Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913515-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220841340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hồ trợ, ngân sách thị trấn Thanh Chương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:18:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,636,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9091105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép >10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Đường vành đai khối 5A đi khối 7A Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hồ trợ, ngân sách thị trấn Thanh Chương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn , địa chỉ: Số 05 - Đường Phạm Huy- P.Quán Bàu - Tp Vinh - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Thanh Chương (Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An) Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn (Số 5, đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. Thẩm định báo cáo KTKT, thiết kế bản vẽ kỷ thuật thi công và dự toán xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Chương. Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn. Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Chương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn , địa chỉ: Số 05 - Đường Phạm Huy- P.Quán Bàu - Tp Vinh - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Thanh Chương (Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An) Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn (Số 5, đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị Trấn Thanh Chương (Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An) Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn (Số 5, đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị Trấn Thanh Chương. + Họ và tên: Tưởng Đăng Hào + Địa chỉ: UBND Thị Trấn Thanh Chương + Số điện thoại: 0945263789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Huy, phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Phan Đào Tạo chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0988213132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, Đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.637,66m3
2Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.943,11m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.989,89m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.730,1m3
5Đào rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V988,47m3
6Đào đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4.079,14m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.962,33m3
2Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9.811,65m2
3Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V294,35m3
4Mặt đường đá dăm lớp dưới 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.811,65m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V803,07m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V498,9m3
3Đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V82,68m3
4Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,65m3
5Bê tông thân cống, tường cánh thượng lưu, hạ lưu đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m3
6Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m3
7Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
8Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m3
9Bê tông hố thu, sân cống đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,41m3
10Cốt thép bê tông tấm bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8793Tấn
11Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6186Tấn
12Cốt thép mũ mố đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5719Tấn
13Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2239Tấn
14Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V273kg
15Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
16Ống thép D100 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,32m
17Đào đất móng cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m3
18Đắp đất độ chựa yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,31m3
19Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
20Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
21Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
22Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V379Cái
2Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V758Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21,6M
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo kích thước 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
3Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9091105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và đang còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Máy đào ≥ 1,25 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy lu bánh thép >10T Máy lu bánh thép >10T2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
9 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
10 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->