Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 09:42:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cầu, đường bộ có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng≥6T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 540 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng cầu dân sinh ấp 5 xã Sông Ray 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Bản scan từ bản gốc Giấy ủy quyền và các tài liệu liên quan đến giấy ủy quyền - Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878.629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Trụ sở khối Nhà nước, xã Long Giao, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878.629 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ bằng lu bánh thép 16t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,601 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,82 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| B | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn d875 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển tên cầu hình chữ nhật 375*625mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m2 |
| 12 | Đào móng trụ hộ lan, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng trụ hộ lan đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 16 | Nắp bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 19 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | Gia cố mái ta-luy | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D90 mm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| D | Móng cầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cấy thép vào đá, đường kính lỗ khoan từ 300mm - Đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | 1m khoan |
| 2 | Gia công , lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| E | Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng mố cầu công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,913 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,819 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(đắp trả phần đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,913 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,46 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu , tường cánh, mũ mố, tường đầu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Gia công , lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| F | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | tấn |
| G | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | tấn |
| H | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | tấn |
| 7 | Gia công , lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| I | Lan can | |||
| 1 | Lắp dựng lan can (tận dụng lan can cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 2 | Bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| J | MƯƠNG ĐAN | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | m3 |
| 3 | Bê tông đá tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,787 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Gia công , lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựngván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| K | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,346 | m3 |
| 2 | Tháo lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cầu, đường bộ có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Xe cẩu | sức nâng ≥16 T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥0,80 m3 | 1 |
| 9 | Máy khoan đá, bê tông | Công suất ≥3500w | 1 |
| 10 | Máy lu | trọng lượng tĩnh ≥16 T | 1 |
| 11 | Máy lu | trọng lượng≥10 T | 1 |
| 12 | Máy lu | trọng lượng≥6T - 9 T | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất ≥ 540 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi