Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Vân Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:51:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Vân Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Sửa chữa các Trạm y tế xã Chiềng Yên, xã Lóng Luông và xã Suối Bàng thuộc Trung tâm y tế huyện Vân Hồ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Vân Hồ, địa chỉ: Tiểu khu sao đỏ 2, xã Vân hồ, huyện Vân hồ, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG YÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,3744 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; lớp chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118,1784 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,022 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,7544 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,598 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,804 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,804 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,528 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,528 | 1m2 |
| 10 | Bóc lớp granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,4609 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,24 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,62 | m2 |
| 13 | Cửa số nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,62 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 886,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 625,788 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,912 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 379,9728 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; lớp chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 418,596 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,5824 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa, hoa săt cưa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,128 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,6384 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2064 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,5824 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,6232 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,6232 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3137 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m2 |
| 54 | Tôn ốp nóc, ốp sườn d=0,4 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Đế âm Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Đế âm công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Cửa đi nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 73 | Cửa số nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 74 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 78 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2572 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2572 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,4609 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 499,362 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 324,168 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175,194 | m2 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ LÓNG LUÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,0538 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; lớp chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 315,6538 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,6232 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, hoa săt cưa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,8608 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,5664 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0688 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,6232 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,54 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9854 | 100m2 |
| 16 | Tôn ốp nóc, ốp sườn d=0,4 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đế âm Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Đế âm công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cửa đi nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 34 | Cửa số nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 341,784 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,576 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,208 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát thành bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa láng đáy bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 45 | Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 46 | Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9896 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (hàng rào) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,46 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2213 | tấn |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hàng rào hoa sắt + cổng kéo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,46 | m2 |
| 53 | Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,58 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289,04 | m2 |
| 55 | Sơn tường hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289,04 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,6 | 1m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,84 | m2 |
| 58 | Gia công mái cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 59 | Tôn làm biển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m3 |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ SUỐI BÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239,208 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,4268 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,845 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,8311 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380,6623 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 457,8768 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,7968 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7607 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,5424 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,361 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,344 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,98 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,864 | m2 |
| 22 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4031 | tấn phế thải |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5573 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5573 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,1146 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,988 | m2 |
| 28 | Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6026 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 30 | Khóa + chốt cửa đi vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗn hợp Sika | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,7968 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,3292 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 478,7079 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 493,5073 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290,6348 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 748,5116 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 493,5073 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,02 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6452 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6452 | m3 |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,452 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| 46 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2372 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1399 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Mặt Automat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 58 | Đế âm + đế nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 59 | Mặt 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Mặt 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Mặt 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 67 | Đế âm đơn nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Đèn lốp bóng vuông led 24w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 69 | Tủ điện tổng kích thước 400x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Hộp đựng bình chữa cháy, loại 2 bình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 1m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 92 | Bu lông M14, L=400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Vít nở D8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3032 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2027 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5059 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày d=0,35mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| 103 | Tôn phẳng che tường rộng 400, dày d=0,35mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | md |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,2028 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,226 | m2 |
| 106 | Diện tích sơn tường trong (Chỉ tính khối lượng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,881 | m2 |
| 107 | Diện tích sơn tường ngoài (Chỉ tính khối lượng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157,079 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà tính 30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,8643 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà tính 70%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,0167 | m2 |
| 110 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà tính 30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,1237 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà tính 70%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,9553 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,1237 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,8643 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 251,0838 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,305 | m2 |
| 116 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | 10m |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,008 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi