Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220894240-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220856808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:00:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,109,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Chỉnh trang tuyến đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Thành ủy, HĐND và UBND thành phố đến ngã tư Trần Phú, thành phố Uông Bí
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, địa chỉ: Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033854433 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Uông Bí. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Ninh, Công ty cổ phần Thương mại và Xây lắp điện Quảng Ninh. + Đơn vịthẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vịlập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố - số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, địa chỉ: Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033854433 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, địa chỉ: Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033854433 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033.854.433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp III (Kết cấu VH + bậc nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721100m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m
3Đào phá mặt đường cũ KC bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V92,57m3
4Xúc vật liệu thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9257100m3
5Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721m3
6Cày xới mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0531100m2
7Lu nèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0531100m2
8Đắp đất cấp III nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3075100m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,2623100m3
10Vận chuyển bê tông nhựa mặt đường cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,9257100m3
11Bê tông nhựa nóng C12,5 dầy 7cm (mặt đường làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8274100m2
12Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2 (mặt đường làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8274100m2
13Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8689100m3
14Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8789100m3
15Bê tông nhựa nóng C12,5 dầy 5cm (mặt đường tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8881100m2
16Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8881100m2
17Bù vênh BTN C12,5 dày tb=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8881100m2
18Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8881100m2
19Bê tông nhựa nóng C12,5 dầy 7cm (mặt đường bù vênh cấp phối đá dăm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1983100m2
20Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1983100m2
21Bù vênh CPĐD Loại 1 dày 8-15(cm) (Dmax≤25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608100m3
22Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
23Bê tông nhựa C12,5 dày 3cm (vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8936100m2
24Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 (vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8936100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,73100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V13Biển
2Biển hình vuông B=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
3Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 2mm; L=3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
4Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 2mm; L=3100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Thép liên kết cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
8Bê tông móng cột C20 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
9Ván khuôn móng cột đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
10Vạch sơn màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,93m2
11Vạch sơn màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
12Vạch sơn màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2
13Đào đất cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
14Đắp đất cấp III cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
15Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
C VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Ván khuôn móng rãnh tam giác, móng viên vỉa, hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616100m2
2Bê tông móng vỉa hè, rãnh tam giác M150 đá 2x4 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,86m3
3Rãnh tam giác lát đá xẻ tự nhiên kích thước 50*25*5cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,39m2
4Bó vỉa đá xẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V22,47m3
5Bó vỉa đá xẻ hố trồng cây kích thước 60x10x12cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
6Lắp đặt viên vỉa P=120kgMô tả kỹ thuật theo chương V402Viên
7Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây P=30kgMô tả kỹ thuật theo chương V240Viên
8Vỉa hè lát gạch Terrazzo màu đá tự nhiên kích thước 40x40x3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V641,05m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bản đậy rãnh hiện trạng kt: 80x50x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5421 cấu kiện
2Nạo vét bùn đất cấp I trong lòng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V48,79m3
3Phá dỡ mũ mố BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
4Phá dỡ thành rãnh xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V89,45m3
5Đào móng rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m3
6Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4879100m3
7Vận chuyển bê tông gạch vỡ rãnh cũ phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V142,56m3
8Vận chuyển bản đậy rãnh KĐ60cm đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m3
9Đệm đá mạt cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31m3
10Mua ống cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V252ống cống
11Mua đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V252đế
12Lắp đặt cống tròn D1000, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V252ống cống
13Lắp đặt đế cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2521 cấu kiện
14Mối nối VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
15Ván khuôn móng ga thu, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
16Bê tông móng M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
17Ván khuôn thành ga thu, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,3142100m2
18Bê tông thành ga thu + hố thu M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,19m3
19Cốt thép móng ga 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
20Cốt thép thành ga D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
21Ván khuôn bản đậy ga thu, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295100m2
22Bê tông bản đậy ga thu, hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
23Cốt thép bản đậy ga thu, hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
24Cốt thép bản đậy ga thu, hố thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7137tấn
25Lắp đặt bản đậy ga thu + hố thu P Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
26Ván khuôn hố ga thu + hố thu loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m2
27Bê tông hố ga, hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4047m3
28Cốt thép hố ga, hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
29Nắp ga thăm composite kích thước 900x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Song chắn rác ngăn mùi composite loại 25T kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
31Lắp đặt ga thăm + song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
33Đá mạt đệm móng dày 5cm rãnh xây KĐ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
34Ván khuôn BT móng rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
35Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
36Xây tường gạch không nung VXM M75 dày 22 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,05m3
37Trát tường VXM M100 dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,79m2
38Ván khuôn mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3081100m2
39Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
40BTXM mũ mố đổ tại chỗ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
41Ván khuôn bản đậy (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
42Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
43Cốt thép bản đậy 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
44Thép bản mạ kẽm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,86kg
45Bu lông chữ U vuông M14 dài 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Bản đậy BTCT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
47Lắp đặt bản đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
E CÂY XANH
1Đào cây xanh, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
2Trồng lại câyMô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
3Đào, chặt bỏ và di chuyển cây xanh cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
4Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,73m3
5Bảo dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
6Cây Sao đen (đường kính gốc lên 20cm D=13-15cm; h=3-5m; D bầu >=0.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
F CẢI TẠO HỐ GA VIỄN THÔNG
1Cẩu và di chuyển tấm đan ga viễn thông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
2Phá dỡ mũ mố BTCT hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
3Ván khuôn mũ mố làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m2
4Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
5Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
6Bê tông bản đậy ga viên thông M250 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
7Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324tấn
8Cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
9Thép bản mạ kẽm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V843,44kg
10Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8434tấn
11Lắp đặt bản đậy hố ga viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
12Lắp đặt khung sắt bo viền hố ga viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3khung
G PHẦN CẦU THỊ ỦY
1Cốt thép dầm cầu, đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4437tấn
2Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7161tấn
3Cáp thép dự ứng lực dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,5932tấn
4Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V130,43m3
5Lắp đặt ống PVC D16/D20, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,336100m
6Gia công ống tole tạo lỗ trong phiến dầm D300 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9605tấn
7Lắp đặt kết cấu ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
8Neo công cụ (1 bệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
9Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.056đầu neo
10Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V362,46m2
11Bê tông mặt cầu 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m2
13Cốt thép bản mặt cầu đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4312tấn
14Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5126100m2
15Tưới nhựa dính dám 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5126100m2
16Lớp phũng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V4,5126100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7658100 tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,7658100 tấn
19Bê tông bản liên tục nhiệt 40MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
20Cốt thép mối nối liên tục nhiệt đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5238tấn
21Tấm đệm đàn hồi dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
22Tấm xốp chèn khe dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
23Ván khuôn bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
24Bê tông đệm mố 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
25Bê tông mố 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V205,35m3
26Cốt thép mố đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
27Cốt thép mố đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,54tấn
28Cốt thép mố đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9668tấn
29Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,337100m2
30Quét bi tum mố 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V165,26m2
31Bê tông bản dẫn 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9m3
32Cốt thép bản dẫn đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
33Cốt thép bản dẫn đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2882tấn
34Ông nhựa PVC D32 (bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
35Dán giấy dầu 2 lớp (bản dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m2
36Bê tông đệm trụ 10MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
37Bê tông bệ trụ 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
38Cốt thép bệ đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
39Cốt thép bệ đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3882tấn
40Ván khuôn bệ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m2
41Bê tông thân trụ 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
42Cốt thép thân trụ đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
43Cốt thép thân thường đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4278tấn
44Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,4901100m2
45Bê tông xà mũ trụ 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m3
46Cốt thép xà mũ trụ đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
47Cốt thép xà mũ trụ đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3954tấn
48Cốt thép xà mũ trụ đường kính D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6314tấn
49Ván khuôn xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141100m2
50Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4318tấn
51Thép tấm mạ kẽm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V367,88kg
52Máng tôn inox dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,87kg
53Gia công cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3757tấn
54Bê tông không co ngót C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
55Lắp đặt khe co giãn răng lược, chuyển vị 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
56Bê tông đá kê gối 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
57Cốt thép đá kê gối đường kính D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1508tấn
58Cốt thép đá kê gối đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
59Thép tấm dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536tấn
60Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536tấn
61Ván khuôn đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
62Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT 150x200x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
63Bê tông gờ lan can + rãnh trồng cây 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,84m3
64Cốt thép gờ lan can đường kính D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7617tấn
65Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8125100m2
66Ông thoát nước D20mm rãnh trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
67Bu lông M22x700Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
68Thép bản mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8079tấn
69Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8079tấn
70Sơn lan can tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V143,81m2
71Lắp đặt ống tole tráng kẽm d 150/168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m
72Nắp bản đậy làm bằng gang đúc D220 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt ống tole tráng kẽm d 30 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m
74Vòng cao su quanh đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Bao đay tẩm nhựa quấn quanh D25 cao 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m2
76Chốt D25 mạ kẽm dài 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6kg
77Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055m2
78Cốt thép chân cột đèn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
79Bê tông móng, chân cột đèn 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
80Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
82ống nhựa, đường kính ống 34mm luồn dây điện chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
83Cút nối PVC D115Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Bu lông M22 dài 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
85Cụm chi tiết nối ống luồn dây tại khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Hộp kỹ thuật 200x200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
87Bê tông sàn vọng cảnh đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V30,8067m3
88Ván khuôn sàn vọng cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m2
89Cốt thép sàn vọng cảnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
90Cốt thép sàn vọng cảnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8343tấn
91Cốt thép sàn vọng cảnh đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
92Khoan tạo lỗ CKN vào đất C3 ĐK cọc 0.8m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V60,16m
93Khoan tạo lỗ CKN vào sét, cát ĐK cọc 0.8m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
94Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4 (1m đầu), ĐK cọc 0.8m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V16m
95Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4, ĐK cọc 0.8m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Khoan tạo lỗ CKN vào đất C3 ĐK cọc 1,0m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V22,54m
97Khoan tạo lỗ CKN vào sét, cát ĐK cọc 1,0m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3m
98Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4 (1m đầu), ĐK cọc 1,0m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4m
99Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4, ĐK cọc 1,0m khoan xoayMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m
100Gia công ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,7986tấn
101Khấu hao ống vách (2T*1,17%+15L*3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3549tấn
102Khấu hao ống vách (2T*1,17%+3L*3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4437tấn
103Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
104Nhổ ống vách (60%LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
105Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9616m3
106Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5836tấn
107Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9296tấn
108Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m
109Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,304100m
110Nút bịt ống D100/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
111Nút bịt ống D60/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
112Bơm vữa xi măng lấp ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,5871m3
113Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,1841m3
114Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V86,331m3
115Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V60mặt cắt/lần TN
116Đào xúc đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8633100m3
117Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8633100m3
H PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Bê tông bệ đúc dầm + đường sàng dầm 20MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,835m3
2Đệm đá mạt bệ đúc dầm và đường sàng dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3105100m3
3Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993tấn
4Thép bản bệ đúc (KH1,5%*3T+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1952tấn
5Thép hình bệ đúc (KH1,5%*3T+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1329tấn
6Cốt thép đường sàng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
7Cốt thép đường sàng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đúc + đường sàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6449100m2
9Nâng hạ dầm từ bệ đúc và bãi đúc dầm (1 lần 1 dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16dầm
10Nâng hạ dầm từ bệ đúc lên xe trở dầm (1 lần 1 dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16dầm
11Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V176dầm/ 10m
12Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16dầm
13Phá dỡ kết cấu đường sàngMô tả kỹ thuật theo chương V29,835m3
14Xúc vật liệu thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2984100m3
15Tháo dỡ thép hình bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V20,328tấn
16Gia công đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6536tấn
17KH thép hình thi công mố trụ T1(KH1,5%*3T+5%*3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6536tấn
18Lắp dựng đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,6145tấn
19Tháo dỡ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,6145tấn
20Gia công đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,5212tấn
21KH thép hình thi công mố trụ T1(KH1,5%*3T+5%*3L)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72tấn
22KH thép hình thi công mố trụ T1(KH1,5%*3T+5%*1L)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8012tấn
23Lắp dựng đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,4824tấn
24Tháo dỡ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,4824tấn
25Cừ lasen III (KH1,5%*2T+5%*1L)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82tấn
26Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
27Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m cọc
28Đào san gạt mặt bằng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3085100m3
29Đắp đất bãi chứa dầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0247100m3
30Bao tải gia cố mái ta luy đắp đảo trụ T1Mô tả kỹ thuật theo chương V355,12bao
31Đào xúc đất cấp III cho vào bao tải để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V63,9216m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3515100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7838100m3
34Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4435100m3
35Mua đất đắp đảo phụ vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V292,1808m3
36Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V292,1808m3
37Đắp đất bãi chứa dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m3
38Mua đất đắp bãi chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V101,64m3
39Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101,64m3
I ĐOẠN CHUYỂN TIẾP ĐẦU CẦU
1Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7132100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,07m3
4Mua đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,566m3
5Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,566m3
6Cắt khe chiều dày mặt đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m
7Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m3
8Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8779100m2
9Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8779100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m3
12Sản xuất đá bê tông nhựa C12.5, Bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8278100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8278100tấn
14Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
15Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,125m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4743tấn
19Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1382m3
20Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m2
21Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
22Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2038tấn
23Cốt thép tường, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
27Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
J PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV
1Bệ tủ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F)Mô tả kỹ thuật theo chương V644m
4Ống thép mạ kẽm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V338m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V29m
8Di chuyển đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện 120 hiện có sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V840m
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
13Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V90đầu
14Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V180đầu
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
17Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V19đầu
18Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
19Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu
20Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Mốc báo cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
23Cô dê ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
24Cô dê ôm cáp sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Khóa bi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
26Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70-120Mô tả kỹ thuật theo chương V19Hộp
27Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
28Ống nối cáp hạ thế M120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Ống nối cáp hạ thế M95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
30Ống nối cáp hạ thế M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Ống nối cáp hạ thế M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Ống nối cáp hạ thế M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Ống gen hộp nhựa 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
35Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V45Hộp
36Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
37Rãnh cáp sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V82m
38Rãnh cáp sau công tơ hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V8m
39Móng cột 8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
40Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
41Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
42Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
43Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
44Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
45Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Hộp
46Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
47Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
48Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT ≤ 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
49Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Cột đèn tròn côn cao 7m dày 3mm D78 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Cột trang trí thân nhôm cao 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 110WMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
6Đèn trang trí bóng LED, công suất 50WMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V323m
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Ống thép mạ kẽm DN80 (88,8x4,0ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V47m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V387m
12Di chuyển đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện 16 hiện có sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
13Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủMô tả kỹ thuật theo chương V16Cửa
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
15Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V120đầu
16Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
17Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12Bảng
18Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cửa
19Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
20Tiếp địa lặp lại R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
22Móng cột chiếu sáng giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
23Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
24Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V387m
26Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
27Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
28Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
29Tháo dỡ đường cáp ngầm 0,4kV: 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V249m
30Tháo dỡ và thu hồi cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2m
31Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3m
32Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Tháo dỡ và thu hồi tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2m
L HỐ GA + ỐNG DỰ PHÒNG
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
2Ống thép mạ kẽm DN150 (168x5,56ly) dự phòng cáp hạ áp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Hố ga dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6Hố
4Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
5Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
6Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
8Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
10Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L7Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
11Rãnh cáp qua đường loại L1AMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Rãnh cáp qua đường loại L2AMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Rãnh cáp qua đường loại L3AMô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Rãnh cáp qua đường loại L4AMô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Rãnh cáp qua đường loại L5AMô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Rãnh cáp qua đường loại L6AMô tả kỹ thuật theo chương V9m
17Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L1Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
18Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
M PHẦN THIẾT BỊ
1Mua sắm + lắp đặt Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh không có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
2Mua sắm + lắp đặt Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
N CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên đổ thải + tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96641345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu (có hạng mục cầu, đường bê tông asphalt, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện 0,4kV, điện chiếu sáng...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 9.176.596.000VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.176.596.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.529.788.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục: Cầu, đường bê tông asphalt, vỉa hè, rãnh thoát nước (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng: Điện 0,4kV, điện chiếu sáng (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).53
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Tốt nghiệp đại học xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Cần cẩu ≥16 T Còn hoạt động tốt2
3 Cần cẩu ≥ 50 T Còn hoạt động tốt1
4 Kích nâng ≥ 250T Còn hoạt động tốt2
5 Máy khoan xoay > 200kNm – 300kNm Còn hoạt động tốt1
6 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt5
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
12 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
13 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
14 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Còn hoạt động tốt5
15 Máy lu ≥10 tấn Còn hoạt động tốt3
16 Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn Còn hoạt động tốt1
17 Máy rung tự hành 25 tấn Còn hoạt động tốt1
18 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
19 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
20 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
22 Lò nấu sơn, lò nung keo Còn hoạt động tốt1
23 Máy đầm cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt3
24 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m Còn hoạt động tốt1
25 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt2
26 Máy bơm dung dịch bentonit Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->