Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:00:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,109,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Chỉnh trang tuyến đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Thành ủy, HĐND và UBND thành phố đến ngã tư Trần Phú, thành phố Uông Bí 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, địa chỉ: Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 02033854433
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, SĐT: 02033.854.433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III (Kết cấu VH + bậc nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6721 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ KC bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,57 | m3 |
| 4 | Xúc vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0531 | 100m2 |
| 7 | Lu nèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0531 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất cấp III nền đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2623 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa mặt đường cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dầy 7cm (mặt đường làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8274 | 100m2 |
| 12 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2 (mặt đường làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8274 | 100m2 |
| 13 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8689 | 100m3 |
| 14 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8789 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dầy 5cm (mặt đường tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8881 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8881 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh BTN C12,5 dày tb=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8881 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8881 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dầy 7cm (mặt đường bù vênh cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1983 | 100m2 |
| 20 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1983 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh CPĐD Loại 1 dày 8-15(cm) (Dmax≤25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m3 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Bê tông nhựa C12,5 dày 3cm (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8936 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8936 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100tấn |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Biển |
| 2 | Biển hình vuông B=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 3 | Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 2mm; L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 4 | Cột biển báo thép mạ kẽm nhúng nóng D88.3mm dày 2mm; L=3100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Thép liên kết cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột C20 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 10 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,93 | m2 |
| 11 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 12 | Vạch sơn màu vàng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m2 |
| 13 | Đào đất cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp III cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh tam giác, móng viên vỉa, hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè, rãnh tam giác M150 đá 2x4 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | m3 |
| 3 | Rãnh tam giác lát đá xẻ tự nhiên kích thước 50*25*5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,39 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá xẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 5 | Bó vỉa đá xẻ hố trồng cây kích thước 60x10x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa P=120kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | Viên |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa hố trồng cây P=30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Viên |
| 8 | Vỉa hè lát gạch Terrazzo màu đá tự nhiên kích thước 40x40x3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,05 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bản đậy rãnh hiện trạng kt: 80x50x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn đất cấp I trong lòng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,79 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mũ mố BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,45 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4879 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ rãnh cũ phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bản đậy rãnh KĐ60cm đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m3 |
| 9 | Đệm đá mạt cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| 10 | Mua ống cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | ống cống |
| 11 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | đế |
| 12 | Lắp đặt cống tròn D1000, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | ống cống |
| 13 | Lắp đặt đế cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mối nối VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng ga thu, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành ga thu, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3142 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thành ga thu + hố thu M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,19 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng ga 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn | |
| 20 | Cốt thép thành ga D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản đậy ga thu, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bản đậy ga thu, hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản đậy ga thu, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản đậy ga thu, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bản đậy ga thu + hố thu P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn hố ga thu + hố thu loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố ga, hố thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4047 | m3 |
| 28 | Cốt thép hố ga, hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 29 | Nắp ga thăm composite kích thước 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Song chắn rác ngăn mùi composite loại 25T kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ga thăm + song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 33 | Đá mạt đệm móng dày 5cm rãnh xây KĐ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn BT móng rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 35 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung VXM M75 dày 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 37 | Trát tường VXM M100 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,79 | m2 |
| 38 | Ván khuôn mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 40 | BTXM mũ mố đổ tại chỗ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bản đậy (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản đậy 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn | |
| 44 | Thép bản mạ kẽm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,86 | kg |
| 45 | Bu lông chữ U vuông M14 dài 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Bản đậy BTCT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bản đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào cây xanh, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 2 | Trồng lại cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 3 | Đào, chặt bỏ và di chuyển cây xanh cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 6 | Cây Sao đen (đường kính gốc lên 20cm D=13-15cm; h=3-5m; D bầu >=0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| F | CẢI TẠO HỐ GA VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cẩu và di chuyển tấm đan ga viễn thông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ mũ mố BTCT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mũ mố làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đậy ga viên thông M250 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 9 | Thép bản mạ kẽm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,44 | kg |
| 10 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đậy hố ga viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 12 | Lắp đặt khung sắt bo viền hố ga viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khung |
| G | PHẦN CẦU THỊ ỦY | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4437 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7161 | tấn |
| 3 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5932 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D16/D20, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | 100m |
| 6 | Gia công ống tole tạo lỗ trong phiến dầm D300 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9605 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 8 | Neo công cụ (1 bệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | đầu neo |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,46 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt cầu 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4312 | tấn |
| 14 | Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5126 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính dám 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5126 | 100m2 |
| 16 | Lớp phũng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5126 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7658 | 100 tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7658 | 100 tấn |
| 19 | Bê tông bản liên tục nhiệt 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Cốt thép mối nối liên tục nhiệt đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5238 | tấn |
| 21 | Tấm đệm đàn hồi dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 22 | Tấm xốp chèn khe dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đệm mố 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 25 | Bê tông mố 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | m3 |
| 26 | Cốt thép mố đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9668 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | 100m2 |
| 30 | Quét bi tum mố 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,26 | m2 |
| 31 | Bê tông bản dẫn 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản dẫn đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản dẫn đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2882 | tấn |
| 34 | Ông nhựa PVC D32 (bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 35 | Dán giấy dầu 2 lớp (bản dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đệm trụ 10MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Bê tông bệ trụ 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 38 | Cốt thép bệ đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 39 | Cốt thép bệ đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m2 |
| 41 | Bê tông thân trụ 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 42 | Cốt thép thân trụ đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 43 | Cốt thép thân thường đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4278 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà mũ trụ 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 46 | Cốt thép xà mũ trụ đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà mũ trụ đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3954 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà mũ trụ đường kính D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6314 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 51 | Thép tấm mạ kẽm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,88 | kg |
| 52 | Máng tôn inox dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | kg |
| 53 | Gia công cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | tấn |
| 54 | Bê tông không co ngót C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 55 | Lắp đặt khe co giãn răng lược, chuyển vị 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 56 | Bê tông đá kê gối 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 57 | Cốt thép đá kê gối đường kính D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | tấn |
| 58 | Cốt thép đá kê gối đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 59 | Thép tấm dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | tấn |
| 61 | Ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT 150x200x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 63 | Bê tông gờ lan can + rãnh trồng cây 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m3 |
| 64 | Cốt thép gờ lan can đường kính D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7617 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | 100m2 |
| 66 | Ông thoát nước D20mm rãnh trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 67 | Bu lông M22x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 68 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8079 | tấn |
| 69 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8079 | tấn |
| 70 | Sơn lan can tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,81 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống tole tráng kẽm d 150/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 72 | Nắp bản đậy làm bằng gang đúc D220 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống tole tráng kẽm d 30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m |
| 74 | Vòng cao su quanh đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Bao đay tẩm nhựa quấn quanh D25 cao 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m2 |
| 76 | Chốt D25 mạ kẽm dài 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | kg |
| 77 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | m2 |
| 78 | Cốt thép chân cột đèn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, chân cột đèn 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 82 | ống nhựa, đường kính ống 34mm luồn dây điện chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 83 | Cút nối PVC D115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Bu lông M22 dài 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 85 | Cụm chi tiết nối ống luồn dây tại khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Hộp kỹ thuật 200x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 87 | Bê tông sàn vọng cảnh đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8067 | m3 |
| 88 | Ván khuôn sàn vọng cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép sàn vọng cảnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 90 | Cốt thép sàn vọng cảnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8343 | tấn |
| 91 | Cốt thép sàn vọng cảnh đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 92 | Khoan tạo lỗ CKN vào đất C3 ĐK cọc 0.8m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m |
| 93 | Khoan tạo lỗ CKN vào sét, cát ĐK cọc 0.8m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 94 | Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4 (1m đầu), ĐK cọc 0.8m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 95 | Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4, ĐK cọc 0.8m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Khoan tạo lỗ CKN vào đất C3 ĐK cọc 1,0m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m |
| 97 | Khoan tạo lỗ CKN vào sét, cát ĐK cọc 1,0m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 98 | Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4 (1m đầu), ĐK cọc 1,0m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 99 | Khoan tạo lỗ CKN vào đá cấp 4, ĐK cọc 1,0m khoan xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m |
| 100 | Gia công ống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | tấn |
| 101 | Khấu hao ống vách (2T*1,17%+15L*3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 102 | Khấu hao ống vách (2T*1,17%+3L*3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4437 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 104 | Nhổ ống vách (60%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9616 | m3 |
| 106 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5836 | tấn |
| 107 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9296 | tấn |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 100m |
| 110 | Nút bịt ống D100/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Nút bịt ống D60/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 112 | Bơm vữa xi măng lấp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5871 | m3 |
| 113 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1841 | m3 |
| 114 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,331 | m3 |
| 115 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mặt cắt/lần TN |
| 116 | Đào xúc đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | 100m3 |
| H | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm + đường sàng dầm 20MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,835 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt bệ đúc dầm và đường sàng dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | tấn |
| 4 | Thép bản bệ đúc (KH1,5%*3T+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1952 | tấn |
| 5 | Thép hình bệ đúc (KH1,5%*3T+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1329 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường sàng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường sàng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đúc + đường sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6449 | 100m2 |
| 9 | Nâng hạ dầm từ bệ đúc và bãi đúc dầm (1 lần 1 dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 10 | Nâng hạ dầm từ bệ đúc lên xe trở dầm (1 lần 1 dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | dầm/ 10m |
| 12 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dầm |
| 13 | Phá dỡ kết cấu đường sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,835 | m3 |
| 14 | Xúc vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ thép hình bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | tấn |
| 16 | Gia công đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | tấn |
| 17 | KH thép hình thi công mố trụ T1(KH1,5%*3T+5%*3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | tấn |
| 18 | Lắp dựng đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6145 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6145 | tấn |
| 20 | Gia công đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5212 | tấn |
| 21 | KH thép hình thi công mố trụ T1(KH1,5%*3T+5%*3L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | tấn |
| 22 | KH thép hình thi công mố trụ T1(KH1,5%*3T+5%*1L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4824 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4824 | tấn |
| 25 | Cừ lasen III (KH1,5%*2T+5%*1L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | tấn |
| 26 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m cọc |
| 28 | Đào san gạt mặt bằng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3085 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bãi chứa dầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0247 | 100m3 |
| 30 | Bao tải gia cố mái ta luy đắp đảo trụ T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,12 | bao |
| 31 | Đào xúc đất cấp III cho vào bao tải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9216 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3515 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7838 | 100m3 |
| 34 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4435 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp đảo phụ vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1808 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,1808 | m3 |
| 37 | Đắp đất bãi chứa dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đắp bãi chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m3 |
| I | ĐOẠN CHUYỂN TIẾP ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,07 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,566 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,566 | m3 |
| 6 | Cắt khe chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8779 | 100m2 |
| 9 | Tưới thấm bám nhũ tương gốc axít TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8779 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất đá bê tông nhựa C12.5, Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8278 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8278 | 100tấn |
| 14 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | tấn |
| 19 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1382 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| J | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 8 | Di chuyển đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện 120 hiện có sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV vào nhà dân - tiết diện cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đầu |
| 14 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu |
| 20 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 23 | Cô dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Cô dê ôm cáp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 28 | Ống nối cáp hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Ống nối cáp hạ thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Ống nối cáp hạ thế M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Ống nối cáp hạ thế M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 35 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 37 | Rãnh cáp sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 38 | Rãnh cáp sau công tơ hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 39 | Móng cột 8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 40 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 41 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 42 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 43 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 44 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 45 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 46 | Tháo dỡ và thu hồi hộp công tơ 1P-H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 47 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 48 | Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT ≤ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 49 | Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Cột đèn tròn côn cao 7m dày 3mm D78 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Cột trang trí thân nhôm cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Đèn trang trí bóng LED, công suất 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm DN80 (88,8x4,0ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 12 | Di chuyển đường cáp ngầm 0,4kV tiết diện 16 hiện có sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cửa |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 17 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cửa |
| 19 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 22 | Móng cột chiếu sáng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 23 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 26 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 27 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 28 | Tháo dỡ và thu hồi cáp vặn xoắn LV-ABC (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 29 | Tháo dỡ đường cáp ngầm 0,4kV: 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 30 | Tháo dỡ và thu hồi cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Tháo dỡ và thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| L | HỐ GA + ỐNG DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN150 (168x5,56ly) dự phòng cáp hạ áp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Hố ga dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hố |
| 4 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Rãnh cáp qua đường loại L1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Rãnh cáp qua đường loại L2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Rãnh cáp qua đường loại L3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Rãnh cáp qua đường loại L4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Rãnh cáp qua đường loại L5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Rãnh cáp qua đường loại L6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 17 | Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 18 | Rãnh cáp ngầm vào ngõ loại L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh không có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Tủ điện 9 công tơ vỏ composite ép nóng 2 cánh có MCCB phân đoạn, KT: 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| N | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đổ thải + tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96641345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.932826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu (có hạng mục cầu, đường bê tông asphalt, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện 0,4kV, điện chiếu sáng...) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 9.176.596.000VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.176.596.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.529.788.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục: Cầu, đường bê tông asphalt, vỉa hè, rãnh thoát nước (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng: Điện 0,4kV, điện chiếu sáng (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Tốt nghiệp đại học xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ - Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc Công nghiệp (đường dây và TBA), cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự (Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥16 T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 50 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Kích nâng ≥ 250T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan xoay > 200kNm – 300kNm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy lu ≥10 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rung tự hành 25 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy đầm cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 24 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12m | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 26 | Máy bơm dung dịch bentonit | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi