Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Xuân Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:52:00 đến ngày 2022-09-16 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,622,675,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.434012632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.535.872.562 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Xuân Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước, đường giao thông trục chính xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021, Nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ), máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: Xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: Xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC TRÁI TUYẾN ĐƯỜNG ĐÔI | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. Cắt kết cấu đường cũ nâng đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,152 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công rãnh sau đó lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Công |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4827 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,808 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2769 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2769 | 100m3/1km |
| 8 | Ni lông lót giữ nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 350,1776 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,27 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4596 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 131,87 | m3 |
| D | TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1252 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,9801 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,86 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 461 | 1cấu kiện |
| E | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo công trường 227 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Biển báo đi chậm W245A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo cấm vượt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Thùng phuy đựng cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bóng đèn 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Dây điện kéo phục vụ thi công, thắp sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Điện thắp sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | Kwh |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông trên toàn bộ các tuyến | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Công |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC PHẢI TUYẾN ĐƯỜNG ĐÔI | |||
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. Cắt kết cấu đường cũ nâng đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,916 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công rãnh sau đó lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Công |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,1309 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,8991 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7874 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3125 | 100m3/1km |
| 8 | Ni lông lót giữ nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 322,6808 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,97 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC B*Htb =40*Htb | |||
| 1 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,4304 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130,23 | m3 |
| I | TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9531 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5108 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 425 | 1cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TỪ NHÀ ÔNG THIỆN ĐI NHÀ ÔNG PHÚ TY | |||
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. Cắt kết cấu đường cũ nâng đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,584 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công rãnh sau đó lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | Công |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8375 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,639 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5261 | 100m3/1km |
| 8 | Ni lông lót giữ nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 248,8333 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,79 | m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC B*Htb =40*Htb | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,9452 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101 | m3 |
| M | TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4165 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9966 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,63 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 309 | 1cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC TỪ NHÀ PHÚ TY ĐI NHÀ ÔNG HẢO, ÔNG CẦN VÀ RÃNH DỌC TỪ NHÀ BÀ LUYỆN ĐẦU ĐƯỜNG QL47 ĐI NHÀ BÀ LIÊN | |||
| O | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. Cắt kết cấu đường cũ nâng đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,544 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cấp nước sạch phục vụ công tác thi công rãnh sau đó lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | Công |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3578 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,42 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7551 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0829 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0829 | 100m3/1km |
| 8 | Ni lông lót giữ nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 315,5556 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,8 | m3 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC B*Htb =40*Htb | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ kênh mương, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,9952 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125,05 | m3 |
| Q | TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8522 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2261 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 404 | 1cấu kiện |
| R | CỐNG BẢN TUYẾN NHÀ BÀ LUYỆN ĐI NHÀ BÀ LIÊN: KM 0+41,12 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố, trụ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| S | CỐNG BẢN TUYẾN NHÀ PHÚ TY ĐI NHÀ ÔNG HẢO, ÔNG CẦN: K0+150,84: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| T | CỐNG BẢN TUYẾN NHÀ PHÚ TY ĐI NHÀ ÔNG HẢO, ÔNG CẦN: K0+286,21: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1394 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| U | HẠNG MỤC: TUYẾN RÃNH DỌC TỪ SÂN BÓNG THÔN 4 CŨ ĐI GIÁP ĐƯỜNG BÀ TRÀ | |||
| V | RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,36 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8265 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3275 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8567 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,74 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9177 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,69 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101 | 1cấu kiện |
| W | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0346 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,567 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0213 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5398 | 100kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THẢM NHỰA TỪ ANH QUANG HƯƠNG ĐI ANH HẢI LUYẾN | |||
| Y | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,6706 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,6706 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0396 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0396 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,4745 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5007 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5007 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,1933 | 100m2 |
| Z | Lề gia cố | |||
| 1 | Đào nền,đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,73 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Theo yêu cầu của E-HSMT | 418,76 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7538 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.434012632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.535.872.562 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 8T | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 200 L | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi