Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919884-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-20 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,257,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,488,858 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn tám trăm năm mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4888584E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9777168E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.480.058 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.960.116 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc các giấy tờ tương đương theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ: Bản sao có chứng thực. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu): Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (Đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết cung cấp khi giao hàng). - Văn bản xác nhận hàng hóa đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. -Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: Bản sao có chứng thực. - Tài liệu kỹ thuật (catalog) kèm bản dịch (tiếng Việt) các thông số kỹ thuật: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm phí vận chuyển, bốc xếp, bàn giao và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 07 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu, văn phòng đại diện của các công ty nước ngoài hoặc văn bản chứng nhận quan hệ đối tác (gọi chung là Giấy phép bán hàng). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc văn phòng đại diện của các công ty nước ngoài...tới nhà phân phối trung gian (nếu có) và đến nhà thầu. - Bản cam kết của nhà thầu về cung cấp các tài liệu khi giao hàng theo nội dung Mục E-CDNT 10.2(c); - Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc đã hoàn thành thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (đối với cơ sở sản xuất) theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.488.858 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên Mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Kim Sơn;
Địa chỉ: Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
Số điện thoại: 02293862014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Dũng Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình 0903402135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình 0981688018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Ngọc Hợp Phố Phú Vinh, Thị trấn Phát Diệm, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình 0984902991 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 10 | Hộp | - Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người* Khoảng tuyến tính: ≥ 750 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.9- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml | ||
| 2 | Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 3 | Hộp | '- Dùng để định lượng cholesterol HDL (HDL) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 150 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.93- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: Hộp ≥ 80 ml | ||
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 3 | Hộp | - Dùng để định lượng cholesterol LDL (LDL) trong huyết thanh người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 1000 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 1.37- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 80 ml | ||
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinine | 6 | Hộp | '- Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu.- Khoảng tuyến tính: Trong huyết thanh: ≥ 13 mg/dl - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 6.45- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 200ml | ||
| 5 | Hóa chất dùng cho máy phân tích sinh hóa | 6 | Hộp | - Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 400 mg/dl (22.2 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.89- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml | ||
| 6 | Thuốc thử xét nghiệm GOT (ASAT) | 5 | Hộp | - Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 600 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.79- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml | ||
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm GPT (ALAT) | 5 | Hộp | - Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 500 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.3- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml | ||
| 8 | Thuốc thử xét nghiệm Triglyceride | 9 | Hộp | - Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin.- Khoảng tuyến tính: ≥ 1000 mg/dl - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.62- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml | ||
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm Urea | 6 | Hộp | - Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 300 mg/dl - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.08- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml | ||
| 10 | Dung dịch dùng trong phóng thí nghiệm | 5 | Can | - TCCL ISO 9001 hoặc tương đương - Quy cách đóng gói: ≥ 2,5 lít/can | ||
| 11 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | 20 | Thùng | Dung dịch dùng để pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học.- Bảo quản: ở 1 - 30 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 30 ngày- Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Quy cách đóng gói: Thùng ≥ 20L | ||
| 12 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | 20 | Lọ | Dung dịch ly giải để phá vỡ hồng cầu. Hóa chất được sử dụng với các thiết bị phân tích huyết học của Sysmex.- Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương - Bảo quản: 2 - 35 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày - Quy cách đóng gói: ≥ 500mL / Lọ | ||
| 13 | Anti D (IgM) | 3 | Lọ | - Sử dụng nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225, - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: ≥10ml/lọ | ||
| 14 | IVD rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động.- Đạt TCCL ISO 13485 hoặc tương đương. - Quy cách đóng góI : Hộp ≥ 50ml | ||
| 15 | SD Bioline HIV 1/2 3.0 | 200 | Test | - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.8%.- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói : ≥ 100 test / hộp | ||
| 16 | Huyết thanh mẫu Anti A; Anti B, Anti AB | 3 | Bộ | - Được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai. Anti A, Anti B, Anti AB chứa ít nhất các kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào lai dưới đây: + Anti A: dòng vô tính A-11H5 + Anti B: Dòng vô tính B-6F9 + Anti AB: Dòng vô tính A-5E10 và dòng vô tính B-2D7 - Đạt TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Bộ ≥ 3 x10ml | ||
| 17 | Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG | 60 | Hộp | - Đo được 10 thông số: Protein, Blood, Leukocytes, Nitrite, Glucose, Ketones, pH, Specific Gravity, Bilirubin, Urobilinogen . - Đạt tiêu chuẩn ISO13485 hoặc tương đương - Quy cách đóng gói: ≥ 100 test/Hộp | ||
| 18 | Rapid Anti-HIV Test | 50 | Test | - Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2- Độ nhạy: 99.47%, Độ đặc hiệu: 99.87%- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: ≥ 50 test/Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4888584E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9777168E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.480.058 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 418.960.116 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi