Gói thầu: Mua vật tư thông tin, vật tư khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thông tin, vật tư khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:41:00 đến ngày 2022-09-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ trên các lĩnh vực thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thông tin liên lạc) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 đến nay: Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện khí hóa hoặc công nghệ thông tin, tin học:+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện khí hóa hoặc công nghệ thông tin, tin học:+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thông tin, vật tư khác Mua vật tư thông tin, vật tư khác phục vụ lắp đặt thiết bị truyền số liệu, tích hợp thoại (SBC1000) bảo đảm liên lạc thoại quân sự cho các Ban CHQS huyện thuộc QK3,QK4 và QĐ1 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, hàng hóa) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2021. - Xác nhận Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm gần nhất hết ngày 31/03/2022 trở đi). - Xác nhận Cơ quan bảo hiểm về việc không nợ BHXH đến tời điểm hiện tại (Chấp nhận thời điểm đến hết ngày 31/03/2022) - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính, liên danh hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý (nếu có). - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 134/Binh chủng Thông tin liên lạc (Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng tham mưu Lữ đoàn 134. Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. Điện thoại: 069507134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu lữ đoàn 134 (Đ/c Phạm Văn Quân). Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. Điện thoại: 069507134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu lữ đoàn 134 (Đ/c Phạm Văn Quân). Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình. Điện thoại: 069507134 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn MEANWELL TS-1000-112D | 28 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Converter quang 2 sợi 3Onedata | 28 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ổn áp lioa 10KVA Dải 90V-250V | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ lưu điện Online 2KVA UPS hyundai HD2KS | 28 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Máy phát điện 3kw EC4500CX | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Điều hòa Nagakawa 1 HP NS-09R2M09 | 28 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bảng đồng phòng máy | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Hộp phối quang ODF 12FO | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Dây nhảy quang SC/LC 10M | 224 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dây nhảy quang FC/SC 3M | 224 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Cáp mạng Cat6E | 2.385 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Hộp cáp 30x2 | 28 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Tủ rack 19'' 42U Á Châu | 28 | Tủ | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Switch cisco cbs110-24T-EU | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Module quang Cisco MGBSX1 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bộ giá dự phòng cáp | 43 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Hạt mạng RJ45 | 222 | Hạt | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đầu RJ11 | 345 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bao diêm thoại | 345 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Gông cột vuông | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Gông cột tròn | 599 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tam kẹp 3 lỗ 2 rãnh | 247 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bu lông 12 x 140 | 303 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bu lông 12 x 180 | 969 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Thép 3 ly | 172 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Biển báo độ cao | 69 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Biển báo cáp quang QS | 333 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Phiến Krone | 84 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Đế phiến krone | 84 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Lạt thít nhựa 25 cm | 28 | Túi | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Lạt thít nhựa 15 cm | 28 | Túi | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Băng dính đen | 59 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Băng dính đánh dấu | 29 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Băng dính xốp 2 mặt | 28 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Aptomat 25A | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tủ kỹ thuật 30x40x10 | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Dây điện Trần Phú 2x6 | 1.325 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Dây điện Trần Phú 2x2,5 | 1.845 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bộ néo cáp quang ADSS KV100 | 270 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Dây điện DC M10 | 724 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây tiếp địa vàng xanh M10 | 807 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ổ cắm Lioa 6 chân | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Máng nhựa SINO 40x60 | 280 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Ghen nhựa 28x10 | 1.300 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Ghen nhựa 15x10 | 5.205 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Đinh vít nở các loại | 29 | Túi | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Mũi khoan bê tông Φ 10 | 57 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Mũi khoan bê tông Φ 8 | 57 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đầu cốt M50 | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Đầu cốt M10 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Đầu cốt loại M6, M8 | 28 | Túi | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Dây đồng trần kết nối tổ đất M70 | 1.400 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dây đồng tiếp địa M50 | 415 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Cọc tiếp địa đồng thau D16mm Dài 2,4m | 252 | Cọc | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bột Gem (hóa chất giảm điện trở) | 56 | Túi | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Que hàn đồng | 56 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bình ga Metrolimex | 28 | Bình | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bảng sơ đồ kết nối vùng mạng (nhôm kính KT: 1,2x2,2m) | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bảng sơ đồ kết nối thiết bị (nhôm kính KT: 1,2x2,2m) | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bảng chức trách, chế độ (nhôm kính KT: 60x84cm) | 56 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bảng quy trình xử lý, bảo quản, sử dụng (nhôm kính KT: 60x84cm) | 28 | Cái | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ trên các lĩnh vực thiết bị điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thông tin liên lạc) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2019 đến nay: Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện khí hóa hoặc công nghệ thông tin, tin học:+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện khí hóa hoặc công nghệ thông tin, tin học:+ Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;+ Có Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi