Gói thầu: mua hóa chất sinh phẩm sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình đến 31 12 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919535-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố ninh Bình |
| Tên gói thầu | mua hóa chất sinh phẩm sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình đến 31 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904450 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:37:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 296,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45317E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.814.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 623.443.800 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.814.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 623.443.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thành phố ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
mua hóa chất sinh phẩm sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình đến 31 12 2022 mua hóa chất sinh phẩm sử dụng tại Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình đến 31/12/2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Giấy ủy quyền - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số phiếu lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Tài liệu chứng minh nhóm của TTBYT đã được phân nhóm theo quy định của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: I Giấy phép Bộ Y tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. 1. Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A,B 2. Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: - Trường hợp thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018: • Nhà thầu phải có số đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế còn hiệu lực • Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế - Trường hợp không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu: • Nhà thầu phải nộp Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế • Tờ khai hải quan (có dấu sao y của nhà thầu) 3. Đối với các loại hàng hóa không có bảng phân loại TTBYT do không được quy định là TTBYT: Nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan đồng thời cam kết các loại hàng hóa này hiện nay không được phân loại TTBYT và nhà thầu và nhà thầu sẽ cung cấp cho bên mời thầu bảng phân loại TTBYT sau khi cơ quan chức năng ban hành quy định mới 4. Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: • Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành). • Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): Nhà thầu phải nộp kèm theo HSDT giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng) của chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc giấy ủy quyền của chủ sở hữu số lưu hành hoặc giấy ủy quyền của đơn vị nhập khẩu cho mặt hàng mà nhà thầu dự thầu. Trường hợp nhà thầu là chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành hoặc đã được cấp phép nhập khẩu thì không cung cấp giấy phép bán hàng. + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có chức năng dịch thuật được phép hoạt động + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu III/ Giấy chứng nhận chất lượng: - Phiếu kiểm tra chất lượng theo TCCS và/hoặc TCVN (đối với hàng sản xuất trong nước) - Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm của US-FDA và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE và/hoặc ISO (đối với hàng hoá nhập khẩu) + Bản gốc hoặc bản chụp có đóng dấu công ty + Tài liệu tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt + Còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia đấu thầu IV/ Các tài liệu khác: + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. Việc xác định nước sản xuất trang thiết bị ̣y tế căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau đây: a) Giấy phép nhập khẩu; b) Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); c) Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm phí vận chuyển, bốc xếp, bàn giao và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 (một) năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng do ngân hàng cấp cho nhà thầu (nếu có). - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình
- Địa chỉ: Đường 30/6, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- Số điện thoại: 0229.3871.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Hữu Lục, Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình Đ/c: Đường 30/6, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0941358666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: DS: Đặng Thị Mai - Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình Đ/c: Đường 30/6, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0917 423 679 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Thanh tra nhân dân, Trung tâm Y tế thành phố Ninh Bình Đ/c: Đường 30/6, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HbA1c liquidirect,Calibrator Set hoặc tương đương | A001 | 1 | hộp | - Bộ hóa chất hiệu chuẩn HbA1c liquidirect gồm 4 mức (Mức 1-4) được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm HbA1c theo phương pháp miễn dịch.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp: ([CAL 1] ≥ 0,5 ml + [CAL 2] ≥ 0,5 ml + [CAL 3] ≥ 0,5 ml +[CAL 4] ≥ 0,5 ml) - Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 2 | HbA1c liquidirect, Control Set hoặc tương đương | A002 | 1 | hộp | - Bộ kiểm chuẩn gồm (2 mức thấp và cao) được dùng để kiểm soát chất lượng của bộ thử nghiệm HbA1c trên máy phân tích sinh hóa.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp: ([CBN]: ≥ 1 ml; [CBA]: ≥ 1 ml) - Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 3 | HbA1c liquidirect hoặc tương đương | A003 | 7 | Hộp | - Dùng để định lượng HbA1c trong máu toàn phần.- Khoảng đo: ≤ 2.2 % và ≥ 15.0 % - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.9- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp: ([RGT1]: ≥ 30 ml; [RGT2]: ≥10 ml; [LYS] ≥ 200 ml) - Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 4 | GOT (ASAT) liquiUV hoặc tương đương | A004 | 10 | Hộp | - Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 600 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.79- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 5 | GPT (ALAT) liquiUV hoặc tương đương | A005 | 10 | Hộp | - Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 500 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.3- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 6 | Cholesterol liquicolor hoặc tương đương | A006 | 9 | Hộp | - Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người* Khoảng tuyến tính: ≥ 750 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.9- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 7 | Creatinine liquicolor hoặc tương đương | A007 | 4 | Hộp | - Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu.- Khoảng tuyến tính: + Trong huyết thanh: ≥ 13 mg/dl (≥ 1.150 µmol/l). + Trong nước tiểu: ≥ 500mg/dl ( ≥ 44.200µmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 6.45- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 8 | Glucose liquicolor hoặc tương đương | A008 | 10 | Hộp | - Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 400 mg/dl ( ≥ 22.2 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.89- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 9 | Triglycerides liquicolor mono hoặc tương đương | A009 | 9 | Hộp | - Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin.- Khoảng tuyến tính: ≥ 1000 mg/dl (≥ 11.4 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.62- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 10 | Autocal hoặc tương đương | A011 | 5 | Lọ | - Dùng để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa dùng trên máy phân tích sinh hóa.- Thành phần: Dạng đông khô, có nguồn gốc từ huyết thanh người.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 11 | Urea liquiUV hoặc tương đương | A012 | 4 | Hộp | - Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người.- Khoảng tuyến tính: ≥ 300 mg/dl ( ≥ 50 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.08- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 12 | Uric Acid liquicolor hoặc tương đương | A013 | 4 | Hộp | - Được dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh người, huyết tương được chống đông bằng Heparin hoặc EDTA và nước tiểu.- Khoảng tuyến tính: ≥ 20 mg/dl (≥1190 µmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.69- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 400ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 13 | Cellclean (CL-50)(Hoặc tương đương) | A015 | 3 | Lọ | - Hóa chất tẩy kiềm mạnh dùng để loại bỏ các chất phản ứng, dư lượng tế bào và các protein trong máu còn lại trong hệ thống thủy lực của máy huyết học,Bảo quản ở 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếpSau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày- TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Lọ ≥ 50ml- Dùng cho máy Symex XP 100- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 1 | |
| 14 | Cellpack (PK-30L) (Hoặc tương đương) | A016 | 7 | Thùng | - Hóa chất pha loãng máu toàn phần sử dụng cho máy huyết học- Bảo quản: ở 1 - 30 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 30 ngày- TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Thùng ≥ 20L- Dùng cho máy Symex XP 100- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 4 | |
| 15 | Stromatolyser-WH (SWH-200A) (Hoặc tương đương) | A017 | 7 | Chai | - Hóa chất ly giải để phá vỡ hồng cầu, giúp xác định chính xác số lượng bạch cầu- Bảo quản: 2 - 35 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày - TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Chai ≥ 500ml- Dùng cho máy Symex XP 100- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 4 | |
| 16 | Anti HIV 1/2 Triline Card | A019 | 400 | Test | Card xét nghiệm nhanh HIV 1/2 Triline là xét nghiệm sắc ký dòng chảy chậm dưới dạng thanh thử cassette. Cộng hợp vàng liên kết với kháng nguyên tái tổ hợp (Au-Ag) liên kết với HIV-1 (gp120 + gp41) và HIV-2 (gp-36) được bất động khô ở phía cuối của màng nitrocellulose. Kháng nguyên HIV-1 và HIV-2 được liên kết ở vùng vạch Thử (T1 và T2) tương ứng. Kháng thể IgG dê kháng chuột được liên kết ở vùng vạch Chứng (C). Độ nhạy 99,6%; Độ đặc hiệu 99,8%. Bảo quản từ 2-40 độ C. - TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 50 card- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 6 | |
| 17 | Hepa HBsAg Strip | A020 | 800 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Que thử có thành phần gồm cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng và một pha rắn kháng thể đơn dòng có liên kết chọn lọc với kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B với độ nhạy cao. Kháng thể IgG dê kháng chuột (2 ±O,4µg); Kháng thể kháng HBsAg (4 ± O,8µg); Chất keo vàng - kháng thể kháng HBsAg (1 ±O,2µg). Độ nhạy 99,8%; Độ đặc hiệu 99,85%. Bảo quản từ 2-40 độ C. - TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 6 | |
| 18 | HCV Strip | A021 | 400 | Test | Phát hiện định tính kháng thể (IgG, IgM và IgA) kháng virus viêm gan C (HCV) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người.Kháng nguyên HCV - keo vàng (1±0.2µg); Kháng nguyên tái tổ hợp HCV (Kháng nguyên lõi NS3, NS4, NS5) (1.5±0.3µg) Immunoglobulin dê kháng người (2 ±0,4µg).Độ nhạy: 99,8%, Độ đặc hiệu: 99,87%. Bảo quản từ 2-40 độ C- TCCL: ISO-13485 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 6 | |
| 19 | Test thử nước tiểu Multistix (Hoặc tương đương) | A022 | 700 | Test | - Dải đo của các chỉ số:Protein: 15-30mg/dL albuminBlood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobinLeukocyte: 5-15Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ionGlucose: 75-125mg/dLKetone: 5-10mg/dL acetoacetic acidpH: 4.6- 8.0SG: 1.001-1.035Bilirubin: 0.4-0.8mg/dLUrobilinogen: 0.2EU/dL- Trên thanh thử có miếng dán (ID band) - TCCL: ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 100 test . (Test theo máy)- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 | |
| 20 | Extran Mao hoặc tương đương | A014 | 3 | Can | - TCCL ISO 9001 hoặc tương đương-Quy cách đóng gói: Can ≥ 2,5 lít - Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): KPN | |
| 21 | Humatrol N hoặc tương đương | A010 | 3 | Lọ | - Được sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa.- Thành phần: Dạng đông khô, có nguồn gốc từ huyết thanh bò.- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: Lọ ≥ 5ml- Nhóm TCKT( theo TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45317E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.814.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 623.443.800 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 207.814.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 623.443.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi