Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920465-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220920139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:52:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,559,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự đối với gói thầu đang xét >=3.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng..- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.20 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến đường trục thôn xã Phong Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn , địa chỉ: xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553105 Số fax: 0234 3553105 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng CONIC. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn , địa chỉ: xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553105 Số fax: 0234 3553105 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553105 Số fax: 0234 3553105 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến đường trục thôn xã Phong Sơn, địa chỉ: Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553105; Fax: 02343 553105
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Tuyến Sơn Quả đi Phe Tư
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.134,081m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,941 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,71 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,591 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,371 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2.134,081m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,4081 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,121 m3
B *\2- Hạng mục : Tuyến Cổ Bi 1
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V641,841m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,541 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,491 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,371 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,071 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V641,841m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,1841 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,651 m3
C *\3- Hạng mục : Tuyến Cổ Bi 2
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V949,881m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,891 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,481 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,111 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,621 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V949,881m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,9881 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,241 m3
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,011 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,381 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691 m3
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,641 m3
13Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,321 m3
14Ván khuôn móng C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,321 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,631 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=1000mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
D *\4- Hạng mục : Tuyến Tứ Chánh 1
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V504,761m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,561 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,231 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,931 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V504,761m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4761 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,141 m3
E *\5- Hạng mục : Tuyến Tứ Chánh 2
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V547,21m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,851 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,521 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V547,21m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,721 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,871 m3
F *\6- Hạng mục : Tuyến Hiền An 1
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V851,961m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,811 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,121 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,731 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,951 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V851,961m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,1961 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,011 m3
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,061 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,441 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,331 m3
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,41 m3
13Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611 m3
14Ván khuôn móng C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,961 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,121 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
G *\7- Hạng mục : Tuyến Hiền An 2
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,441m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,691 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,471 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,441 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,811 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,441m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,5441 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,831 m3
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,831 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,191 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,281 m3
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,521 m3
13Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,581 m3
14Ván khuôn móng C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,281 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,981 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
H *\8- Hạng mục : Tuyến Hiền Sĩ 1
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V995,441m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,771 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,071 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,481 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,331 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V995,441m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,5441 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,381 m3
I *\9- Hạng mục : Tuyến Hiền Sĩ 2
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V364,121m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,011 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,071 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,651 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V364,121m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4121 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,161 m3
J *\10- Hạng mục : Tuyến Sơn Bồ 1
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,721m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,721 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,131 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,231 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,391 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.183,721m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,3721 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,81 m3
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,71 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,511 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,641 m3
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m3
13Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291 m3
14Ván khuôn móng C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,641 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,491 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D800mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
K *\11- Hạng mục : Tuyến Sơn Bồ 2
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V904,21m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,661 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,471 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,841 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,911 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V904,21m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,421 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,071 m3
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,31 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,181 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,281 m3
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,521 m3
13Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,581 m3
14Ván khuôn móng C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,281 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,981 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
L *\12- Hạng mục : Tuyến Trung Chánh
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V638,281m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,861 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,771 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,681 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,941 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V638,281m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,8281 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,171 m3
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,31 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,181 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,281 m3
12Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,521 m3
13Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,581 m3
14Ván khuôn móng C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,281 m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,981 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
M *\13- Hạng mục : Tuyến Thanh tân
1Dãy cỏ mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V628,881m2
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V131 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,141 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,521 m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,581 m3
6Trải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V628,881m2
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8881 m2
8Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,891 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự đối với gói thầu đang xét >=3.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng..- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.20 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥300 mm, kiểm định còn hiệu lực2
3 Xe lu Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực5
5 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit4
7 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
8 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW4
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
10 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->