Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:52:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,559,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự đối với gói thầu đang xét >=3.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng..- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.20 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Các tuyến đường trục thôn xã Phong Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234 3553105
Số fax: 0234 3553105
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Các tuyến đường trục thôn xã Phong Sơn, địa chỉ: Xã Phong Sơn, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 553105; Fax: 02343 553105 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Tuyến Sơn Quả đi Phe Tư | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,08 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,94 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,59 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,37 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,08 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,408 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,12 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Tuyến Cổ Bi 1 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,84 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,54 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,37 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,84 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,184 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,65 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Tuyến Cổ Bi 2 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,88 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,89 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,48 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,11 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,62 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,88 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,988 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,24 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,01 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=1000mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| D | *\4- Hạng mục : Tuyến Tứ Chánh 1 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,76 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,76 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,476 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,14 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục : Tuyến Tứ Chánh 2 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,2 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,2 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,87 | 1 m3 |
| F | *\6- Hạng mục : Tuyến Hiền An 1 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,96 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,81 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,12 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,73 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,96 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,196 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,01 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,06 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| G | *\7- Hạng mục : Tuyến Hiền An 2 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,44 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,47 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,44 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,81 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,44 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,544 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,83 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,83 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| H | *\8- Hạng mục : Tuyến Hiền Sĩ 1 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,44 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,77 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,07 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,48 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,33 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,44 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,544 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,38 | 1 m3 |
| I | *\9- Hạng mục : Tuyến Hiền Sĩ 2 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,12 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,07 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,12 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,412 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,16 | 1 m3 |
| J | *\10- Hạng mục : Tuyến Sơn Bồ 1 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,72 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,72 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,13 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,23 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,39 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,72 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,372 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,8 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| K | *\11- Hạng mục : Tuyến Sơn Bồ 2 | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,2 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,66 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,47 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,84 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,91 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,2 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,42 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,07 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| L | *\12- Hạng mục : Tuyến Trung Chánh | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,28 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,28 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,828 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,17 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,18 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| M | *\13- Hạng mục : Tuyến Thanh tân | |||
| 1 | Dãy cỏ mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,88 | 1m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,52 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,58 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,88 | 1m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,888 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,89 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:- Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng.- Thi công cống thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự đối với gói thầu đang xét >=3.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng..- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đườngĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.20 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe lu | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 5 | Ô tô có gắn cần cẩu | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 4 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 4 |
| 10 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi