Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918587-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220841329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:48:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ) (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo rãnh thoát nước, đường GTNT, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương. Tuyến 1: nhà ông Tấn đến nhà ông Hảo. Tuyến 2: nhà ông Huy đến nhà ông My. Tuyến 3: Nhà ông Vững đến nhà ông Sung. Tuyến 4: Nhà ông Chiến đến nhà ông Đằng. Tuyến 5: nhà ông Loan đến nhà ông Đằng. Tuyến 6: Nhà ông Chính Son đến nhà ông Chiến
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Vân, xã Thanh Vân, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân; Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 01 + TUYẾN 2 RÃNH B30
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9636m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng,Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,86m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,4454m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,5666m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,2m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4594m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,2m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,569tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,47m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0775m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,51cấu kiện
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,26m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,47m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,151m3
16Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,15m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,55m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,55m3
B TUYẾN 03 + TUYẾN 5 RÃNH B40
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,762m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng,Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,478m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,762m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật216m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,501tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,02m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1801cấu kiện
12Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,58m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,72m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,72m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,72m3
C TUYẾN 4 + TUYẾN 5 RÃNH B50
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,095m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng,Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6425m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,916m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tườngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,696m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,8m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7789tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,21m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,955m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1351cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khíDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m3
13Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,45m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,05m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,05m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,05m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,0611m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,55m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,61m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,611km
5Mua đất đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1695m3
6Đắp nền đường bằng máy lu , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,02m3
7Mua đất đắp K98 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,2415m3
8Đắp nền đường bằng máy lu , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,65m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,35m3
10Rải bạt lót:Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật537,57m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,14m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,514m3
E TUYẾN 6
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4971m3
2Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,47m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,97m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,97m3
5Mua đất đắp K98 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6954m3
6Đắp nền đường bằng máy lu , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,38m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,25m3
8Rải bạt lótDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,93m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,986m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ) (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
2 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
5 Xe Lu rung Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
6 Xe ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
7 Xe cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
8 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->