Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp chất chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp chất chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:25:00 đến ngày 2022-09-16 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580219E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.051.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.102.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng.- Cam kết còn hạn sử dụng tối thiểu là 18 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng từ 03 (ba) năm trở lên và tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 03 năm hoặc ≥ 2/3 thời gian từ ngày sản xuất với các chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 01 năm trừ khi có thỏa thuận khác bằng văn bản giữa các Bên- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Cung cấp chất chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022 Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng gói thầu trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, trường hợp tài liệu kỹ thuật, catalogue là ngôn ngữ khác thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. (bản gốc hoặc bản sao hợp đồng, biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Vật tư và Công nghệ thông tin – Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-mercaptoethanol | 1 | Chai 100ml | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Acid Red 2G | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Chất chuẩn Adenosine | 1 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Chất chuẩn Andrographolide | 1 | Lọ 5mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chất chuẩn Coumarin. | 1 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chất chuẩn Cystine | 1 | Lọ 25g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chất chuẩn Melatonin | 2 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Chất chuẩn Quercetin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chất chuẩn Theobromine | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chất chuẩn trans-resveratrol | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chất chuẩn γ-Aminobutyric acid | 1 | Lọ 10g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chuẩn (-)-Pseudoephedrine | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chuẩn (+)-Norpseudoephedrine Hydrochloride | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chuẩn 1,1,2-Trichloroethane | 1 | Lọ 5 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chuẩn 1,3 Dimethylamylamine | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chuẩn 2,3- Dibromopropionic acid | 1 | Lọ 25 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chuẩn 3-Amino-2-oxazolidinone (AOZ) | 1 | Lọ 50mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chuẩn 3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone (AMOZ) | 1 | Lọ 50mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chuẩn Acid salycilic | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Chuẩn Aflatoxins B1 | 4 | Lọ 1 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chuẩn Aflatoxins B2 | 4 | Lọ 1 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chuẩn Aflatoxins G1 | 4 | Lọ 1 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chuẩn Aflatoxins G2 | 1 | Lọ 1 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chuẩn Aildenafil (Methisosildenafil) | 2 | Lọ 5mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chuẩn Albendazole | 1 | Lọ 10g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chuẩn Allura red | 1 | Lọ 25mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chuẩn amaranth | 1 | Lọ 25 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chuẩn Aminoglutethimide | 1 | Lọ 10mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Chuẩn Aminotadalafil | 2 | Lọ 25 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Chuẩn Amoxicillin trihydrate | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Chuẩn Anastrozole | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chuẩn Antimon | 1 | Lọ 250g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Chuẩn Arsen | 1 | Lọ 100g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chuẩn As 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chuẩn Atrazine | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chuẩn Atrazine-2-hydroxy | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chuẩn Azithromycin dihydrate | 1 | Lọ 5mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chuẩn Azorubin (Carmoisine) | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chuẩn Ba 1000 ppm | 1 | Chai 500 ml | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Chuẩn Basic green 1 (Brilliant green) | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chuẩn Beclomethasone | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chuẩn Benzamidenafil (Rac-xanthoanthrafil) | 2 | Lọ 2 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chuẩn rac-β- tocopherol | 1 | Lọ 1 ml | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Chuẩn Biotin | 1 | Lọ 1g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chuẩn Brilliant Black | 1 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Chuẩn Budesonide | 1 | Lọ 50mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Chuẩn Buformin hydrochloride | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chuẩn Buprofezin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chuẩn Ca 1000 ppm | 3 | Chai 500 ml | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Chuẩn Cadmi 99.5% | 1 | Lọ 100g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chuẩn Cd 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chuẩn Cetilistat | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Chuẩn Chì ≥99% | 1 | Lọ 1kg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chuẩn Chlormezanone | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Chuẩn Chloro-sibutramine hydrochloride | 2 | Lọ 5 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Chuẩn Chlorpheniramine maleate | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Chuẩn Chlorpromazine hydrochloride | 2 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chuẩn Chlorpyrifos-methyl | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride | 2 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Chuẩn Chlortoluron | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Chuẩn Chlorzoxazone | 2 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chuẩn Cholecalciferol | 2 | Lọ 1 AMP | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chuẩn Cinnarizine | 2 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chuẩn Ciprofloxacin hydrochloride | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chuẩn Citicoline sodium | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chuẩn Clothianidin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Chuẩn Cloxacillin sodium monohydrate | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chuẩn Colchicine | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Chuẩn Crom 1000 ppm | 2 | Lọ 100 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Chuẩn Cu 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chuẩn Curcumin | 2 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chuẩn Cyanidin chloride | 1 | Lọ 1mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Chuẩn Cyanocobalamin (B12) | 2 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Chuẩn Cyproheptadine hydrochloride | 2 | Lọ 50 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Chuẩn D-(+)-Glucose | 8 | Lọ 100 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Chuẩn Dapoxetine Hydrochloride | 2 | Lọ 10mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Chuẩn Desisobutyl-Benzylsibutramine Hydrochloride | 2 | Lọ 25 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Chuẩn Desmethylsidenafil | 2 | Lọ 5 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Chuẩn Dibuthyl phthalte | 1 | Lọ 25 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Chuẩn Dichlorprop | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Chuẩn Didesmethyl Sibutramine | 1 | Lọ 2mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Chuẩn Difloxacin hydrochloride | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chuẩn DL-alpha Tocopherol | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Chuẩn DL-Malic acid | 1 | Lọ 50g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Chuẩn Doxepin hydrochloride | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Chuẩn Doxycycline hydrochloride | 1 | Lọ 500 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chuẩn Enrofloxacin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Chuẩn EPA 552.2 Acids Calibration Mix | 1 | Lọ 1 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Chuẩn Erythrosin B | 1 | Lọ 25mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Chuẩn ethyl vanillin | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Chuẩn Fe 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Chuẩn Fenbendazole | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Chuẩn Fenfluramine Hydrochloride | 2 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chuẩn Fenofibrate | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chuẩn Flibanserin | 1 | Lọ 5mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Chuẩn Florfenicol | 1 | Lọ 500 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Chuẩn Fluoxetine hydrochloride | 2 | Lọ 10mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Chuẩn Furmaric acid | 1 | Lọ 5g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Chuẩn gamma tocopherol | 1 | Lọ 25mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Chuẩn Glibenclamide | 1 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Chuẩn Gliclazide | 1 | Lọ 50mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Chuẩn Glucosamine hydrochloride | 2 | Lọ 500 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Chuẩn Hederasaponin B | 1 | Lọ 10mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Chuẩn Heptaminol | 1 | Lọ 50 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Chuẩn Heracoside C | 1 | Lọ 50mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Chuẩn Hexythiazox | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chuẩn Hg 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Chuẩn Hydrochlorothiazide | 2 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Chuẩn Hydroxyacetildenafil | 2 | Lọ 5 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Chuẩn Hydroxyhomosildenafil | 2 | Lọ 5 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Chuẩn Isomalt | 1 | Lọ 1g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Chuẩn Isoproturon | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Chuẩn L-Ascorbic acid | 1 | Lọ 1 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Chuẩn Letrozole | 2 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Chuẩn Lincomycin hydrochloride monohydrate | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Chuẩn Lorcaserin | 2 | Lọ 10mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Chuẩn Losartan | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Chuẩn Lovastatin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Chuẩn Maleic acid | 1 | Lọ 100g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Chuẩn Mannitol | 1 | Lọ 1 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Chuẩn Metformin Hydrochloride | 2 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Chuẩn Mg 1000 ppm | 2 | Chai 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Chuẩn Mn 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Chuẩn Mo 1000 ppm | 1 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Chuẩn Molinate | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Chuẩn MSM | 1 | Lọ 1g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Chuẩn Myo inositol | 8 | Lọ 50 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Chuẩn Natri D-isoasscorbate monohydrate | 1 | Lọ 250g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Chuẩn Natri hexametaphosphate | 1 | Lọ 25g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Chuẩn Natri pyrophosphat dibasic | 1 | Lọ 100g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Chuẩn Natri tripolyphosphate | 1 | Lọ 25g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Chuẩn Nefopam Hydrochloride | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Chuẩn Nhôm 1000 ppm | 1 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Chuẩn Nicotinamide (Niacinamide) | 1 | Lọ 1000 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Chuẩn NO2- 1000 ppm | 4 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Chuẩn NO3- 1000 ppm | 3 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Chuẩn Ofloxacin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Chuẩn Orchatoxin A 10 µg/mL in Acetonitrile | 4 | Lọ 1 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Chuẩn Orlistat | 2 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Chuẩn oxytetracycline hydrochloride | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Chuẩn Pb 1000 ppm | 2 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Chuẩn Pendimethalin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Chuẩn Phenformin Hydrochloride | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Chuẩn Phenformin hydroclorid | 1 | Lọ 1g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Chuẩn Phenytoin | 2 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Chuẩn Phylloquinone (vitamin K1) | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Chuẩn Piroxicam | 2 | Lọ 200 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Chuẩn Ponceau 4R | 1 | Lọ 25 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Chuẩn Progesterone | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Chuẩn Propanil | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Chuẩn Propranolol hydrochloride | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Chuẩn propyl gallate | 1 | Lọ 1g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Chuẩn Pyridoxin.HCl | 2 | Lọ 1000 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Chuẩn Retinol | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Chuẩn Riboflavin | 1 | Lọ 1000 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Chuẩn Salmeterol | 2 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Chuẩn SAL-T 75% | 1 | Hộp | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Chuẩn Sb 1000 ppm | 1 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Chuẩn Se 1000 ppm | 1 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Chuẩn Sibutramine hydrochloride | 1 | Lọ 25 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Chuẩn Sildenafil | 4 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Chuẩn Simvastatin | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Chuẩn Sn 1000 ppm | 1 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Chuẩn Sorbitol | 1 | Lọ 5g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Chuẩn sudan I | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Chuẩn sudan II | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Chuẩn sudan III | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Chuẩn Sudan IV | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Chuẩn Tadalafil | 3 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Chuẩn Taurin | 5 | Lọ 10g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Chuẩn Terazosin Hydrochloride | 2 | Lọ 50 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Chuẩn tetracycline hydrochloride | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Chuẩn Thiamin.HCl | 1 | Lọ 1000 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Chuẩn Thiamphenicol | 1 | Lọ 100mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Chuẩn Thiếc ≥99% | 1 | Lọ 250G | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Chuẩn Trichlorfon | 1 | Lọ 1 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Chuẩn Trifluralin | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Chuẩn Trimethoprim | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Chuẩn Tylosin tartrate | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Chuẩn Udenafil | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Chuẩn vanillin | 1 | Lọ 2g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Chuẩn Yttrium 1000ppm | 1 | Lọ 100mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Chuẩn Zearalenone 100 µg/mL in Acetonitrile | 1 | Lọ 1 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Chuẩn Zn 1000 ppm | 4 | Lọ 500 mL | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Chuẩn δ-Tocopherol | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Chuẩn Deflazacort | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Chuẩn Dehydroacetic Acid Sodium Salt | 1 | Lọ 5g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Chuẩn Fludrocortisone | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Chuẩn Fluocinonide | 1 | Lọ 50 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Chuẩn Fluorometholone | 1 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Chuẩn Green S (Acid green 50) | 1 | Lọ 25mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Chuẩn Hydrocortisone | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Chuẩn Indomethacin | 1 | Lọ 5 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Chuẩn Ketoprofen | 1 | Lọ 1 g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Chuẩn Mercury(II) nitrate monohydrate | 1 | Lọ 50g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Chuẩn Methenamine (Hexamethylenetetramine) | 1 | Lọ 250mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Chuẩn Mometasone Furoate | 1 | Lọ 10mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Chuẩn Naproxen | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Nội chuẩn sudan 1-d5 | 1 | Lọ 10 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Chuẩn Patent Blue V calcium salt | 1 | Lọ 25 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Chuẩn Potassium Cyanide | 1 | Hộp 500g | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Chuẩn Prednisone | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Chuẩn Triamcinolone | 1 | Lọ 250 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Chuẩn Vardenafil Dihydrochloride | 2 | Lọ 100 mg | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580219E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.051.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.102.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng.- Cam kết còn hạn sử dụng tối thiểu là 18 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng từ 03 (ba) năm trở lên và tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 03 năm hoặc ≥ 2/3 thời gian từ ngày sản xuất với các chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 01 năm trừ khi có thỏa thuận khác bằng văn bản giữa các Bên- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi