Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919329-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Pháo binh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220909715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:30:00 đến ngày 2022-09-19 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,700,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, dụng cụ thể lực có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022
Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022 của Phòng Đào tạo
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh; Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Pháo binh , địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh; Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Bản word/ Excel). Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet chính hãng nhà sản xuất của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 3 năm.
E-CDNT 15.2
Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của các sản phẩm, trong E-HSDT Nhà thầu phải cung cấp giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (hoặc đại diện của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung cấp hàng hóa) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với Máy tính, máy chiếu. Ghi chú: Giấy phép bán hàng ghi rõ thông tin gói thầu, thông tin chủ đầu tư, thông tin nhà thầu, có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Pháo binh; Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Kiều Hữu Kiên. Chức vụ: Hiệu trưởng. Số điện thoại: 02433930194. Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Pháo binh Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433930194 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu đa năng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Màn chiếu treo tường1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giá treo máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cable tín hiệu VGA30MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bút trình chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ chia tín hiệu VGA1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy tính để bàn1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tăng âm1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Loa cột4ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Micro cổ ngỗng (Để bàn):1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây loa chuyên dụng90MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Ổn áp Lioa 5KVA1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Ghế giáo viên1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bàn học viên45ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Ghế ngồi học viên90ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bục giảng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Rèm che cửa100M2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Camera giám sát1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bảng biểu treo tường8ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây điện125MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Phim huấn luyện1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Máy chiếu đa năng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Màn chiếu treo tường1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giá treo máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cable tín hiệu VGA30MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút trình chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ chia tín hiệu VGA1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Máy tính để bàn1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ tăng âm1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Loa cột4ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Micro cổ ngỗng (Để bàn)1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây loa chuyên dụng90MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ổn áp Lioa 5KVA1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ghế giáo viên1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bàn học viên45ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Ghế ngồi học viên90ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bục giảng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Điều hòa nhiệt độ2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Rèm che cửa100M2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Camera giám sát1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bảng biểu treo tường8ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây điện125MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Phim huấn luyện1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Thiết bị tập đạp chân2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Xe đạp tập2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Xà kép2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dụng cụ tập eo2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Xà đơn2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Máy đi bộ lắc tay ngoài trời2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Thiết bị tập toàn thân2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dụng cụ tập lưng bụng2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Máy tập chèo thuyền2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Ghế tập chân2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Thiết bị tập đẩy tay2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Thiết bị tập kéo tay2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Mố cố định thiết bị tập và làm mặt sàn đứng tập24ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bàn bóng bàn đá đặt ngoài trời2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Lưới bóng bàn, khung giá cố định2BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Vợt bóng bàn8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Quả bóng bàn6QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Trụ bóng rổ2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Rổ bóng rổ2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Quả bóng rổ6QuảChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Ghế trọng tài2ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Máy chiếu đa năng5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Màn chiếu treo tường5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Giá treo máy chiếu5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cable tín hiệu VGA150MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bút trình chiếu5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ chia tín hiệu VGA5ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Điều hòa nhiệt độ10BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Tủ đựng tài liệu10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bảng chống lóa6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Quạt trần20 ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Máy tính để bàn4Bộ Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, dụng cụ thể lực có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->