Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng nhà điều hòa sinh trưởng cây trồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng nhà điều hòa sinh trưởng cây trồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:28:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nhà kinh, nhà lưới phục vụ công trình nông nghiệp hoặc lâm nghiêm.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện lạnh hoặc các ngành kỹ thuật tương đương;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt thiết bị cho nhà kính, nhà lưới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc bảo hộ lao động;- Đối với chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≤ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng nhà điều hòa sinh trưởng cây trồng Dự án Nông nghiệp Quốc tế của Hàn Quốc tại Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện trợ không hoàn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế năm của nhà thầu đến hết năm 2021; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của từng nhân sự. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III _ Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3861 4329
Fax : 024 3861 3937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà điều hòa sinh trưởng cây trồng | |||
| 1 | San đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | tấn |
| 7 | Bu lông neo chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 8 | Rải PVC chống thấm làm nền công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,0457 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 14 | Vách kính ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295,8 | m2 |
| 15 | Vách bảo ôn EPS phòng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,5 | m2 |
| 16 | Cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| B | Hạng mục: Thiết bị lắp đặt vào công trình | |||
| 1 | Cửa bảo ôn phòng lạnh: 1.100x2.200x80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hệ rèm phản quang trong nhà chắn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 3 | Hệ thống điều khiển thông minh cảm biến điều khiển vùng, theo dõi hệ sinh thái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | trọn gói |
| 4 | Hệ thống chắn nắng đỉnh mái bằng bạt HDPE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 5 | Hệ rèm phản quang trong nhà chắn nắng bằng vải 3 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165 | m2 |
| 6 | Hệ thống lưới cắt nắng 80% là dạng lưới aluminum net kim loại đồng nhất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 7 | Hệ dàn treo kỹ thuật nâng hạ tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Hệ thống chiếu sáng chuyên sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Hệ thống làm mát bằng hơi nước thông qua dàn ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hệ thống máy lạnh công nghiệp cho nhà bảo ôn và khu sinh thái nhà kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá trồng cây có bánh xe KT 600x2000x750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 13 | Khay nhựa trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Hệ khung bàn cabin trong phòng chuyên sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 15 | Đèn led thanh hỗ trợ quang hợp ánh sáng tím | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nhà kinh, nhà lưới phục vụ công trình nông nghiệp hoặc lâm nghiêm.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện lạnh hoặc các ngành kỹ thuật tương đương;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình lắp đặt thiết bị cho nhà kính, nhà lưới. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc bảo hộ lao động;- Đối với chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≤ 16 tấn | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi