Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình và di dời trụ lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913861-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình và di dời trụ lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220906174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:53:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,037,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình và di dời trụ lưới điện
Nâng cấp, mở rộng đường Tam Hưng - Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1 - Thạnh Hưng 2 (đoạn từ cầu Ba Phụng đến kênh xáng Hòa Bình)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Bảo An Bạc Liêu, Công ty TNHH MTV Đức Thảo Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dung Tín Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kê khai và đính kèm file tài liệu chứng minh thông tin đã kê khai về bảo lãnh dự thầu (bản gốc); hợp đồng tương tự, năng lực sản xuất bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực; cam kết tín dụng chứng minh nguồn lực tài chính (nếu có – bản gốc). Ðối với các yêu cầu khác nhà thầu phải kê khai cụ thể, chi tiết theo yêu cầu E-HSMT và tài liệu chứng minh theo thông tin đã kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….) và có thể đính file bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai và cung cấp. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP. Trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký kết hợp đồng nhưng không huy động được nhân sự, thiết bị, nhà thầu bị phạt hợp đồng, bị đánh giá uy tín khi tham gia các gói thầu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, mở rộng mặt đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79cây
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,217100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,563100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (tận dụng đất giữa lòng kênh)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt142,216100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt k=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,8842100m3
6Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,2837100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,5389tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,1183100m2
9Quét nước xi măngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9.033,425m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.991,6679m3
11Đào móng cột, trụ biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,41m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
B Gia cố chống sạt lỡ bằng kè BTCT
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,204100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1204100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120,4m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,9541tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,9432tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,247100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,5536m3
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,512100m
9Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,8823m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,2208tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,9742tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,3788100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,4298m3
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,4381tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,8718100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt458,83m3
17Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,8538100m3/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8541 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6411 cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện đan bê tông đúc sẵn bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt641cái
C Nâng cấp, mở rộng cầu Bảy tính
1Cắt mố, trụ bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,774m3
3Phá dỡ cột, trụ lan can bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3275m3
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cọc tiêu trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc, cột
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột biển báo hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
6Tháo dỡ các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Dán Decan phản quang bảng tải trọngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7693m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,213tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,963tấn
11Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,563100m2
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,9m3
15Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2079tấn
16Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng trong môi trường nước ngọt bằng 1,5%, + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+2x5%=11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4565tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7304tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
21Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2088m3
23Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
25Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1093100m2
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332m3
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,589100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 mối nối
29Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
30Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,069tấn
31Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0764100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6523m3
34Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36m
35Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
36Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0139tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,3436m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,191m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,318tấn
41Gia công khe co giản bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
42Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1708100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,617m3
44Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,053100m2
45Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,134100m2
46Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,156tấn
47Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,158m3
48Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,504m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,558100m3
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,135100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0563100m3
53Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9589100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4932tấn
55Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1023100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,0326m3
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,51m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,02m2
D Nâng cấp, mở rộng cầu Bảy Rong
1Cắt mố, trụ bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,115m3
3Phá dỡ cột, trụ lan can bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,389m3
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cọc tiêu trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc, cột
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột biển báo hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
6Tháo dỡ các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Dán Decan phản quang bảng tải trọngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7693m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,213tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,963tấn
11Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,563100m2
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,9m3
15Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2079tấn
16Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng trong môi trường nước ngọt bằng 1,5%, + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+2x5%=11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4565tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7304tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
21Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2088m3
23Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
25Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1093100m2
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332m3
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,589100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 mối nối
29Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
30Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088tấn
31Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0907100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1104m3
34Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32m
35Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
36Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,0744m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,255m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,472tấn
42Gia công khe co giản bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15tấn
43Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2425100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m3
45Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067100m2
46Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,193100m2
47Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,229tấn
48Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m3
49Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,725m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,302100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,319100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1145100m3
54Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2428100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,113tấn
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2015100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,4064m3
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,03m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt86,06m2
E Nâng cấp, mở rộng cầu Trường Lê Văn Tám
1Cắt mố, trụ bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,115m3
3Phá dỡ cột, trụ lan can bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,389m3
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cọc tiêu trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc, cột
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột biển báo hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
6Tháo dỡ các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Dán Decan phản quang bảng tải trọngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7693m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,213tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,963tấn
11Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,563100m2
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,9m3
15Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2079tấn
16Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng trong môi trường nước ngọt bằng 1,5%, + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+2x5%=11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4565tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7304tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
21Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2088m3
23Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
25Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1093100m2
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332m3
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,589100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 mối nối
29Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
30Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088tấn
31Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0907100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1104m3
34Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32m
35Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
36Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,0744m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,255m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,472tấn
42Gia công khe co giản bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15tấn
43Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2425100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m3
45Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067100m2
46Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,193100m2
47Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,229tấn
48Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m3
49Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,725m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,924m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6176100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,174100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0265100m3
54Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8248100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,377tấn
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0668100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,0611m3
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,03m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt86,06m2
F Nâng cấp, mở rộng cầu Ông Giữ
1Cắt mố, trụ bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,947m3
3Phá dỡ cột, trụ lan can bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,368m3
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cọc tiêu trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc, cột
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột biển báo hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
6Tháo dỡ các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Dán Decan phản quang bảng tải trọngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7693m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,213tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,963tấn
11Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,563100m2
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,9m3
15Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2079tấn
16Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng trong môi trường nước ngọt bằng 1,5%, + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+2x5%=11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4565tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7304tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
21Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2088m3
23Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
25Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1093100m2
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332m3
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,589100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 mối nối
29Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
30Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088tấn
31Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0907100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1104m3
34Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24m
35Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
36Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=6m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,0744m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,255m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,411tấn
42Gia công khe co giản bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,131tấn
43Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2041100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,199m3
45Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m2
46Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,165100m2
47Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,201tấn
48Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,179m3
49Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,617m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,19100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,243100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0832100m3
54Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,0343100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8104tấn
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1681100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,2759m3
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,85m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73,7m2
G Nâng cấp, mở rộng cầu Thanh Niên
1Cắt mố, trụ bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,115m3
3Phá dỡ cột, trụ lan can bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,389m3
4Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cọc tiêu trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc, cột
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng cột biển báo hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
6Tháo dỡ các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
8Dán Decan phản quang bảng tải trọngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7693m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,213tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,963tấn
11Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,563100m2
14Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,9m3
15Sản xuất, gia công, lắp dựng thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2079tấn
16Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng trong môi trường nước ngọt bằng 1,5%, + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,5%+2x5%=11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4565tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7304tấn
18Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
19Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
21Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2088m3
23Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115tấn
24Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113tấn
25Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1093100m2
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,332m3
27Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,589100m
28Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 mối nối
29Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1m3
30Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088tấn
31Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0907100m2
33Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1104m3
34Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32m
35Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
36Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m và dầm BTCT DƯL I400, L=10m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
37Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,0744m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,255m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,472tấn
42Gia công khe co giản bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15tấn
43Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2425100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m3
45Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067100m2
46Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,193100m2
47Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,229tấn
48Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m3
49Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,725m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,607100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,177100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0389100m3
54Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7392100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,377tấn
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0771100m2
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,6212m3
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,03m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt86,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
2 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Búa đóng cọc > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Đầm bàn ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)1
10 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->