Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902810-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Vân Hồ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220902530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:51:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Vân Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Sửa chữa các Trạm y tế xã Chiềng Yên, xã Lóng Luông và xã Suối Bàng thuộc Trung tâm y tế huyện Vân Hồ
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Vân Hồ , địa chỉ: Tiểu khu Sao Đỏ II, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Vân Hồ, địa chỉ: Tiểu khu sao đỏ 2, xã Vân hồ, huyện Vân hồ, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 856; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Vân Hồ , địa chỉ: Tiểu khu Sao Đỏ II, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Vân Hồ, địa chỉ: Tiểu khu sao đỏ 2, xã Vân hồ, huyện Vân hồ, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Vân Hồ, địa chỉ: Tiểu khu sao đỏ 2, xã Vân hồ, huyện Vân hồ, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG YÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật87,3744m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; lớp chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật118,1784m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,022m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,7544m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,598m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,804m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,804m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,528m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,5281m2
10Bóc lớp granito bậc cầu thang, bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,4609m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,24m2
12Cửa đi nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,62m2
13Cửa số nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,62m2
14Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
15Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật886,7m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật625,788m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật260,912m2
19Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
21Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt xí xổmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt ổ cắm baChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật379,9728m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; lớp chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật418,596m2
41Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật105,5824m2
42Tháo dỡ cửa, hoa săt cưa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,2m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật244,128m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,6384m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2064m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,5824m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,6232m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật38,6232m2
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật114m2
50Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3137tấn
51Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3137tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3137tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,14100m2
54Tôn ốp nóc, ốp sườn d=0,4 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,36m
55Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật420m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Mặt AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Đế âm AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Đế âm công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
68Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Cửa đi nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
73Cửa số nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
74Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,61m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
78Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch chiều dày ≤33cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2572m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2572m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,4609m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật499,362m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật324,168m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật175,194m2
B TRẠM Y TẾ XÃ LÓNG LUÔNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật276,0538m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; lớp chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu kỹ thuật315,6538m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,6232m2
4Tháo dỡ cửa, hoa săt cưa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,16m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật206,8608m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,5664m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0688m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,6232m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật98,54m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2911tấn
13Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2911tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2911tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9854100m2
16Tôn ốp nóc, ốp sườn d=0,4 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,2m
17Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Mặt AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Đế âm AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
28Đế âm công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Cửa đi nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật15,96m2
34Cửa số nhựa lõi thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
35Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,61m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật341,784m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật258,576m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,208m2
43Phá lớp vữa trát thành bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
44Phá lớp vữa láng đáy bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
45Trát thành ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
46Trát thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,9896m2
47Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
48Tháo dỡ đá ốp trụ cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,84m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (hàng rào)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,46m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2213tấn
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hàng rào hoa sắt + cổng kéo)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,6m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,46m2
53Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu tường hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật221,58m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật289,04m2
55Sơn tường hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật289,04m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,61m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật30,84m2
58Gia công mái cổng sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1136tấn
59Tôn làm biểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,13m2
60Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
61Lắp đặt máy bơm tăng ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,2m3
C TRẠM Y TẾ XÃ SUỐI BÀNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,02m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật239,208m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,4268m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật112,845m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,8311m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật380,6623m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật457,8768m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật204,7968m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7607m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,5424m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
16Vệ sinh, cạo bỏ, làm sạch lớp rong rêu bậc tam cấp, bậc dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,361m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,344m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,8m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,98m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,864m2
22Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,4031tấn phế thải
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5573m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5573m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,1146m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,092m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật178,988m2
28Làm trần thạch cao, tấm thả KT 600x600 (chống nước)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6026m2
29Cửa đi nhôm kính trắng (đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện, chưa khóa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
30Khóa + chốt cửa đi vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗn hợp SikaChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,49m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật204,7968m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,3292m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,3099m2
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật478,7079m2
37Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật493,5073m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật290,6348m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật748,5116m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật493,5073m2
41Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật64,021m2
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6452m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6452m3
44Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,452m2
45Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật68cấu kiện
46Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,496m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6m2
48Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2372m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1399100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật681 cấu kiện
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8316100m2
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
57Mặt AutomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
58Đế âm + đế nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
59Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Mặt 2 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
67Đế âm đơn nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
68Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Đèn lốp bóng vuông led 24wChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
69Tủ điện tổng kích thước 400x500Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
70Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
73Nội qui +Tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Hộp đựng bình chữa cháy, loại 2 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Bình chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
77Đai giữ ống, giữ hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật60Cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
81Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gùChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
85Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
88Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,321m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
92Bu lông M14, L=400Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
93Vít nở D8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
94Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1081tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1081tấn
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3032tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2027tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5059tấn
99Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
100Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0769tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2179tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày d=0,35mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,664100m2
103Tôn phẳng che tường rộng 400, dày d=0,35mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,4md
104Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,2028m2
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,226m2
106Diện tích sơn tường trong (Chỉ tính khối lượng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật202,881m2
107Diện tích sơn tường ngoài (Chỉ tính khối lượng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật157,079m2
108Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà tính 30%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,8643m2
109Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà tính 70%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142,0167m2
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà tính 30%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,1237m2
111Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà tính 70%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật109,9553m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,1237m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,8643m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật251,0838m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật220,305m2
116Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,7210m
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,008m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->