Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920669-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hạ Long
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế
Số hiệu KHLCNT 20220899847
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:40:00 đến ngày 2022-09-19 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,654,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.480.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa Khoa Hạ Long
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế thông dụng dùng trong y tế
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện đa khoa Hạ Long năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hạ Long. Địa chỉ: Khu trới 2, Phường Hoành Bồ, Tp. Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 690791
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa Khoa Hạ Long , địa chỉ: Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, TP. HL, QN
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hạ Long. Địa chỉ: Khu trới 2, Phường Hoành Bồ, Tp. Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 690791


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định; bản scan hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng… thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Biểu mẫu thông tin của hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021-2022 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail, fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Điều chỉnh đơn giá hàng hóa nếu đơn giá trúng thầu cao hơn giá kê khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm thương thảo hợp đồng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. - Tài liệu chứng minh hàng hóa là trang thiết bị tế đã được kê khai giá tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hạ Long. Địa chỉ: Khu trới 2, Phường Hoành Bồ, Tp. Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 690791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa Hạ Long. Địa chỉ: Khu trới 2, Phường Hoành Bồ, Tp. Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 690791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Hạ Long. Địa chỉ: Khu trới 2, Phường Hoành Bồ, Tp. Hạ Long – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 690791
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế hút nước160KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bông tiêm 2cm x 2cm vô trùng150GóiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tăm bông vô khuẩn500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại40ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dung dịch sát khuẩn tay80ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế30ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme70ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ50CanNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Viên khử khuẩn 2,5g5.200ViênNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Chloramin B100KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Băng bột bó 10cm x 2,7m300CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Băng bột bó 15cm x 2,7m250CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Băng thun50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Băng thun y tế 3 móc 10cm x 2,2m100CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Băng chun 2 móc các cỡ100CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Băng cuộn y tế 10cm x 5m2.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Băng keo lụa 5cm x 5m600CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Gạc cầu đa khoa Fi40 x 2 lớp vô trùng1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (5 miếng/ gói)150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Gạc hút y tế khổ 0,8m10.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng800CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp vô trùng600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bơm tiêm sử dụng một lần 5 ml60.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml15.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml1.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bơm cho ăn 50ml300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Kim cánh bướm các số1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Kim lấy thuốc các số20.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Kim luồn tĩnh mạch dạng bút các số100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số15.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Kim chọc dò tủy sống các số400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dây truyền dịch có kim bướm13.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây nối bơm tiêm điện 150 cm200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Khóa ba ngã có dây nối 25cm80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Khóa ba chạc không dây80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây truyền máu50BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột40.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Găng tay sản khoa các cỡ tiệt trùng200ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ22.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Sonde foley 2 nhánh các cỡ400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Sonde foley 3 nhánh silicon50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Sonde chữ T các số20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Sonde Petze các cỡ15CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống nội khí quản có bóng các số100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Ống nội khí quản không bóng các số50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây hút dịch (nhớt)200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây thở oxy 2 đường trẻ em200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Dây thở oxy 2 đường người lớn các cỡ600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Carelon số 2/0, dài 75 cm hoặc tương đương250SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Carelon số 3/0b, dài 75 cm hoặc tương đương250SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Carelon số 4/0, dài 75 cm hoặc tương đương200SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Carelon số 5/0, dài 75 cm hoặc tương đương200SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Trustilene số 1/0, dài 90 cm hoặc tương đương30SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Trustilene số 3/0, dài 90 cm hoặc tương đương30SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Trustilene số 4/0, dài 90 cm hoặc tương đương50SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Trustilene số 5/0, dài 90 cm hoặc tương đương30SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Caresyn số 1, dài 90 cm hoặc tương đương250SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Caresyn số 2/0, dài 75 cm hoặc tương đương250SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Caresyn số 3/0, dài 75 cm hoặc tương đương100SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Chromic Catgut số 5/0, dài 75 cm hoặc tương đương160SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Điện cực tim người lớn3.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Mặt nạ thở oxy người lớn600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Mặt nạ thở oxy trẻ em400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Mặt nạ thở oxy có túi50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Khẩu trang y tế30.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Phim X Quang Y Tế14x17 inch (35x43cm)2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Phim dùng cho chụp X-quang y tế 35 x 43cm (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)1.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 25 x 30cm) (Cho máy in Fujifilm DryPix Plus và Drypix 7000/6000/4000)20.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Phim khô laser 25x30cm (10x12")2.000TờNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Giấy in siêu âm đen trắng120cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Test xét nghiệm nhanh Anti-HIV2.500testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Que thử nước tiểu 10 thông số30.000testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Anti A5lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Anti B5lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Anti AB5lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82AntiD IgG-IgM3lọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Kim châm cứu các loại, các cỡ202.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Kim quang dẫn laser nội mạch600cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Ống nghiệm Citrate 3,2%, 2ml nắp xanh lá100ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Nhiệt kế điện tử cầm tay đo trán10cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Băng chỉ thị nhiệt 3M120cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Than hoạt tính5kgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Ống nghiệm EDTA, 2ml24.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Ống nghiệm Heparin lithium, 2ml24.000ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Nhiệt kế thủy ngân50cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Test xét nghiệm nhanh HBsAg500testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Test thử ma túy 4 chân1.300testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Giấy điện tim 6 cần200TệpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Gel siêu âm20can /5 lítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Gel bôi trơn K-Y70tubeNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bộ đo huyết áp ống nghe10bộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Test thử xét nghiệm định tính Morphine2.500testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bao cao su1.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Dung dịch sát khuẩn không khí và bề mặt4can /5 lítNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Test xét nghiệm nhanh cúm A,B200testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Test xét nghiệm nhanh HAV IgM300testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Test xét nghiệm nhanh HEV IgM300testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Test xét nghiệm nhanh Anti-HCV200testNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Parafin200KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Dầu parafin10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Bơm hút Carman 1 van20cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Ống hút điều kinh20cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai30cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Sonde nenatol300cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây hút dịch (nhớt) các số150cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Đầu côn xanh 1-200ul1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Giấy in nhiệt400CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Sonde dẫn lưu màng phổi các số100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Sonde dẫn lưu ổ bụng các số100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống thông hậu môn30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Hộp đựng vật sắc nhọn400CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Túi đựng nước tiểu600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Que đè lưỡi gỗ5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Chỉ thị hóa học3.000QueNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Dung dịch tan gỉ20BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Test xét nghiệm nhanh HCG300TestNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Clip mạch máu Titanium150CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.480.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->