Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp chất chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920479-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp chất chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220879402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:25:00 đến ngày 2022-09-16 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 860,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580219E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.051.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.102.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng.- Cam kết còn hạn sử dụng tối thiểu là 18 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng từ 03 (ba) năm trở lên và tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 03 năm hoặc ≥ 2/3 thời gian từ ngày sản xuất với các chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 01 năm trừ khi có thỏa thuận khác bằng văn bản giữa các Bên- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Cung cấp chất chuẩn phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm được giao từ nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia , địa chỉ: Số 13 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng gói thầu trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, trường hợp tài liệu kỹ thuật, catalogue là ngôn ngữ khác thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. (bản gốc hoặc bản sao hợp đồng, biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Vật tư và Công nghệ thông tin – Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-mercaptoethanol1Chai 100mlMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Acid Red 2G1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Chất chuẩn Adenosine1Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Chất chuẩn Andrographolide1Lọ 5mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Chất chuẩn Coumarin.1Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Chất chuẩn Cystine1Lọ 25gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Chất chuẩn Melatonin2Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Chất chuẩn Quercetin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Chất chuẩn Theobromine1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Chất chuẩn trans-resveratrol1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Chất chuẩn γ-Aminobutyric acid1Lọ 10gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Chuẩn (-)-Pseudoephedrine1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Chuẩn (+)-Norpseudoephedrine Hydrochloride1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Chuẩn 1,1,2-Trichloroethane1Lọ 5 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Chuẩn 1,3 Dimethylamylamine1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Chuẩn 2,3- Dibromopropionic acid1Lọ 25 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Chuẩn 3-Amino-2-oxazolidinone (AOZ)1Lọ 50mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Chuẩn 3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone (AMOZ)1Lọ 50mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Chuẩn Acid salycilic1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Chuẩn Aflatoxins B14Lọ 1 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Chuẩn Aflatoxins B24Lọ 1 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Chuẩn Aflatoxins G14Lọ 1 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Chuẩn Aflatoxins G21Lọ 1 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Chuẩn Aildenafil (Methisosildenafil)2Lọ 5mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Chuẩn Albendazole1Lọ 10gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Chuẩn Allura red1Lọ 25mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Chuẩn amaranth1Lọ 25 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Chuẩn Aminoglutethimide1Lọ 10mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Chuẩn Aminotadalafil2Lọ 25 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Chuẩn Amoxicillin trihydrate1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Chuẩn Anastrozole2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Chuẩn Antimon1Lọ 250gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Chuẩn Arsen1Lọ 100gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Chuẩn As 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Chuẩn Atrazine1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Chuẩn Atrazine-2-hydroxy1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Chuẩn Azithromycin dihydrate1Lọ 5mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Chuẩn Azorubin (Carmoisine)1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Chuẩn Ba 1000 ppm1Chai 500 mlMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Chuẩn Basic green 1 (Brilliant green)1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Chuẩn Beclomethasone1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Chuẩn Benzamidenafil (Rac-xanthoanthrafil)2Lọ 2 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Chuẩn rac-β- tocopherol1Lọ 1 mlMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Chuẩn Biotin1Lọ 1gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Chuẩn Brilliant Black1Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Chuẩn Budesonide1Lọ 50mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Chuẩn Buformin hydrochloride2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Chuẩn Buprofezin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Chuẩn Ca 1000 ppm3Chai 500 mlMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Chuẩn Cadmi 99.5%1Lọ 100gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Chuẩn Cd 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Chuẩn Cetilistat1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Chuẩn Chì ≥99%1Lọ 1kgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Chuẩn Chlormezanone1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Chuẩn Chloro-sibutramine hydrochloride2Lọ 5 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Chuẩn Chlorpheniramine maleate2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Chuẩn Chlorpromazine hydrochloride2Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Chuẩn Chlorpyrifos-methyl1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Chuẩn Chlortetracycline hydrochloride2Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Chuẩn Chlortoluron1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Chuẩn Chlorzoxazone2Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Chuẩn Cholecalciferol2Lọ 1 AMPMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Chuẩn Cinnarizine2Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Chuẩn Ciprofloxacin hydrochloride1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Chuẩn Citicoline sodium1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Chuẩn Clothianidin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Chuẩn Cloxacillin sodium monohydrate1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Chuẩn Colchicine2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Chuẩn Crom 1000 ppm2Lọ 100 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Chuẩn Cu 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Chuẩn Curcumin2Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Chuẩn Cyanidin chloride1Lọ 1mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Chuẩn Cyanocobalamin (B12)2Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Chuẩn Cyproheptadine hydrochloride2Lọ 50 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Chuẩn D-(+)-Glucose8Lọ 100 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Chuẩn Dapoxetine Hydrochloride2Lọ 10mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Chuẩn Desisobutyl-Benzylsibutramine Hydrochloride2Lọ 25 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Chuẩn Desmethylsidenafil2Lọ 5 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Chuẩn Dibuthyl phthalte1Lọ 25 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Chuẩn Dichlorprop1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Chuẩn Didesmethyl Sibutramine1Lọ 2mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Chuẩn Difloxacin hydrochloride1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Chuẩn DL-alpha Tocopherol1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Chuẩn DL-Malic acid1Lọ 50gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Chuẩn Doxepin hydrochloride1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Chuẩn Doxycycline hydrochloride1Lọ 500 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Chuẩn Enrofloxacin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88Chuẩn EPA 552.2 Acids Calibration Mix1Lọ 1 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Chuẩn Erythrosin B1Lọ 25mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90Chuẩn ethyl vanillin1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Chuẩn Fe 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92Chuẩn Fenbendazole1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Chuẩn Fenfluramine Hydrochloride2Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Chuẩn Fenofibrate1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95Chuẩn Flibanserin1Lọ 5mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96Chuẩn Florfenicol1Lọ 500 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97Chuẩn Fluoxetine hydrochloride2Lọ 10mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Chuẩn Furmaric acid1Lọ 5gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Chuẩn gamma tocopherol1Lọ 25mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100Chuẩn Glibenclamide1Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101Chuẩn Gliclazide1Lọ 50mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Chuẩn Glucosamine hydrochloride2Lọ 500 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Chuẩn Hederasaponin B1Lọ 10mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104Chuẩn Heptaminol1Lọ 50 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105Chuẩn Heracoside C1Lọ 50mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106Chuẩn Hexythiazox1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107Chuẩn Hg 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108Chuẩn Hydrochlorothiazide2Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109Chuẩn Hydroxyacetildenafil2Lọ 5 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
110Chuẩn Hydroxyhomosildenafil2Lọ 5 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
111Chuẩn Isomalt1Lọ 1gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
112Chuẩn Isoproturon1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
113Chuẩn L-Ascorbic acid1Lọ 1 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
114Chuẩn Letrozole2Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
115Chuẩn Lincomycin hydrochloride monohydrate1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
116Chuẩn Lorcaserin2Lọ 10mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
117Chuẩn Losartan1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
118Chuẩn Lovastatin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
119Chuẩn Maleic acid1Lọ 100gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
120Chuẩn Mannitol1Lọ 1 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
121Chuẩn Metformin Hydrochloride2Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
122Chuẩn Mg 1000 ppm2Chai 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
123Chuẩn Mn 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
124Chuẩn Mo 1000 ppm1Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
125Chuẩn Molinate1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
126Chuẩn MSM1Lọ 1gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
127Chuẩn Myo inositol8Lọ 50 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
128Chuẩn Natri D-isoasscorbate monohydrate1Lọ 250gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
129Chuẩn Natri hexametaphosphate1Lọ 25gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
130Chuẩn Natri pyrophosphat dibasic1Lọ 100gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
131Chuẩn Natri tripolyphosphate1Lọ 25gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
132Chuẩn Nefopam Hydrochloride1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
133Chuẩn Nhôm 1000 ppm1Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
134Chuẩn Nicotinamide (Niacinamide)1Lọ 1000 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
135Chuẩn NO2- 1000 ppm4Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
136Chuẩn NO3- 1000 ppm3Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
137Chuẩn Ofloxacin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
138Chuẩn Orchatoxin A 10 µg/mL in Acetonitrile4Lọ 1 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
139Chuẩn Orlistat2Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
140Chuẩn oxytetracycline hydrochloride1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
141Chuẩn Pb 1000 ppm2Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
142Chuẩn Pendimethalin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
143Chuẩn Phenformin Hydrochloride1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
144Chuẩn Phenformin hydroclorid1Lọ 1gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
145Chuẩn Phenytoin2Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
146Chuẩn Phylloquinone (vitamin K1)2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
147Chuẩn Piroxicam2Lọ 200 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
148Chuẩn Ponceau 4R1Lọ 25 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
149Chuẩn Progesterone1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
150Chuẩn Propanil1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
151Chuẩn Propranolol hydrochloride2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
152Chuẩn propyl gallate1Lọ 1gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
153Chuẩn Pyridoxin.HCl2Lọ 1000 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
154Chuẩn Retinol2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
155Chuẩn Riboflavin1Lọ 1000 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
156Chuẩn Salmeterol2Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
157Chuẩn SAL-T 75%1HộpMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
158Chuẩn Sb 1000 ppm1Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
159Chuẩn Se 1000 ppm1Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
160Chuẩn Sibutramine hydrochloride1Lọ 25 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
161Chuẩn Sildenafil4Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
162Chuẩn Simvastatin1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
163Chuẩn Sn 1000 ppm1Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
164Chuẩn Sorbitol1Lọ 5gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
165Chuẩn sudan I1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
166Chuẩn sudan II1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
167Chuẩn sudan III1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
168Chuẩn Sudan IV1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
169Chuẩn Tadalafil3Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
170Chuẩn Taurin5Lọ 10gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
171Chuẩn Terazosin Hydrochloride2Lọ 50 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
172Chuẩn tetracycline hydrochloride1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
173Chuẩn Thiamin.HCl1Lọ 1000 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
174Chuẩn Thiamphenicol1Lọ 100mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
175Chuẩn Thiếc ≥99%1Lọ 250GMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
176Chuẩn Trichlorfon1Lọ 1 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
177Chuẩn Trifluralin1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
178Chuẩn Trimethoprim1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
179Chuẩn Tylosin tartrate1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
180Chuẩn Udenafil1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
181Chuẩn vanillin1Lọ 2gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
182Chuẩn Yttrium 1000ppm1Lọ 100mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
183Chuẩn Zearalenone 100 µg/mL in Acetonitrile1Lọ 1 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
184Chuẩn Zn 1000 ppm4Lọ 500 mLMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
185Chuẩn δ-Tocopherol1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
186Chuẩn Deflazacort1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
187Chuẩn Dehydroacetic Acid Sodium Salt1Lọ 5gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
188Chuẩn Fludrocortisone1Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
189Chuẩn Fluocinonide1Lọ 50 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
190Chuẩn Fluorometholone1Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
191Chuẩn Green S (Acid green 50)1Lọ 25mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
192Chuẩn Hydrocortisone1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
193Chuẩn Indomethacin1Lọ 5 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
194Chuẩn Ketoprofen1Lọ 1 gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
195Chuẩn Mercury(II) nitrate monohydrate1Lọ 50gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
196Chuẩn Methenamine (Hexamethylenetetramine)1Lọ 250mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
197Chuẩn Mometasone Furoate1Lọ 10mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
198Chuẩn Naproxen1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
199Nội chuẩn sudan 1-d51Lọ 10 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
200Chuẩn Patent Blue V calcium salt1Lọ 25 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
201Chuẩn Potassium Cyanide1Hộp 500gMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
202Chuẩn Prednisone1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
203Chuẩn Triamcinolone1Lọ 250 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
204Chuẩn Vardenafil Dihydrochloride2Lọ 100 mgMục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.580219E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 602.051.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.204.102.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu cam kết cung cấp đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc cam kết xác nhận xuất xứ của hãng.- Cam kết còn hạn sử dụng tối thiểu là 18 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng từ 03 (ba) năm trở lên và tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao đối với chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 03 năm hoặc ≥ 2/3 thời gian từ ngày sản xuất với các chất chuẩn có hạn sử dụng dưới 01 năm trừ khi có thỏa thuận khác bằng văn bản giữa các Bên- Cam kết thu hồi các sản phẩm không đạt yêu cầu và bồi thường các thiệt hại (nếu có) bằng văn bản.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->