Gói thầu: 03 2022 QK Mua sắm vật tư BĐKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919201-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu 03 2022 QK Mua sắm vật tư BĐKT
Số hiệu KHLCNT 20220911345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:19:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi Bên mời thầu có yêu cầu về bảo hành, cung cấp vật tư thay thế, sửa chữa đối với các hàng hóa bị hư hỏng trong thời gian bảo hành thì trong vòng 02 ngày Nhà thầu phải tiến hành bảo hành ngay

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 03 2022 QK Mua sắm vật tư BĐKT
Bảo quản, bảo dưỡng, niêm cất VKTBKT; củng cố kho tàng; bảo đảm hòm hộp và thiết bị phòng làm việc
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 069817189
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định mua sắm vật tư hang hóa Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 069817189


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 069817189


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) do ngân hàng cấp, giấy phép ĐKKD
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), giấy kiểm định của cơ quan chức năng đối với hàng hóa là thiết bị đo, thiết bị có yêu cầu về độ an toàn cao; giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hợp lệ, ....
E-CDNT 12.2
Giá chào hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí, giá dự thầu bằng hoặc thấp hơn giá gói thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng còn 01 năm trở lên hoặc theo thời hạn sử dung của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản công chứng), giấy phép bán hàng đối với hàng hóa có yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 069817189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 069817189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân khí/Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 069817189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng SĐT: 0972421992
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải mộc trắng300MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
2Vải phin trắng300MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
3Găng tay210ĐôiChi tiết tại chương V của E-HSMT
4Khẩu trang210CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
5Giấy nhám mịn80TờChi tiết tại chương V của E-HSMT
6Giấy nhám thô80TờChi tiết tại chương V của E-HSMT
7Giấy tráng paraphin350KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
8Giẻ lau200KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
9Xà phòng giặt20KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
10Xà phòng TT10KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
11Viên chì niêm phong5KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
12Keo dán đa năng 200ml10HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
13Gỗ thành khí 2000x150x20100ThanhChi tiết tại chương V của E-HSMT
14Hạt chỉ thị màu50KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
15Silicagen350KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
16Sơn chống gỉ80LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
17Sơn đen25LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
18Sơn đỏ20LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
19Sơn ghi35LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
20Sơn trắng25LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
21Sơn xanh QS80LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
22Chổi sơn 235CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
23Chổi sơn 340CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
24Lăn sơn 10P25CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
25Lăn sơn to 23P30CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
26Cồn CN60LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
27Bàn chải đồng cán gỗ15CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
28Bàn ghế làm việc của thủ kho2BộChi tiết tại chương V của E-HSMT
29Băng dính cách điện10CuộnChi tiết tại chương V của E-HSMT
30Băng dính sần10CuộnChi tiết tại chương V của E-HSMT
31Bạt tráng nhựa 24m22CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
32Dầu chống rỉ sét 300g8HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
33Đầu cốt đồng các loại200CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
34Dầu pha sơn35LítChi tiết tại chương V của E-HSMT
35Dây điện 1*0,75100MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
36Dây điện 1*1,5100MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
37Dây hơi 1030MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
38Dây kẹp chì2KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
39Dây ổ cắm điện 10A2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
40Đinh 5cm10KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
41Đồng hồ đo điện trở cách điện1CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
42Đồng hồ đo điện vạn năng1CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
43Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
44Nhựa thông0,5KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
45Nỉ đánh bóng Ф12520CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
46Gôm2KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
47Tủ sắt KT d1200,r460,c150020CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
48Hòm gỗ đựng đạn BB70CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
49Ke sắt L 10P100CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
50Khóa cầu ngang4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
51Kìm bấm đầu cốt2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
52Kìm điện6CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
53Kìm kẹp chì1CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
54Tô vít 4*1504CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
55Tô vít 4*2004CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
56Tô vít 6*1506CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
57Tô vít 6*2004CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
58Búa thép 1kg2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
59Súng phun sơn2BộChi tiết tại chương V của E-HSMT
60Thép đai hòm30KgChi tiết tại chương V của E-HSMT
61Thiếc hàn20CuộnChi tiết tại chương V của E-HSMT
62Lục năng4BộChi tiết tại chương V của E-HSMT
63Mỏ hàn điện2CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
64Lò xo Φ39xL5204CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
65Lò xo Φ80xL4204CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
66Vòng bi 600510CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
67Vòng bi 760410CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
68Cầu chì 10A10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
69Cầu chì 5A10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
70Ống cao su bố vải Ф1420MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
71Ống cao su bố vải Ф2120MétChi tiết tại chương V của E-HSMT
72Ống chịu áp 200at (Φ22x800)4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
73Rơ le 452.100PEC-66CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
74Rơ le 452.1630PEC-66CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
75Rơ le phân cực PP-42CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
76Rơ le thời gian BM14CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
77Đệm cao su d397xd40315CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
78Đệm cao su d579xd58710CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
79Đệm cao su d636xd64610CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
80Đèn điện tử 6H-16B6CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
81Đèn điện tử 6X7b-B6CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
82Điện trở 10KW10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
83Điện trở 5KW10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
84Đĩa CD trắng ≥700MB10CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
85Ổ cứng di động 2TB1CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
86Ghim kẹp giấy10HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
87Giấy in A320RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
88Giấy in A430RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
89Túi nhựa đựng tài liệu80CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
90Cụm trống từ máy photo bizhub 2151CụmChi tiết tại chương V của E-HSMT
91Mực máy in Canon 29001HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
92Mực máy in Canon 35001HộpChi tiết tại chương V của E-HSMT
93Bút bi40CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
94Bút viết bảng4CáiChi tiết tại chương V của E-HSMT
95Bìa xanh A31RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
96Bìa xanh A41RamChi tiết tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi Bên mời thầu có yêu cầu về bảo hành, cung cấp vật tư thay thế, sửa chữa đối với các hàng hóa bị hư hỏng trong thời gian bảo hành thì trong vòng 02 ngày Nhà thầu phải tiến hành bảo hành ngay

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->