Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918752-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20220896160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:58:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,828,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7431535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (0,4-:-0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Hương Mạc
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Xây dựng mới Trường mần non Hương Mạc 1 (khu phố Vĩnh Thọ) phường Hương Mạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương; + Thẩm tra Thiết kế bản vè thi công: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc,thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,154100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2856100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT13,5668m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,1609100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3171100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,6319tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,9963tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,5893tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT2,2464tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,1967tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT51,0836m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT28,6516m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,698m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,3628100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5748100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6549100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6549100m3/1km
18Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT15,9655m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2972100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1758tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1012tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,804tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT8,5076m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,6155100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,9848tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0917tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0201tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,3865tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,81tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1144tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT22,454m3
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT3,7202100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0669tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT5,428tấn
35Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V - E HSMT45,9735m3
36Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,4416m3
37Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E HSMT0,4403100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0292tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6345tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2758tấn
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,3527100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0452tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1959tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,4365m3
45Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT12,6407m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT87,5483m3
47Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,5039m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,3028m3
49Mua thép hộp 40x80x2 làm xà gồ máiChương V - E HSMT0,6052tấn
50Mua thép D10mm làm ti treoChương V - E HSMT0,0151tấn
51Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,6052tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT39,661m2
53Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,6052tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0.45mmChương V - E HSMT1,399100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45lyChương V - E HSMT32,162m
56Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmChương V - E HSMT170,16m2
57Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V - E HSMT170,16m2
58Ốp đá rối, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,0199m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT376,7158m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E HSMT56,3414m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT507,3865m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT52,8905m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT95,231m2
64Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT180,5546m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT84,38m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT485,9477m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E HSMT507,3865m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT275,7856m2
69Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT507,3865m2
70Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT275,7856m2
71Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT145,36m2
72Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 120x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT12,4776m2
73Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic KT 600x300mmChương V - E HSMT121,208m2
74Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mmChương V - E HSMT20,7031m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmChương V - E HSMT31,2702m2
76Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT278,2665m2
77Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mmChương V - E HSMT33,692m2
78Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT673,84kg
79Láng sê nô bằng vữa tự chảy dày 1cmChương V - E HSMT33,692m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,94m2
81Vách ngăn Compact ngăn khu WCChương V - E HSMT5,76m2
82Giá đỡ inox 304 hộp KT 20x40x1.4mm bàn đá lavaboChương V - E HSMT81,122kg
83Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào bàn đá LavaboChương V - E HSMT5,264m2
84Trần nhôm clip-in KT 600x600mmChương V - E HSMT31,3588m2
85Chống thấm bằng màng khò nóng bitumex dày 3mmChương V - E HSMT63,82m2
86Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT1.276,4kg
87Láng sê nô bằng vữa tự chảy dày 1cmChương V - E HSMT63,82m2
88Lát gạch chống nóng - Gạch rỗng 4 lỗ, KT 390x130x100mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT59,048m2
89Lát gạch nem tách 400x400, vữa XM M75Chương V - E HSMT59,048m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V - E HSMT41,743m2
91Lan can hành lang bằng inox 304Chương V - E HSMT140,2041kg
92Lan can cầu thang bằng inox 304Chương V - E HSMT106,3581kg
93Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmChương V - E HSMT1cái
94Cửa đi 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.4-1.6mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT46,98m2
95Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, cửa nhôm Xingfa hệ 55, dày 1.2-1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT55,31m2
96Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V - E HSMT17bộ
97Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT6bộ
98Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DChương V - E HSMT7bộ
99Hoa cửa bằng inox 304Chương V - E HSMT184,8132kg
100Cửa bằng inox 304Chương V - E HSMT83,6693kg
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,8912100m2
102Thang bằng inox 304Chương V - E HSMT23,8534kg
103Nắp tôn thăm mái + chốtChương V - E HSMT1bộ
104Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,891m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0114100m2
106Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,89m3
107Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,1537m3
108Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,1506m3
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,974m2
110Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,6532m3
111Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,1663m3
112Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,7874m3
113Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0491100m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2703m3
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,6296m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT166,1807m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT177,8103m2
118Đắp vữa lồi dày 30, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,135m
119Biển hiệu bằng inox 304Chương V - E HSMT104,7521kg
120Biển tênChương V - E HSMT1,48m2
121Tấm AluChương V - E HSMT6,48m2
122Cổng bằng inox 304Chương V - E HSMT201,2981kg
123Bản lề inoxChương V - E HSMT6bộ
124Chốt khóa inox đặcChương V - E HSMT1cái
125Bản lề cối xoayChương V - E HSMT2bộ
126Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0584100m3
127Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT58,4m2
128Rải ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT0,584100m2
129Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT8,176m3
130Thi công khe coChương V - E HSMT9,7m
131Lát gạch bê tông giả đá 400x400x3mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT58,4m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x180mmChương V - E HSMT1hộp
2Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/5AChương V - E HSMT1cái
3Bộ đo điện áp vôn kế (500V-AC)Chương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 8 moduleChương V - E HSMT3hộp
5Lắp đặt các automat 2 pha 100A/10kAChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 50A/10kAChương V - E HSMT4cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 32A -10kAChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20A -4.5kAChương V - E HSMT10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-4.5kAChương V - E HSMT2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-4.5kAChương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt đèn led panel 600x600-48W âm trầnChương V - E HSMT24bộ
13Lắp đặt đèn led ốp tường ngoài trời 1x18WChương V - E HSMT3bộ
14Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 1x18w-D220Chương V - E HSMT9bộ
15Lắp đặt đèn led dowlingt 1x12w - D110Chương V - E HSMT12bộ
16Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W-KT250x250Chương V - E HSMT3cái
17Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT12cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V - E HSMT27cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT10cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt)Chương V - E HSMT6cái
22Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT47hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50Chương V - E HSMT5hộp
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT1.260m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT440m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT50m
27Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT28m
28Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT20m
29Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT20m
30Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT30m
31Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT25m
32Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT220m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT30m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT600m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT43m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT220m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT20m
38Cắt khe dọc đường bê tông , chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,1100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT0,45m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0045100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0045100m3/1km
42Rải cáp điện tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2Chương V - E HSMT0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V - E HSMT0,45100 m
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT15,6251m3
45Lưới báo hiệu cápChương V - E HSMT40m
46Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,2100m2
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1562100m3
48Bê tông nền, M200, đá 1x2 (Hoàn trả lại mặt đường)Chương V - E HSMT0,45m3
49Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V - E HSMT8m
50Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,71m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,017100m3
52Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng D16, L = 2.4mChương V - E HSMT3cọc
53Băng đồng dẹt D25x3Chương V - E HSMT4m
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT6máy
55Ống đồng D10mm dày 0.8mm + Cách nhiệtChương V - E HSMT30m
56Ống đồng D12mm dày 0.8mm + Cách nhiệtChương V - E HSMT30m
57Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mmChương V - E HSMT0,3100m
58Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mmChương V - E HSMT0,3100m
59Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mmChương V - E HSMT0,3100m
60Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mmChương V - E HSMT0,3100m
61Giá đỡ cục nóngChương V - E HSMT6bộ
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V - E HSMT0,25100m
63Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT3cái
64Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V - E HSMT6cọc
65Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT6cọc
66Dây dẫn sét thép trong D10 mạ kẽmChương V - E HSMT24,649kg
67Thanh tiếp địa , thép dẹt 25x4 mạ kẽmChương V - E HSMT14,13kg
68Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét PVC D21Chương V - E HSMT0,24100m
C PHẦN NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,148100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0394100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0127100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,9486m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0508100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1133tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0775tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,6018m3
9Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,8647m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT17,501m2
11Đánh màu thành trong bểChương V - E HSMT17,501m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,4958m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0405100m2
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1354tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,05m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT51cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT0,6100m
21Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 50mmChương V - E HSMT2cái
22Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50Chương V - E HSMT3cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40Chương V - E HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32Chương V - E HSMT1cái
26Lắp đặt cút 45 nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E HSMT2cái
27Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25Chương V - E HSMT4cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32Chương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25Chương V - E HSMT2cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT24cái
33Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT32cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChương V - E HSMT28cái
35Lắp đặt khóa D25mmChương V - E HSMT5cái
36Lắp đặt khóa D50mmChương V - E HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmChương V - E HSMT0,5100 m
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
40Van phao D25Chương V - E HSMT1cái
41Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23mChương V - E HSMT1cái
42Đồng hồ đo lưu lượng nước (loại từ đa tia, khuy đồng, thân nhựaABS) DN20Chương V - E HSMT1cái
43Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉChương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt khóa D25mmChương V - E HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,52100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,44100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,36100m
49Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT24cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT16cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110/42mmChương V - E HSMT1cái
52Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT7cái
53Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT16cái
55Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
56Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90/42mmChương V - E HSMT12cái
57Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT3cái
58Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V - E HSMT2cái
59Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT4cái
60Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT3cái
61Lắp đặt Y nhựa kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
62Lắp đặt Y nhựa kiểm tra PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
63Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT14cái
64Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT14cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - E HSMT0,48100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,7100m
67Lắp đặt cút 90 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT7cái
68Lắp đặt cút 45 nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT14cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - E HSMT5cái
70Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mmChương V - E HSMT7cái
71Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - E HSMT7cái
72Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 90mmChương V - E HSMT7cái
73Lắp đặt gương soi 450x600x5mmChương V - E HSMT8cái
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT8cái
75Lắp đặt chậu rửa trẻ nhỏChương V - E HSMT8bộ
76Lắp đặt xí bệt trẻ nhỏChương V - E HSMT12bộ
77Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT12cái
78Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT6bộ
79Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT8bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - E HSMT1bể
81Lắp đặt vòi gạt đồng D25Chương V - E HSMT4bộ
82Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 90mmChương V - E HSMT8cái
D CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT28,171m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT13,89m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT14,28m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT196m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
3Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E HSMT2bộ
5Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT0,410 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,45 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,45 nút
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,85 đèn
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V - E HSMT110m
11Lắp đặt ống gen vuông D14x8Chương V - E HSMT110m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,45 đèn
13Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT0,45 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT30m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT30m
16Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
17Bình chữa cháy khí CO2 -MT3Chương V - E HSMT2bình
18Bình bọt MFZ4Chương V - E HSMT2bình
19Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mmChương V - E HSMT2hộp
F CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V - E HSMT81 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorChương V - E HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhChương V - E HSMT41 thiết bị
4Mua dây Cáp CAT 6 UTP 4 đôiChương V - E HSMT180m
5Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Chương V - E HSMT1810 m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT180m
7Lắp đặt tủ điện, KT 450x350x150mmChương V - E HSMT1hộp
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT6m
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT138,0646m2
2Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT81,3012m2
3Tháo hệ thống điện + nướcChương V - E HSMT10công
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT138,911m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT76,3469m3
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT2,1526100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT2,1526100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT2,1526100m3/1km
9Đào nền đườngChương V - E HSMT0,426100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,426100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,426100m3/1km
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTUChương V - E HSMT6Cái
2Chi phí vật tư phụ, lắp đặt hệ thống điều hòa, vật tư khácChương V - E HSMT1Hệ thống
3Tivi 4K 50 inchChương V - E HSMT2Chiếc
4Giá treo Ti viChương V - E HSMT2Cái
5Tủ Rack mạng 20UD450Chương V - E HSMT1Chiếc
6Dây cáp mạng CAT 6 UTPChương V - E HSMT180M
7CameraChương V - E HSMT8Chiếc
8Switch POEChương V - E HSMT1Chiếc
9Đầu ghi hìnhChương V - E HSMT1Chiếc
10Micro bục phát biểuChương V - E HSMT1Bộ
11Ổ cứng camera 8TBChương V - E HSMT1Chiếc
12Bộ chia HDMI 1 ra 2Chương V - E HSMT1Chiếc
13Loa Bluetooth (Loa Kéo)Chương V - E HSMT1Chiếc
14Kệ chén đĩa, úp cốc để đứng inox dầy dặn 3 tầngChương V - E HSMT2Chiếc
15Kệ đứng để giày dép bằng gỗ 3 tầngChương V - E HSMT4Chiếc
16Bàn học sinh mầm non chân gấp InoxChương V - E HSMT4Chiếc
17Ghế gỗ mầm non chân sắtChương V - E HSMT60Chiếc
18Giá đồ chơi cầu vồngChương V - E HSMT2Chiếc
19Tủ Balo mầm non có cánhChương V - E HSMT60Ô
20Tủ đựng chăn mànChương V - E HSMT4Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7431535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào (0,4-:-0,8)m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn cốt thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->