Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920684-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu 03: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220879402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:42:00 đến ngày 2022-09-16 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,506,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,500,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51845E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.305.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.610.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng.- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia , địa chỉ: Số 13 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng gói thầu trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, trường hợp tài liệu kỹ thuật, catalogue là ngôn ngữ khác thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. - Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT có STT là: 16; 39; 71; 72 + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: giấy phép nhập khẩu, bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương). Đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, bản phân loại trang thiết bị y tế; giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D; bản phân loại trang thiết bị y tế. + Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế loại B,C,D.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Vật tư và Công nghệ thông tin – Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Argon lỏng4Bình 175 lít- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bình định mức 10 mL90Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bình định mức 100 mL130Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bình định mức 1000 mL9Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Bình định mức 20 mL11Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Bình định mức 2000 mL2Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bình định mức 25 mL300Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Bình định mức 5 mL45Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bình định mức 50 mL190Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bình định mức 500 mL1Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Bình tam giác 250 mL cổ rộng10Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Bình trung tính 1000 mL10Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Bình trung tính 250 mL8Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Bình trung tính 500 mL49Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Bộ chia thể tích Dispenser 2,5-25 mL7Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Bông thấm nước5Túi 1 kg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Chén nung và nắp 50 mL15Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Cốc có mỏ 100 mL100Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Cốc có mỏ 1000 mL1Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Cốc đo mẫu2Hộp (5x20 chiếc)- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Côn mẫu hội tụ thứ ba cho thiết bị ICP-MS (Hyper skimmer cone)2Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Côn mẫu hội tự thứ hai cho thiết bị ICP-MS (Nickel skimmer cone1Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Côn mẫu hội tụ thứ nhất cho thiết bị ICP-MS (Nickel sampler cone)3Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Cuộn giấy parafin8Cuộn- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Cuvet than chì1Hộp 10 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Đầu côn 5000 µl8Túi 500 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Đầu côn vàng 20- 200 µl55Túi 1000 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Đầu côn xanh 100- 1000 µl72Túi 1000 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Dây dẫn mẫu 0,76 mm ID PVC Pump tubes black/black2Túi 12 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Dây dẫn mẫu Flared PVC 0,38 mm tubing (sample tubing)1Túi 12 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Dây dẫn mẫu Santoprene 1,30 mm Tubing (drain tubing)5Túi 12 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Đèn phân tích Pb1Chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Đĩa petri nhựa vô trùng68Thùng 700 cặp- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Đĩa petrifilm khẳng định Staphylococcus coagulase (+)2Thùng 100 đĩa- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Đĩa Petrifilm kiểm Staphylococcus coagulase (+)8Hộp 50 đĩa- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Đĩa Petrifilm kiểm vi khuẩn acid lactic8Hộp 50 đĩa- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Đuốc bằng thạch anh1Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Đuốc plasma cho thiết bị ICP-OES (Quartz Torch 2X00/7X00DV1 slot)1Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Găng tay cao su không bột cỡ M147Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Giá cắm ống falcon 15 mL nhựa17Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Giá cắm ống falcon 50 ml24Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Giá đỡ ống nghiệm inox 50 lỗ10Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Giấy lọc vàng phi 1121Hộp 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Giấy lọc vàng phi 1831Hộp 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Giấy lọc xanh phi 11/giấy lọc định lượng chậm 110 mm10Hộp 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Hộp đựng đầu côn 10 µL1Hộp 96 vị trí- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Hộp đựng đầu côn 1000 µL7Hộp 96 vị trí- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Hộp đựng đầu côn 200 µL4Hộp 96 vị trí- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Khẩu trang hoạt tính109Hộp 50 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Khay định danh vi sinh vật dùng một lần2Hộp 32 khay- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Lọ vial 2 ml và nắp72Hộp 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Màng lọc mẫu cỡ 0,45 µm30Hộp 50 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Màng lọc mẫu RC15 cỡ lỗ 0,2 µm66Hộp 50 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Màng lọc pha động Cellulose acetate5Hộp 100c- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm18Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Màng lọc vi khuẩn 0,45 µm20Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Micropipet loại 10 - 100 µL6Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Micropipet loại 100 - 1000 µL10Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Micropipet loại 2 - 20 µL3Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Micropipet loại 20 - 200 µL7Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Micropipet loại 500-5000 µL4Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Ống fancol 15 mL55Túi 50 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Ống fancol 50 mL119Túi 25 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Ống nghiệm thủy tinh190Bộ- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Phễu lọc thủy tinh phi 10 cm10Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Pipet pasteur9Hộp 500 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67PM service kit1Bộ- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Que trang vi khuẩn bằng inox23Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Túi nilon ghép mí cỡ 107Túi 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Túi nilon ghép mí cỡ 127Túi 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Xi lanh nhựa 1mL2Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Xi lanh nhựa 3mL13Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.259225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51845E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.305.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.108.610.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng.- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->