Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918606-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220806271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 09:42:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cầu, đường bộ có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3500w
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng≥6T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 540 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng cầu dân sinh ấp 5 xã Sông Ray
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878.629
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Hưng Thịnh. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Nam Thịnh Phát. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ: 118/1 Cư xá Tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: 310/59/31 đường Bùi Hữu Nghĩa, khu phố 1, phường Tân Vạn, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long, địa chỉ118/1 Cư xá Tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thảo Nguyên Xanh, Địa chỉ: 310/59/31 đường Bùi Hữu Nghĩa, khu phố 1, phường Tân Vạn, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long , địa chỉ: 118/1 cư xá tỉnh ủy, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878.629


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Bản scan từ bản gốc Giấy ủy quyền và các tài liệu liên quan đến giấy ủy quyền - Các nội dung khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878.629
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Trụ sở khối Nhà nước, xã Long Giao, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chánh huyện Cẩm Mỹ, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.878.629
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
2Lu lèn nguyên thổ bằng lu bánh thép 16tMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,601100m3
5Cung cấp đất cấp III chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V132,82m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m2
9Bê tông mặt đường dày đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,536m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
B Tổ chức giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp biển báo tròn d875 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 875 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cung cấp biển tên cầu hình chữ nhật 375*625mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cung cấp trụ biển báo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
8Cung cấp trụ biển báo đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
11Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m2
12Đào móng trụ hộ lan, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8321m3
13Bê tông lót móng trụ hộ lan đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
14Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
15Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
16Nắp bịt đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
19Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Tấm sóng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C Gia cố mái ta-luy
1Bê tông lót móng rộng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
2Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,65m3
4Thi công tầng lọc bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
5Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
6Lắp đặt ống PVC D90 mm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
D Móng cầu
1Khoan tạo lỗ cấy thép vào đá, đường kính lỗ khoan từ 300mm - Đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,61m khoan
2Gia công , lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725tấn
3Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
E Mố cầu
1Đào móng mố cầu công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,913100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,8191m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95(đắp trả phần đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,414100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,913100m3
5Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m3
6Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
7Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,46m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu , tường cánh, mũ mố, tường đầu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,413100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,629tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
12Gia công , lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
F Tường cánh
1Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,029tấn
G Bản quá độ
1Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
2Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651tấn
H Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
2Bê tông bản mặt cầu, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,93m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275tấn
7Gia công , lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
I Lan can
1Lắp dựng lan can (tận dụng lan can cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
2Bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
J MƯƠNG ĐAN
1Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m3
2Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,63m3
3Bê tông đá tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,787tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
7Gia công , lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,195100m2
9Công tác gia công, lắp dựngván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V191cấu kiện
K PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,346m3
2Tháo lan can cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cầu, đường bộ có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu55
2 Quản lý kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã từng Quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng cầu đường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)44
3 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc chuyên ngành tương tự.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
2 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW1
3 Xe cẩu sức nâng ≥16 T1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70 kg2
8 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥0,80 m31
9 Máy khoan đá, bê tông Công suất ≥3500w1
10 Máy lu trọng lượng tĩnh ≥16 T1
11 Máy lu trọng lượng≥10 T1
12 Máy lu trọng lượng≥6T - 9 T1
13 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất ≥ 540 m3/h1
14 Máy trộn bê tông dung tích≥ 250 lít2
15 Máy ủi công suất ≥ 110 CV1
16 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T2
17 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->