Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 5-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220915002-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 5-2022
Số hiệu KHLCNT 20220886298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:39:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 328,853,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932807E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 984.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 5-2022
Mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106; fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106; fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106; fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy12V/100Ah1CáiDạng ắc qui khô điện áp 12V; Dòng 100A/hBao gói hộp cát tông
2Băng a mi ăng20000x1536CuộnBản 15mm dài 20m
3Băng dính cách điện5MIL x3/4'' x 20y5CuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4Băng dính giấy24x2000015CuộnBản 24mm dài 20m
5Bảng phíp đấu dâyKT: (150x70x3)mm2CáiChất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C, Kích thước dài 150mm, rộng 70mm, dày 3mm
6Bạt che kínhKT: 680x480 mm4tấmChất liệu: vải bát, kích thước: 680 x 480mm
7Bát phanh trợ lựcГАЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
8Bạt vảiKT: 680x450 mm4BộLoại vải chống nước, Kích thước: 680x450 mm
9Bầu gạt nướcГАЗ-661BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
10Bầu trợ lực phanhГАЗ-661BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
11Bìa amiangδ =10,5Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1 mm; Nhiệt độ làm việc max 450 độ C; Đúng ký hiệu, quy cách
12Bộ chia điệnГАЗ-661BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
13Bọc cần số1CáiTheo yêu cầu của Bên mời thầu
14Bọc đệm, tựa ghế lái chính, phụ1BộTheo yêu cầu của Bên mời thầu
15Bọc trần, vách1BộTheo yêu cầu của Bên mời thầu
16Bơm con bánh xe sauФ356CáiChất liệu thép đúc, đường kính Ф35
17Bơm xăngБ-91CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
18Bu lông đai ốc InoxM5x30/M4x50380BộChất liệu: Inox 304; đường kính 5mm, chiều dài 30 + loại đường kính 4mm dài 50mm; Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
19Bu lông, đai ốc InoxM6x30/M4x10348BộChất liệu: Inox 304; đường kính 6mm, chiều dài 30 + loại đường kính 4mm dài 10mm; Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh
20Bút dạN502CáiKích thước ngòi bút: 0.4-1 mm. Màu mực: màu đen
21Ca na220g2HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Cảm biến báo áp suất dầuГAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
23Cảm biến đèn phanh12V-24V1CáiĐiện áp làm việc 12V Đến 24V
24Cảm biến nhiệt độM1001CáiĐường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600 độ C
25Cáp thép ngâm dầuФ= 648mChất liệu thép ngâm dầu; dạng sợi bện đường kính 6 mm dài 48m
26Chắn nắngKT: 160x5002BộChất liệu: da công nghiệp, kích thước: 160x500mm
27Chế hòa khíK-1351BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
28Chổi đánh bóng125mm9CáiTốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong 22 mm
29Chổi đánh gỉ100 mm18ViênTốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong 16 mm
30Chổi gổi gạt nướcГAЗ-662BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
31Chổi lông5 cm25CáiCán gỗ, kích thước: 5 cm
32Cơ cấu đi gaГAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
33Còi, núm còi điệnC311-011CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
34Cồn công nghiệp90°3LítNồng độ cồn 90 %
35Cúp ben trợ lựcГAЗ-661BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
36Đá cắtФ150x5x22,26ViênĐường kính ngoài 150mm; đường kính lỗ trong 22,2mm; độ dày 5mm
37Đá màiФ180x6x224ViênĐường kính ngoài 180mm; đường kính lỗ trong 22mm; độ dày 6mm
38Đá mài giáp xếpФ1006ViênĐường kính ngoài 100mm
39Đai giữ khối máyB3010BộĐai dù Bản rộng 30
40Đai kẹpФ40-558CáiĐộ co thít trong khoảng đường kính từ 40 đến 55mm
41Dầu bóng, đóng rắn, dung môi2K3CặpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
42Đầu chụp nến điệnГAЗ-668CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
43Đầu cốt đồngM3, M5492CáiĐường kính lỗ 3; 5 độ dày 1mm
44Đầu nối ống xăng8BộChất liệu: đồng vàng, loại ren trong
45Dầu phá rỉRP-73HộpDung tích một hộp 175g
46Dầu phanhVH-322lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
47Dầu trợ lực láiCN203lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
48Dây cápcáp inox Ф51mChất liệu Inox 304 dạng sợi bện đường kính 5 mm
49Dây đaiB682CáiChất liệu: vải bạt, có khóa cài, độ rộng bản 68mm
50Dây đaiB582CáiChất liệu: vải bạt, có khóa cài, độ rộng bản 58mm
51Dây, đầu bọp ắc quiФ12/2,5m1BộDạng sợi đồng bện dài 2,5m; đường kính 12mm
52Đệm đáy dầuГAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
53Đệm mặt máyГAЗ-662CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
54Đệm nắp mu rùaГAЗ-661BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
55Đệm nắp xupapГAЗ-662CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
56Đèn pha cos871202BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66Bao gói nilon chống sốc
57Đèn trầnГAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66Bao gói nilon chống sốc
58Đèn trần xeBDM26L60/184BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66Bao gói nilon chống sốc
59Điện trở phụCЭ-1071CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
60Đinh5 cm2KgChất liệu thép, dài 5cm
61Đinh tán rútM3x80,5KgChất liệu nhôm dài 8cm; đường kính 3mm
62Đồng hồ báo nhiệt độ nướcYK 2701CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
63Đóng rắnH4113,3KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
64Dung dịch tẩy rửaATM7HộpDung tích 875ml/hộp
65Dung môiPU-TC35LítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
66Dung môi15LítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
67Đường ống làm mát dầuФ204CáiChất liệu cao su sợi vải chịu áp lực. Đường kính ống 20mm
68Đường ống nước congФ502CáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 50mm
69Đường ống nước congФ351CáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 35mmBao gói hộp cát tông
70Đường ống phanh chịu áp lực, đầu nốiФ255CáiChất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm
71Găng taySize XL21đôiChất liệu sợi vải
72Ghen hộp20x1010mChấ liệu nhựa tổng hợp bản rộng 20mm dày 10mm gồm 1 cây 6m và 1 cây 4m
73Giá cứu hỏaФ120x3002BộChất liệu: thép, sơn tĩnh điện đường kính 120mm; cao 300mm
74Giá đỡ tổng phanh, côn, trục láiГAЗ-661BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
75Giá máy nổKT: 1390x650x9001CáiChất liệu: thép, sơn tĩnh điện dài 1390mm; cao 650mm; rộng 900mm
76Giầy bảo hộ lao độngsize XL5ĐôiVải tổng hợp
77Giấy rápP40074tờĐộ nhám: P400. Kích thước: (230 x 280) mm
78Gioăng cao su đúc14x144CáiChât liệu cao su tổng hợp, kích thước: 14x14mm
79Gioăng cao su xốpδ = 101,5m2Chât liệu cao su xốp dày 10mm ; KT: 1,5m2
80Gioăng lái phụ26mChất liệu: cao su tổng hợp, hình chữ U
81Gỗ nẹpKT: 2300x35x354ThanhDạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập
82Gỗ sànKT: (3000x120x47)x60,1m36 thanh dài 3000mm, rộng 120mm, dày 47mm
83Gỗ tấmKT: 2440x1220x181tấmDạng tấm dày 18mm; rộng 1,22m; dài 2,44m
84Gỗ vách ngănKT: (1500x120x30)x70,0378m37 thanh dài 1500mm, rộng 120mm, dày 30mm
85Gông đồngM5 x 2002BộChất liệu: đồng vàng, đường kính 5mm; dài 200mm
86Gông giữ ắc quyKT: 520x40x41BộChất liệu: thép mạ kẽm, Kích thước: 520x40x4
87Gương chiếu hậuГAЗ-662CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
88Hộp đánh lửaTK1021CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
89Hộp đồ cabinKT: 200x400x1501BộChất liệu: thép sơn tĩnh điện, kích thước: 200 x 400 x 150 mm
90Hộp nối cápTTE-RSJ-19039BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91Keo chống dộtBlockade 360g7HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Keo dánX664HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Keo dính5025HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
94Khẩu trang3M14CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95Khóa cápM648BộChất liệu: thép mạ kẽm, khoá cáp có đường kính 6 mm
96Khóa cửa lẫy càiδ = 22BộChất liệu: Inox 304; độ dày 2mm
97Khóa đảo pha cốt1CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
98Khóa dầuГAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
99Khóa đènГAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
100Khóa điện12V1CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
101Lò xo, tay khóa, chìa khóa cửa…ГAЗ-662BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
102Lốp, săm, yếm1200-184BộLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
103Ma níp2K12BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Ma tít 2 thành phầnMozolac3KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
105Máy khởi độngCT-2301BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
106Máy phát điện≥ 11KVA2ChiếcLoại máy phát 3 pha; Công suất: ≥ 11kva; Tần số: 50Hz
107Máy phát điệnΓ-2501CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
108Mỡ SKFLGHP2/0.43KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
109Móc khóa an toànФ88CáiChất liệu: thép mạ kẽm, đường kính 8mm
110Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ3,22CáiChất liệu: thép gió, đường kính mũi 3,2mm
111Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ4,22CáiChất liệu: thép gió, đường kính mũi 4,2 mm
112Mũi khoan sắt chuôi thẳng NachiФ8,51CáiChất liệu: thép gió, đường kính mũi 8,5mm
113Nến điệnД-118CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
114Nẹp chữ T inoxT2520mChất liệu: Inox 304
115Nhôm tấm HKδ = 1; 2; 329KgChất liệu nhôm dẻo, dạng tấm có độ dày 1mm = 25kg; dày 2 = 2kg; dày 3 = 2kg
116Nhựa TeflonΦ200/Φ2032,5KgΦ200 = 26Kg; Φ20 = 6,5Kg. Chịu nhiệt độ từ 200 đến 280 độ C; không bị biến dạng, độ nóng chảy 330 độ C
117Nilon xốp trắng1CuộnBản rộng 1,2m dài 50m
118Ốc đồngM2,518BộChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф2,5 độ dày 1mm
119Ống bạt vảiKT: 800x500x9001CáiChất liệu vải bạt chhóng nước dang hình hộp
120Ống dẫn khí nénФ610mChất liệu mhựa dẻo, dạng ống, có đường kính 6mm
121Ống đồngФ10x11,5mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф10 độ dày 1mm
122Ống đồngФ8x13mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф8 độ dày 1mm
123Ống đồngФ 6x120mChất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф6 độ dày 1mm
124Mặt bộ điều khiển, sơn tĩnh điện và khắc laserKT: (300x300x2)mm1TấmChất liệu nhôm dẻo, dạng tấm có kích thước: (300x300x2)mm
125Phípδ = 13,2KgChất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C. Độ dày 1mm
126Phíp cách điệnKT: 300x250x51TấmChất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C. Kích thước 300x250mm dày 5mm
127Phíp cách điệnKT: 350x350x101TấmChất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C. Kích thước dài 300mm, rộng 250mm, dày 10mm
128Phớt bơm nước1BộChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm
129Phớt trục cơ1CáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 120mm, đường kính ngoài 240 mm độ dày 52 mm
130Quần áo BHLĐ namsize XL3BộChất liệu vải tổng hợp
131Que hànФ3,21KgĐường kính: 3,2 mm. Chiều dài: 350 mm
132Sơn chống rỉ10401KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
133Sơn đen9103KgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ
134Sơn đen mờF88811KgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ
135Sơn đen xịtA2121HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
136Sơn đỏ0,2KgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ
137Sơn ghi9313,5KgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ
138Sơn ghi9438KgMàu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ
139Sơn ghi xịtA2211HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140Sơn kemRAL-90018KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
141Sơn lótGray 4018KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
142Sơn nâu9140,5KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
143Sơn nhũ9501,3KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
144Sơn vân búaVB-014,3KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
145Sơn xanhRAL-600318KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
146Tăng điệnƂ1141CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
147Tăng đơ thépM148CáiChất liệu thép mạ kẽm
148Thảm sàn10m2Chất liệu: Nhựa chấm tròn, khổ 1m, dài 10 m
149Thép CT3δ = 1/δ= 1,5/δ = 429KgĐộ dày 1mm = 24Kg; độ dày 1,5mm = 05Kg; dộ dày 4mm = 4,5Kg
150Thép CT3δ = 1,55Kg1 tấm kích thước: 700 x 600 mm, độ dày 1,5 mm
151Thép CT3δ = 14Kg1 tấm kích thước: 720 x 700 mm, độ dày 1 mm
152Thép hìnhLx40x40x45Kg1 cây dài 2,06m
153Thép hộp25x50x1,43m1 cây dài 3m
154Thép nhám gaiδ = 35Kg1 tấm kích thước: 450x400 mm, độ dày 3 mm
155Thép trònФ106m1 cây dài 6m
156Thông rửa, hàn két nước1CáiTheo yêu cầu của Bên mời thầu
157Tiếp điểm báo hết dầuΓAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
158Tiết chế điệnPP-1321CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
159Tổng côn trênФ221BộChất liệu: thép đúc, đường kính Ф22
160Tổng phanh 3 taiФ321BộChất liệu: thép đúc, đường kính Ф32
161Trải sàn2,5m2Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày 2mm
162Vải bảo quảnKT ≥ 500x50021KgChất liệu: sợi tổng hợp
163Vải phinP1109mMàu trắng, khổ 1 m dài 9m
164Van một chiều trợ lựcΓAЗ-661CáiLoại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66
165Vít gỗM4x401KgChất liệu thép: đường kính 4mm; dài 40mm
166Vỏ hộpKT: (56x80x45) mm22CáiChất liệu: nhựa dẻo, kích thước: (56x80x45) mm
167Xà phòngÔ mô8KgLoại đóng túi 0,4kg
168Xéc măng hơi, dầuГAЗ-661Bộ/xeLoại dùng cho xe ΓAЗ-66
169Xy lanh lực ly hợpФ241BộChất liệu: thép đúc, đường kính trong Ф24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932807E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 984.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ phụ trách thực hiện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.53
2 01 cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.32
3 01 nhân viên bán hàng 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->