Gói thầu: Nâng cấp, hoàn thiện nhà kho cất chứa sản phẩm tại Xưởng X260 Cục Quân khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, hoàn thiện nhà kho cất chứa sản phẩm tại Xưởng X260 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:04:00 đến ngày 2022-09-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, hoàn thiện nhà kho cất chứa sản phẩm tại Xưởng X260 Cục Quân khí Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hạng mục công trình: nâng cấp, hoàn thiện nhà kho cất chứa sản phẩm tại Xưởng X260/Cục Quân khí 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công trình: Nâng cấp, hoàn thiện nhà kho cất chứa sản phẩm tại Xưởng X260/Cục Quân khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. | 16,476 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,205 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Gia công, lắp đặt theo đúng thiết kế, làm sạch bề mặt tại công trường.Thép được gia công phải tránh rỉ, bụi và dầu mỡ. Cốt thép gia công cắt, uốn theo đúng thiết kế bằng tay. Các mối hàn nối đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật: hàn nối đảm bảo >= 10d, buộc nối >= 30d (d là đường kính của thép), hàn nối thép được làm sạch. Các đầu chờ bảo vệ bằng túi ni lông.Việc liên kết từng thanh thép tại vị trí giao nhau tiến hành bằng phương pháp nối buộc hoặc hàn.Số mối nối, buộc hoặc hàn dính không được nhỏ hơn 50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ. Ở chỗ giao nhau giữa cốt thép, hàn hay buộc cẩn thận.Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 3,0702 | 100kg |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Gia công, lắp đặt theo đúng thiết kế, làm sạch bề mặt tại công trường.Thép được gia công phải tránh rỉ, bụi và dầu mỡ. Cốt thép gia công cắt, uốn theo đúng thiết kế bằng tay. Các mối hàn nối đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật: hàn nối đảm bảo >= 10d, buộc nối >= 30d (d là đường kính của thép), hàn nối thép được làm sạch. Các đầu chờ bảo vệ bằng túi ni lông.Việc liên kết từng thanh thép tại vị trí giao nhau tiến hành bằng phương pháp nối buộc hoặc hàn.Số mối nối, buộc hoặc hàn dính không được nhỏ hơn 50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ. Ở chỗ giao nhau giữa cốt thép, hàn hay buộc cẩn thận.Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,1778 | 100kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công, lắp đặt theo đúng thiết kế, làm sạch bề mặt tại công trường.Thép được gia công phải tránh rỉ, bụi và dầu mỡ. Cốt thép gia công cắt, uốn theo đúng thiết kế bằng tay. Các mối hàn nối đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật: hàn nối đảm bảo >= 10d, buộc nối >= 30d (d là đường kính của thép), hàn nối thép được làm sạch. Các đầu chờ bảo vệ bằng túi ni lông.Việc liên kết từng thanh thép tại vị trí giao nhau tiến hành bằng phương pháp nối buộc hoặc hàn.Số mối nối, buộc hoặc hàn dính không được nhỏ hơn 50% số điểm giao nhau theo thứ tự xen kẽ. Ở chỗ giao nhau giữa cốt thép, hàn hay buộc cẩn thận.Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,0471 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt theo đúng bản vẽ thiết kế. | 0,0471 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân thủ theo đúng bản vẽ thiết kế. | 0,2475 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 3,0234 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, độ chặt yêu cầu đạt K=0,95. | 0,1346 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 5574:2012. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2,2842 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 170:2007 - Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,8932 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 8789:2011 sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 76,982 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 170:2007 - Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kĩ thuật. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 13 | cột |
| 14 | Bulong M16 | Bề mặt mạ kẽm đồng đều, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN 1916:1995 | 104 | cái |
| 15 | Ecu + bulong M14 | Bề mặt mạ kẽm đồng đều, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN 1916:1995 | 52 | bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 170:2007; Kết cấu thép, gia công, lắp ráp và nghiệm thu; Yêu cầu kĩ thuật. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,7448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 170:2007; Kết cấu thép, gia công, lắp ráp và nghiệm thu; Yêu cầu kĩ thuật. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,7448 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 170:2007; Kết cấu thép, gia công, lắp ráp và nghiệm thu; Yêu cầu kĩ thuật. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,2664 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 170:2007; Kết cấu thép, gia công, lắp ráp và nghiệm thu; Yêu cầu kĩ thuật. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1,2664 | tấn |
| 20 | Ecu + bulong M8 | Bề mặt mạ kẽm đồng đều, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo TCVN 1916:1995. | 120 | bộ |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 8053:2009 Yêu cầu thiết kế, lắp đặt tấm lợp dạng sóng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 3,7367 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 8053:2009 Yêu cầu thiết kế, lắp đặt tấm lợp dạng sóng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,1814 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng máng tôn khổ 500mm | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. Dạng tôn phẳng, dày 0,35mm, dập hình đúng quy cách, bề mặt nhẵn phẳng, không khuyết tật, không cong vênh, rỗ thủng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu | 20,5 | m |
| 24 | Tôn ốp sườn, tôn chữ Z | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. Dạng tôn phẳng, dày 0,35mm, dập hình đúng quy cách, bề mặt nhẵn phẳng, không khuyết tật, không cong vênh, rỗ thủng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu | 83 | m |
| 25 | Ke chống bão (móc sắt và đệm) | Hình thang cân, cấu tạo gồm lõi thép dày 1,8 ÷ 2mm, bọc ngoài là phần nhựa PPC; ke chống bão không bị biến dạng, đồng đều về kích thước và màu sắc. | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,126 | 100m |
| 27 | Lưới chắn rác inox | Chất liệu: Inox 304; kích thước ô lưới 2mm | 6,15 | m2 |
| 28 | Tủ điện thép, sơn tĩnh điện, KT 270x190x150x1,5mm | Tủ điện được gia công đúng kích thước, không bị móp méo, cong vênh, bề mặt sơn tĩnh điện đồng đều; được lắp đặt theo đúng bản vẽ thiết kế. | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 42 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Tuân thủ bản vẽ thiết kế; đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo Tiêu chuẩn TCVN 9206:2012 về lắp đặt các thiết bị điện trong nhà và công trình công cộng. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 4 | bộ |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 0,1538 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân thủ bản vẽ thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 8789:2011 sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 12 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tuân thủ bản vẽ thiết kế. | 6 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa chớp tôn, KT 1,05x1,5m | Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Vật liệu đưa vào thi công phải có đầy đủ chứng chỉ chất lượng hoặc kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu. | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi