Gói thầu: Sửa chữa dãy nhà B, nhà đa năng, nhà bảo vệ Trường tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Nguyễn Thượng Hiền |
| Tên gói thầu | Sửa chữa dãy nhà B, nhà đa năng, nhà bảo vệ Trường tiểu học Nguyễn Thượng Hiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:56:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,55 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện ≥200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải gắn cần cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa dãy nhà B, nhà đa năng, nhà bảo vệ Trường tiểu học Nguyễn Thượng Hiền Sửa chữa dãy nhà B, nhà đa năng, nhà bảo vệ Trường tiểu học Nguyễn Thượng Hiền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền; Địa chỉ: Số 6 Máy Tơ - P. Máy Tơ - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3859.173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền; Địa chỉ: Số 6 Máy Tơ - P. Máy Tơ - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3859.173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TẦNG 1 - DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,278 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,212 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công tháo dỡ sắt hộp trang trí tường hành lang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 138,605 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 25,606 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 148,846 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 54,044 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,388 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,106 | 100m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gạch 500x860mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,212 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 138,605 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 25,606 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 436,297 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà: | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 133,694 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 436,297 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 133,694 | m2 |
| 18 | Gia công chi tiết sắt hộp trang trí lan can | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,022 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng chi tiết sắt hộp trang trí lan can | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,9 | m2 |
| 21 | Nhân công vật tư xây, mài granito tam cấp mới lên cửa đi (khu bếp và khu rửa) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | ht |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 27,015 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,7 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ quạt hút mùi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,509 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,248 | m3 |
| 27 | Đục lỗ gắn quạt thông gió | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | 1lỗ |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 137,335 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 304 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 97,391 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,808 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32,243 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,418 | 100m2 |
| 34 | Xây chèn cửa, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,383 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,303 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,155 | m2 |
| 37 | Đục nhám tường trước khi ốp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 44,55 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 152,286 | 1m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 44,55 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 173 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 131 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,075 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,39 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,57 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 42 | 1m2 |
| 48 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 194,782 | 1m2 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,808 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 200,59 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11,68 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,43 | m2 |
| 53 | Hít cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 54 | Sửa chữa sơn sửa lại cửa kho ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | ht |
| 55 | Hoa thoáng cửa sổ bằng inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 68,4 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,05 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30,39 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 30,335 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu mái, bò úp nóc, xối, máng thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | HT |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18,29 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ trần alumech | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,644 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa bát | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ vòi rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | bộ |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,451 | m3 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 52,446 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,724 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,748 | m3 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,283 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,864 | m3 |
| 70 | Xây chèn cửa, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,663 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,913 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,56 | m2 |
| 73 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 65 | m2 |
| 74 | Thi công trần nhựa tấm thả kt 600x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,644 | 1m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,022 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,225 | m3 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,7 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,218 | 1m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,56 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,73 | m2 |
| 84 | Cắt, di chuyển ống thoát nước mái nhà đa năng hiện đang thoát vào bên trong phòng rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | gói |
| 85 | Gia cố, sơn sửa lại vì kèo, xà gồ mái khu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | ht |
| 86 | Lợp mái bằng tôn lạnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,303 | 100m2 |
| 87 | Máng thu nước mạ kẽm B500 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,63 | m |
| 88 | Xối nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12,78 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 18W-220V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D500 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 chấu) lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 27 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X1.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 560 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X2.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 560 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện 2CV (1X6)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 108 | Tủ điện 4-8 modul | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 109 | Nhân công, vật tư phụ tháo dỡ điều hòa nhà đa năng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| B | SỬA CHỮA TẦNG 2 - DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sắt cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt hút mùi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,427 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,297 | m3 |
| 7 | Đục lỗ gắn quạt thông gió | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | 1lỗ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 137,335 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 304,704 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 106,261 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,808 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 31,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 31,28 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,418 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,303 | m3 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 146,001 | 1m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,075 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,39 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,57 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 42 | 1m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 131,704 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 212,522 | 1m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,808 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 218,33 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,68 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,43 | m2 |
| 29 | Hít cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 30 | Hoa thoáng cửa sổ bằng inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 68,4 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,05 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24,11 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TẦNG 3 - DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,933 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 35,264 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (50%) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,767 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,319 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,319 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,598 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,933 | m2 |
| 11 | Lát nền hành lang bằng gạch 40x40cm, XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 47,467 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần trong nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 70,528 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 70,528 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 47,467 | m2 |
| 16 | Thay thế bảng điện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| D | SỬA CHỮA MÁI - DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 105,484 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 125,993 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,78 | m3 |
| 5 | Vệ sinh bùn rác, chặt hạ cây dại trên mái, khơi thông ống thoái nước mái tại những vị trí thoát ngang qua dầm treo gây đọng nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | gói |
| 6 | Láng mái tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 125,993 | 1m2 |
| 7 | Quét chống thấm mái bằng dung dịch Sikaproof memberane | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 125,993 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 105,484 | 1m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (3 TẦNG) - DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa mặt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2,3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,314 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,13 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 2,3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58,26 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph tầng 1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,9 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph tầng 2,3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,961 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 109,282 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2,3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 124,9 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 34,695 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,938 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 25,831 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,453 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,87 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,913 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,014 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,09 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,679 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,483 | m3 |
| 26 | Chống thấm khò nóng màng bi tum | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 66,31 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,961 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 85,62 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 242,37 | 1m2 |
| 30 | Nẹp nhôm góc dương | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 41 | m |
| 31 | Thi công trần nhựa tấm thả kt 600x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 85,788 | 1m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 34,695 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 34,695 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 74,26 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,32 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, màu trong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,52 | m2 |
| 37 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ, dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,72 | m2 |
| 38 | Hít cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16 | m2 |
| 40 | Gia công sản xuất khung bàn lavabo inox 304 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 68,8 | kg |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,102 | m2 |
| 42 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11,4 | m |
| 43 | Hút bể phốt hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 9W-220V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt hút mùi kt: 200x200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A-250V-ICU=6KA | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm bắt công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X1.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện 2CV-(1X2.5)MM2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC (BẾP + VỆ SINH + MÁI) - DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi đôi KT: 1.4x0.75m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi ba KT: 2.1x0.75m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 8 | Xi phông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng,.. ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu nam học sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn DN90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,38 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,52 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR d=50mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren trong PPR d20-1/2" | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR d50/32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR d32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR d32/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR d25/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR d32/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt máng rửa tay inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bể inox 3m3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,46 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,99 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,35 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,31 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút uPVC d=140mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút uPVC d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch uPVC d=140mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 51 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt y d=110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt y d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt y d=75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt y d=60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt y d140/110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt y d90/75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt y d75/60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt T cong D110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn uPVC D110/48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn uPVC D75/60mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn uPVC D75/42mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt D110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt D75mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=140mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 88 | Si phông D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 89 | Si phông D75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9 | cái |
| 90 | Đai giữ ống | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | cái |
| 91 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,8 | 1m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,322 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,791 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,187 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,009 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,007 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,442 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,618 | m2 |
| 101 | Láng đánh màu xi măng nguyên chất | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,464 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,005 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,011 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,084 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | 1 cấu kiện |
| 106 | Gia công lắp dựng lắp bể, phai chắn mỡ inox, rọ chắn rác | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21,6 | kg |
| 107 | Bản lề inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 108 | Tay nắm inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,012 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả nền) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,322 | m3 |
| 111 | Nhân công, vật tư đào + chôn ống thoát nước âm sàn từ vị trí chậu rửa tay ra rãnh thu nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,55 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5T | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Tời điện ≥200kg | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tải gắn cần cẩu ≥5 tấn | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi