Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 5-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 5-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:39:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,853,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932807E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 984.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp sửa chữa TBKT đợt 5-2022 Mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa trang bị thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sửa chữa TSCD tại xí nghiệp- PK-KQ/ NSSD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106; Fax: 069 528 103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106; fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106; fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.106; fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy | 12V/100Ah | 1 | Cái | Dạng ắc qui khô điện áp 12V; Dòng 100A/h | Bao gói hộp cát tông |
| 2 | Băng a mi ăng | 20000x15 | 36 | Cuộn | Bản 15mm dài 20m | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5MIL x3/4'' x 20y | 5 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Băng dính giấy | 24x20000 | 15 | Cuộn | Bản 24mm dài 20m | |
| 5 | Bảng phíp đấu dây | KT: (150x70x3)mm | 2 | Cái | Chất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C, Kích thước dài 150mm, rộng 70mm, dày 3mm | |
| 6 | Bạt che kính | KT: 680x480 mm | 4 | tấm | Chất liệu: vải bát, kích thước: 680 x 480mm | |
| 7 | Bát phanh trợ lực | ГАЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 8 | Bạt vải | KT: 680x450 mm | 4 | Bộ | Loại vải chống nước, Kích thước: 680x450 mm | |
| 9 | Bầu gạt nước | ГАЗ-66 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 10 | Bầu trợ lực phanh | ГАЗ-66 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 11 | Bìa amiang | δ =1 | 0,5 | m² | Áp suất 4-5PMPa; Độ dày 1 mm; Nhiệt độ làm việc max 450 độ C; Đúng ký hiệu, quy cách | |
| 12 | Bộ chia điện | ГАЗ-66 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 13 | Bọc cần số | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 14 | Bọc đệm, tựa ghế lái chính, phụ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 15 | Bọc trần, vách | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 16 | Bơm con bánh xe sau | Ф35 | 6 | Cái | Chất liệu thép đúc, đường kính Ф35 | |
| 17 | Bơm xăng | Б-9 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 18 | Bu lông đai ốc Inox | M5x30/M4x50 | 380 | Bộ | Chất liệu: Inox 304; đường kính 5mm, chiều dài 30 + loại đường kính 4mm dài 50mm; Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 19 | Bu lông, đai ốc Inox | M6x30/M4x10 | 348 | Bộ | Chất liệu: Inox 304; đường kính 6mm, chiều dài 30 + loại đường kính 4mm dài 10mm; Đồng bộ vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh | |
| 20 | Bút dạ | N50 | 2 | Cái | Kích thước ngòi bút: 0.4-1 mm. Màu mực: màu đen | |
| 21 | Ca na | 220g | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Cảm biến báo áp suất dầu | ГAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 23 | Cảm biến đèn phanh | 12V-24V | 1 | Cái | Điện áp làm việc 12V Đến 24V | |
| 24 | Cảm biến nhiệt độ | M100 | 1 | Cái | Đường kính dầu dò 8mm; Độ dài đầu dò 250mm; Đo nhiệt độ từ -80 đến 600 độ C | |
| 25 | Cáp thép ngâm dầu | Ф= 6 | 48 | m | Chất liệu thép ngâm dầu; dạng sợi bện đường kính 6 mm dài 48m | |
| 26 | Chắn nắng | KT: 160x500 | 2 | Bộ | Chất liệu: da công nghiệp, kích thước: 160x500mm | |
| 27 | Chế hòa khí | K-135 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 28 | Chổi đánh bóng | 125mm | 9 | Cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phút. Đường kính trong 22 mm | |
| 29 | Chổi đánh gỉ | 100 mm | 18 | Viên | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phút. Đường kính trong 16 mm | |
| 30 | Chổi gổi gạt nước | ГAЗ-66 | 2 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 31 | Chổi lông | 5 cm | 25 | Cái | Cán gỗ, kích thước: 5 cm | |
| 32 | Cơ cấu đi ga | ГAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 33 | Còi, núm còi điện | C311-01 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 34 | Cồn công nghiệp | 90° | 3 | Lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 35 | Cúp ben trợ lực | ГAЗ-66 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 36 | Đá cắt | Ф150x5x22,2 | 6 | Viên | Đường kính ngoài 150mm; đường kính lỗ trong 22,2mm; độ dày 5mm | |
| 37 | Đá mài | Ф180x6x22 | 4 | Viên | Đường kính ngoài 180mm; đường kính lỗ trong 22mm; độ dày 6mm | |
| 38 | Đá mài giáp xếp | Ф100 | 6 | Viên | Đường kính ngoài 100mm | |
| 39 | Đai giữ khối máy | B30 | 10 | Bộ | Đai dù Bản rộng 30 | |
| 40 | Đai kẹp | Ф40-55 | 8 | Cái | Độ co thít trong khoảng đường kính từ 40 đến 55mm | |
| 41 | Dầu bóng, đóng rắn, dung môi | 2K | 3 | Cặp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 42 | Đầu chụp nến điện | ГAЗ-66 | 8 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 43 | Đầu cốt đồng | M3, M5 | 492 | Cái | Đường kính lỗ 3; 5 độ dày 1mm | |
| 44 | Đầu nối ống xăng | 8 | Bộ | Chất liệu: đồng vàng, loại ren trong | ||
| 45 | Dầu phá rỉ | RP-7 | 3 | Hộp | Dung tích một hộp 175g | |
| 46 | Dầu phanh | VH-32 | 2 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Dầu trợ lực lái | CN20 | 3 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 48 | Dây cáp | cáp inox Ф5 | 1 | m | Chất liệu Inox 304 dạng sợi bện đường kính 5 mm | |
| 49 | Dây đai | B68 | 2 | Cái | Chất liệu: vải bạt, có khóa cài, độ rộng bản 68mm | |
| 50 | Dây đai | B58 | 2 | Cái | Chất liệu: vải bạt, có khóa cài, độ rộng bản 58mm | |
| 51 | Dây, đầu bọp ắc qui | Ф12/2,5m | 1 | Bộ | Dạng sợi đồng bện dài 2,5m; đường kính 12mm | |
| 52 | Đệm đáy dầu | ГAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 53 | Đệm mặt máy | ГAЗ-66 | 2 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 54 | Đệm nắp mu rùa | ГAЗ-66 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 55 | Đệm nắp xupap | ГAЗ-66 | 2 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 56 | Đèn pha cos | 87120 | 2 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | Bao gói nilon chống sốc |
| 57 | Đèn trần | ГAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | Bao gói nilon chống sốc |
| 58 | Đèn trần xe | BDM26L60/18 | 4 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | Bao gói nilon chống sốc |
| 59 | Điện trở phụ | CЭ-107 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 60 | Đinh | 5 cm | 2 | Kg | Chất liệu thép, dài 5cm | |
| 61 | Đinh tán rút | M3x8 | 0,5 | Kg | Chất liệu nhôm dài 8cm; đường kính 3mm | |
| 62 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | YK 270 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 63 | Đóng rắn | H41 | 13,3 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 64 | Dung dịch tẩy rửa | ATM | 7 | Hộp | Dung tích 875ml/hộp | |
| 65 | Dung môi | PU-TC | 35 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 66 | Dung môi | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 67 | Đường ống làm mát dầu | Ф20 | 4 | Cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu áp lực. Đường kính ống 20mm | |
| 68 | Đường ống nước cong | Ф50 | 2 | Cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 50mm | |
| 69 | Đường ống nước cong | Ф35 | 1 | Cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 35mm | Bao gói hộp cát tông |
| 70 | Đường ống phanh chịu áp lực, đầu nối | Ф25 | 5 | Cái | Chất liệu cao su sợi vải chịu được áp lực. Đường kính ống 25mm | |
| 71 | Găng tay | Size XL | 21 | đôi | Chất liệu sợi vải | |
| 72 | Ghen hộp | 20x10 | 10 | m | Chấ liệu nhựa tổng hợp bản rộng 20mm dày 10mm gồm 1 cây 6m và 1 cây 4m | |
| 73 | Giá cứu hỏa | Ф120x300 | 2 | Bộ | Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện đường kính 120mm; cao 300mm | |
| 74 | Giá đỡ tổng phanh, côn, trục lái | ГAЗ-66 | 1 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 75 | Giá máy nổ | KT: 1390x650x900 | 1 | Cái | Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện dài 1390mm; cao 650mm; rộng 900mm | |
| 76 | Giầy bảo hộ lao động | size XL | 5 | Đôi | Vải tổng hợp | |
| 77 | Giấy ráp | P400 | 74 | tờ | Độ nhám: P400. Kích thước: (230 x 280) mm | |
| 78 | Gioăng cao su đúc | 14x14 | 4 | Cái | Chât liệu cao su tổng hợp, kích thước: 14x14mm | |
| 79 | Gioăng cao su xốp | δ = 10 | 1,5 | m2 | Chât liệu cao su xốp dày 10mm ; KT: 1,5m2 | |
| 80 | Gioăng lái phụ | 26 | m | Chất liệu: cao su tổng hợp, hình chữ U | ||
| 81 | Gỗ nẹp | KT: 2300x35x35 | 4 | Thanh | Dạng thanh thẳng. Không cong, vênh, nứt, dập | |
| 82 | Gỗ sàn | KT: (3000x120x47)x6 | 0,1 | m3 | 6 thanh dài 3000mm, rộng 120mm, dày 47mm | |
| 83 | Gỗ tấm | KT: 2440x1220x18 | 1 | tấm | Dạng tấm dày 18mm; rộng 1,22m; dài 2,44m | |
| 84 | Gỗ vách ngăn | KT: (1500x120x30)x7 | 0,0378 | m3 | 7 thanh dài 1500mm, rộng 120mm, dày 30mm | |
| 85 | Gông đồng | M5 x 200 | 2 | Bộ | Chất liệu: đồng vàng, đường kính 5mm; dài 200mm | |
| 86 | Gông giữ ắc quy | KT: 520x40x4 | 1 | Bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, Kích thước: 520x40x4 | |
| 87 | Gương chiếu hậu | ГAЗ-66 | 2 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 88 | Hộp đánh lửa | TK102 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 89 | Hộp đồ cabin | KT: 200x400x150 | 1 | Bộ | Chất liệu: thép sơn tĩnh điện, kích thước: 200 x 400 x 150 mm | |
| 90 | Hộp nối cáp | TTE-RSJ-190 | 39 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Keo chống dột | Blockade 360g | 7 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Keo dán | X66 | 4 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Keo dính | 502 | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Khẩu trang | 3M | 14 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Khóa cáp | M6 | 48 | Bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, khoá cáp có đường kính 6 mm | |
| 96 | Khóa cửa lẫy cài | δ = 2 | 2 | Bộ | Chất liệu: Inox 304; độ dày 2mm | |
| 97 | Khóa đảo pha cốt | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | ||
| 98 | Khóa dầu | ГAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 99 | Khóa đèn | ГAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 100 | Khóa điện | 12V | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 101 | Lò xo, tay khóa, chìa khóa cửa… | ГAЗ-66 | 2 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 102 | Lốp, săm, yếm | 1200-18 | 4 | Bộ | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 103 | Ma níp | 2K1 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Ma tít 2 thành phần | Mozolac | 3 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | Máy khởi động | CT-230 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 106 | Máy phát điện | ≥ 11KVA | 2 | Chiếc | Loại máy phát 3 pha; Công suất: ≥ 11kva; Tần số: 50Hz | |
| 107 | Máy phát điện | Γ-250 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Mỡ SKF | LGHP2/0.4 | 3 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Móc khóa an toàn | Ф8 | 8 | Cái | Chất liệu: thép mạ kẽm, đường kính 8mm | |
| 110 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф3,2 | 2 | Cái | Chất liệu: thép gió, đường kính mũi 3,2mm | |
| 111 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф4,2 | 2 | Cái | Chất liệu: thép gió, đường kính mũi 4,2 mm | |
| 112 | Mũi khoan sắt chuôi thẳng Nachi | Ф8,5 | 1 | Cái | Chất liệu: thép gió, đường kính mũi 8,5mm | |
| 113 | Nến điện | Д-11 | 8 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 114 | Nẹp chữ T inox | T25 | 20 | m | Chất liệu: Inox 304 | |
| 115 | Nhôm tấm HK | δ = 1; 2; 3 | 29 | Kg | Chất liệu nhôm dẻo, dạng tấm có độ dày 1mm = 25kg; dày 2 = 2kg; dày 3 = 2kg | |
| 116 | Nhựa Teflon | Φ200/Φ20 | 32,5 | Kg | Φ200 = 26Kg; Φ20 = 6,5Kg. Chịu nhiệt độ từ 200 đến 280 độ C; không bị biến dạng, độ nóng chảy 330 độ C | |
| 117 | Nilon xốp trắng | 1 | Cuộn | Bản rộng 1,2m dài 50m | ||
| 118 | Ốc đồng | M2,5 | 18 | Bộ | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф2,5 độ dày 1mm | |
| 119 | Ống bạt vải | KT: 800x500x900 | 1 | Cái | Chất liệu vải bạt chhóng nước dang hình hộp | |
| 120 | Ống dẫn khí nén | Ф6 | 10 | m | Chất liệu mhựa dẻo, dạng ống, có đường kính 6mm | |
| 121 | Ống đồng | Ф10x1 | 1,5 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф10 độ dày 1mm | |
| 122 | Ống đồng | Ф8x1 | 3 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф8 độ dày 1mm | |
| 123 | Ống đồng | Ф 6x1 | 20 | m | Chất liệu đồng đỏ 99,9 % đồng nguyên chất; đường kính ống Ф6 độ dày 1mm | |
| 124 | Mặt bộ điều khiển, sơn tĩnh điện và khắc laser | KT: (300x300x2)mm | 1 | Tấm | Chất liệu nhôm dẻo, dạng tấm có kích thước: (300x300x2)mm | |
| 125 | Phíp | δ = 1 | 3,2 | Kg | Chất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C. Độ dày 1mm | |
| 126 | Phíp cách điện | KT: 300x250x5 | 1 | Tấm | Chất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C. Kích thước 300x250mm dày 5mm | |
| 127 | Phíp cách điện | KT: 350x350x10 | 1 | Tấm | Chất liệu nhựa Bakelite, chịu dầu, có độ cách điện cao. Nhiệt độ bền nhiệt 130 độ C. Kích thước dài 300mm, rộng 250mm, dày 10mm | |
| 128 | Phớt bơm nước | 1 | Bộ | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính ngoài 70mm, đường kính trong 50 mm độ dày 10 mm | ||
| 129 | Phớt trục cơ | 1 | Cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 120mm, đường kính ngoài 240 mm độ dày 52 mm | ||
| 130 | Quần áo BHLĐ nam | size XL | 3 | Bộ | Chất liệu vải tổng hợp | |
| 131 | Que hàn | Ф3,2 | 1 | Kg | Đường kính: 3,2 mm. Chiều dài: 350 mm | |
| 132 | Sơn chống rỉ | 1040 | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 133 | Sơn đen | 910 | 3 | Kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | |
| 134 | Sơn đen mờ | F888 | 11 | Kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | |
| 135 | Sơn đen xịt | A212 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 136 | Sơn đỏ | 0,2 | Kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | ||
| 137 | Sơn ghi | 931 | 3,5 | Kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | |
| 138 | Sơn ghi | 943 | 8 | Kg | Màu đen; Tỷ lệ pha trộn 4:1; Thời gian pha 30 phút; Thời gian sống 8 giờ | |
| 139 | Sơn ghi xịt | A221 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 140 | Sơn kem | RAL-9001 | 8 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 141 | Sơn lót | Gray 40 | 18 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 142 | Sơn nâu | 914 | 0,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 143 | Sơn nhũ | 950 | 1,3 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 144 | Sơn vân búa | VB-01 | 4,3 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 145 | Sơn xanh | RAL-6003 | 18 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 146 | Tăng điện | Ƃ114 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 147 | Tăng đơ thép | M14 | 8 | Cái | Chất liệu thép mạ kẽm | |
| 148 | Thảm sàn | 10 | m2 | Chất liệu: Nhựa chấm tròn, khổ 1m, dài 10 m | ||
| 149 | Thép CT3 | δ = 1/δ= 1,5/δ = 4 | 29 | Kg | Độ dày 1mm = 24Kg; độ dày 1,5mm = 05Kg; dộ dày 4mm = 4,5Kg | |
| 150 | Thép CT3 | δ = 1,5 | 5 | Kg | 1 tấm kích thước: 700 x 600 mm, độ dày 1,5 mm | |
| 151 | Thép CT3 | δ = 1 | 4 | Kg | 1 tấm kích thước: 720 x 700 mm, độ dày 1 mm | |
| 152 | Thép hình | Lx40x40x4 | 5 | Kg | 1 cây dài 2,06m | |
| 153 | Thép hộp | 25x50x1,4 | 3 | m | 1 cây dài 3m | |
| 154 | Thép nhám gai | δ = 3 | 5 | Kg | 1 tấm kích thước: 450x400 mm, độ dày 3 mm | |
| 155 | Thép tròn | Ф10 | 6 | m | 1 cây dài 6m | |
| 156 | Thông rửa, hàn két nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Bên mời thầu | ||
| 157 | Tiếp điểm báo hết dầu | ΓAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 158 | Tiết chế điện | PP-132 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 159 | Tổng côn trên | Ф22 | 1 | Bộ | Chất liệu: thép đúc, đường kính Ф22 | |
| 160 | Tổng phanh 3 tai | Ф32 | 1 | Bộ | Chất liệu: thép đúc, đường kính Ф32 | |
| 161 | Trải sàn | 2,5 | m2 | Chất liệu: cao su tự nhiên, độ dày 2mm | ||
| 162 | Vải bảo quản | KT ≥ 500x500 | 21 | Kg | Chất liệu: sợi tổng hợp | |
| 163 | Vải phin | P110 | 9 | m | Màu trắng, khổ 1 m dài 9m | |
| 164 | Van một chiều trợ lực | ΓAЗ-66 | 1 | Cái | Loại dùng cho xe ô tô ГАЗ-66 | |
| 165 | Vít gỗ | M4x40 | 1 | Kg | Chất liệu thép: đường kính 4mm; dài 40mm | |
| 166 | Vỏ hộp | KT: (56x80x45) mm | 22 | Cái | Chất liệu: nhựa dẻo, kích thước: (56x80x45) mm | |
| 167 | Xà phòng | Ô mô | 8 | Kg | Loại đóng túi 0,4kg | |
| 168 | Xéc măng hơi, dầu | ГAЗ-66 | 1 | Bộ/xe | Loại dùng cho xe ΓAЗ-66 | |
| 169 | Xy lanh lực ly hợp | Ф24 | 1 | Bộ | Chất liệu: thép đúc, đường kính trong Ф24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.932807E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 984.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | 01 cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | 01 nhân viên bán hàng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương. Bản sao bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương; Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi