm định (còn hiệu lực)+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy trộn bê tông (Dung tích tối thiểu 250L) * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy cắt sắt (Công suất tối thiểu 2KW) * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
16 Máy đầm dùi (Công suất tối thiểu 1,5KW) * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy bơm nước * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
18 Máy nén khí (Công suất 600 m3/h) * Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->