Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:58:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,828,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7431535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (0,4-:-0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hương Mạc |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) Xây dựng mới Trường mần non Hương Mạc 1 (khu phố Vĩnh Thọ) phường Hương Mạc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,154 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 13,5668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,1609 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3171 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,6319 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,9963 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,5893 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 2,2464 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,1967 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 51,0836 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 28,6516 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,698 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,3628 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5748 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6549 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6549 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 15,9655 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2972 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,804 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 8,5076 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,6155 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,9848 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0917 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0201 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3865 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,81 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1144 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 22,454 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,7202 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0669 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,428 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 45,9735 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,4416 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,4403 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0292 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6345 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2758 | tấn |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,3527 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0452 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1959 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4365 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,6407 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 87,5483 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,5039 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,3028 | m3 |
| 49 | Mua thép hộp 40x80x2 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 0,6052 | tấn |
| 50 | Mua thép D10mm làm ti treo | Chương V - E HSMT | 0,0151 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6052 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 39,66 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6052 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 1,399 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly | Chương V - E HSMT | 32,162 | m |
| 56 | Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm | Chương V - E HSMT | 170,16 | m2 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - E HSMT | 170,16 | m2 |
| 58 | Ốp đá rối, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,0199 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 376,7158 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 56,3414 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 507,3865 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 52,8905 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 95,231 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 180,5546 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 84,38 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 485,9477 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E HSMT | 507,3865 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 275,7856 | m2 |
| 69 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 507,3865 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 275,7856 | m2 |
| 71 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 145,36 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,4776 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT 600x300mm | Chương V - E HSMT | 121,208 | m2 |
| 74 | Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 20,7031 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 31,2702 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 278,2665 | m2 |
| 77 | Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 33,692 | m2 |
| 78 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 673,84 | kg |
| 79 | Láng sê nô bằng vữa tự chảy dày 1cm | Chương V - E HSMT | 33,692 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 18,94 | m2 |
| 81 | Vách ngăn Compact ngăn khu WC | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 82 | Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x40x1.4mm bàn đá lavabo | Chương V - E HSMT | 81,122 | kg |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào bàn đá Lavabo | Chương V - E HSMT | 5,264 | m2 |
| 84 | Trần nhôm clip-in KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 31,3588 | m2 |
| 85 | Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 63,82 | m2 |
| 86 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 1.276,4 | kg |
| 87 | Láng sê nô bằng vữa tự chảy dày 1cm | Chương V - E HSMT | 63,82 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng - Gạch rỗng 4 lỗ, KT 390x130x100mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 59,048 | m2 |
| 89 | Lát gạch nem tách 400x400, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 59,048 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 41,743 | m2 |
| 91 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 140,2041 | kg |
| 92 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 106,3581 | kg |
| 93 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cửa đi 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.4-1.6mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 46,98 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.2-1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 55,31 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 99 | Hoa cửa bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 184,8132 | kg |
| 100 | Cửa bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 83,6693 | kg |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,8912 | 100m2 |
| 102 | Thang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 23,8534 | kg |
| 103 | Nắp tôn thăm mái + chốt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,89 | 1m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,89 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,1537 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,1506 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,974 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,6532 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,1663 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,7874 | m3 |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2703 | m3 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,6296 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 166,1807 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 177,8103 | m2 |
| 118 | Đắp vữa lồi dày 30, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,135 | m |
| 119 | Biển hiệu bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 104,7521 | kg |
| 120 | Biển tên | Chương V - E HSMT | 1,48 | m2 |
| 121 | Tấm Alu | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 122 | Cổng bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 201,2981 | kg |
| 123 | Bản lề inox | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 124 | Chốt khóa inox đặc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Bản lề cối xoay | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 127 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 58,4 | m2 |
| 128 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 129 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 8,176 | m3 |
| 130 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 9,7 | m |
| 131 | Lát gạch bê tông giả đá 400x400x3mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 58,4 | m2 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x180mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/5A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ đo điện áp vôn kế (500V-AC) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 8 module | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A/10kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A/10kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A -10kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A -4.5kA | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-4.5kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-4.5kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-48W âm trần | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp tường ngoài trời 1x18W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 1x18w-D220 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led dowlingt 1x12w - D110 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W-KT250x250 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều 10A (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 47 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50 | Chương V - E HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.260 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 440 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 28 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 43 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 0,45 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,0045 | 100m3/1km |
| 42 | Rải cáp điện tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100 m |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,625 | 1m3 |
| 45 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (Hoàn trả lại mặt đường) | Chương V - E HSMT | 0,45 | m3 |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 50 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,7 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 52 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4m | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 53 | Băng đồng dẹt D25x3 | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | máy |
| 55 | Ống đồng D10mm dày 0.8mm + Cách nhiệt | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 56 | Ống đồng D12mm dày 0.8mm + Cách nhiệt | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Giá đỡ cục nóng | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 66 | Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 24,649 | kg |
| 67 | Thanh tiếp địa , thép dẹt 25x4 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 14,13 | kg |
| 68 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét PVC D21 | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0394 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1133 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0775 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,6018 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,8647 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 17,501 | m2 |
| 11 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - E HSMT | 17,501 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,4958 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1354 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa D50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van phao D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ đo lưu lượng nước (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựaABS) DN20 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi 450x600x5mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa trẻ nhỏ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt trẻ nhỏ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt vòi gạt đồng D25 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 28,17 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 13,89 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 14,28 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 196 | m2 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen vuông D14x8 | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 18 | Bình bọt MFZ4 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| F | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V - E HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V - E HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Mua dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Chương V - E HSMT | 18 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, KT 450x350x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 138,0646 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 81,3012 | m2 |
| 3 | Tháo hệ thống điện + nước | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 138,911 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 76,3469 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 2,1526 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 2,1526 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 2,1526 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường | Chương V - E HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,426 | 100m3/1km |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống điều hòa, vật tư khác | Chương V - E HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Tivi 4K 50 inch | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Giá treo Ti vi | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ Rack mạng 20UD450 | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Dây cáp mạng CAT 6 UTP | Chương V - E HSMT | 180 | M |
| 7 | Camera | Chương V - E HSMT | 8 | Chiếc |
| 8 | Switch POE | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Đầu ghi hình | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Micro bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ổ cứng camera 8TB | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Loa Bluetooth (Loa Kéo) | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Kệ chén đĩa, úp cốc để đứng inox dầy dặn 3 tầng | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Kệ đứng để giày dép bằng gỗ 3 tầng | Chương V - E HSMT | 4 | Chiếc |
| 16 | Bàn học sinh mầm non chân gấp Inox | Chương V - E HSMT | 4 | Chiếc |
| 17 | Ghế gỗ mầm non chân sắt | Chương V - E HSMT | 60 | Chiếc |
| 18 | Giá đồ chơi cầu vồng | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Tủ Balo mầm non có cánh | Chương V - E HSMT | 60 | Ô |
| 20 | Tủ đựng chăn màn | Chương V - E HSMT | 4 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7431535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào (0,4-:-0,8)m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi