Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bao gồm nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:52:00 đến ngày 2022-09-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,455,694 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2022 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bao gồm nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Ea Kar |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 | VT8.001 | 72 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, chỉ dài tối thiểu 90cm kim tròn 40mm 1/2CPhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 2 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10 | VT8.002 | 48 | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 10/0, chỉ dài tối thiểu 30cm 2 kim hình thang 6,5mm 3/8 CPhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 3 | Chỉ không tan cỡ số 2/0 | VT8.003 | 36 | Tép | Chỉ đơn sợi polyamide cỡ số 2/0, chỉ dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 24mm phủ siliconePhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 4 | Chỉ không tan cỡ số 3/0 | VT8.004 | 36 | Tép | Chỉ đơn sợi polyamide cỡ số 3/0, chỉ dài tối thiểu 75cm kim tam giác dài 24mm phủ siliconePhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 5 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2 | VT8.005 | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid cỡ số 2/0, chỉ dài tối thiểu 75 cm kim tròn 1/2c dài 26 mmPhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 6 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3 | VT8.006 | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 3/0, chỉ dài tối thiểu 75 cm kim tròn 1/2c dài 26 mmPhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 7 | Băng keo lụa y tế | VT8.007 | 200 | Cuộn | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tốKích thước: tối thiểu 1,25cm x 9,1mPhân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | |
| 8 | Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 6 lớp | VT8.008 | 2.000 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng. Kích thước 10cm x 10cm x 6 lớp vô trùng. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 9 | Gạc phẫu thuật vô trùng cản quang | VT8.009 | 600 | Miếng | Kích thước: Tối thiểu 3,5cm x 75cm x 6 lớp vô trùng cản quang.Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 10 | Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang 30cm x 40cm x 6 lớp | VT8.010 | 250 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng. Kích thước 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng. Có sợi cản quangPhân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 11 | Găng tay phẫu thuật các số | VT8.011 | 800 | Đôi | Các size Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên đã tiệt trùng.Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 12 | Ống nghiệm nhựa EDTA | VT8.012 | 10.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa Hóa chất bên trong là EDTA (Ethylenediaminetetraacetic Acid Tripotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máuKích thước: tối thiểu 13 x 75mmPhân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 13 | Ống nghiệm Heparin Lithium | VT8.013 | 300 | Ống | Ống nghiệm nhựa Hóa chất bên trong là Heparin Lithium ở dạng khô kháng đông cho 2ml máuKch thước: tối thiểu 13 x 75mm.Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 14 | Ống nghiệm Serum | VT8.014 | 800 | Ống | Ống nghiệm nhựa, nắp màu đỏHóa chất bên trong là hạt nhựa Polystyrene. Kch thước: tối thiểu 13 x 75mmPhân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 15 | Băng thun y tế 3 móc | VT8.015 | 300 | Cuộn | Nguyên liệu: sợi Polyester và sợi cao suKích thước: tối thiểu 0,1m x 3m.Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 16 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | VT8.016 | 300 | Bộ | Dây dẫn dài ≥ 1500mm, Chất liệu: nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao,Đầu nối kim làm từ nhựa nguyên sinh, có khóa vặn để khóa chặt kim Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, sắc, nhọn.Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Kim 2 cánh bướm các cỡ. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 17 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | VT8.017 | 200 | Cái | Kim luồn có cánh, có cửa cỡ 20G; Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhauĐầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đaCathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-TeflonMàng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyềnĐường kính và độ dài catheter: tối thiểu 1.1mm x 33mm.Phân nhóm theo TT14: Nhóm 2 | |
| 18 | Kim luồn tĩnh mạch cỡ 22G | VT8.018 | 50 | Cái | Kim luồn có cánh, có cửa cỡ 22G; Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhauĐầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đaCathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-TeflonMàng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyềnĐường kính và độ dài catheter: tối thiểu 0.9mm x 25mm.Phân nhóm theo TT14: Nhóm 2 | |
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G | VT8.019 | 300 | Cái | Kim luồn có cánh, không cửa cỡ 24G; có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo.Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-TeflonĐường kính và độ dài catheter: tối thiểu 0.7x19mmĐạt tiêu chuẩn: ECPhân nhóm theo TT14: Nhóm 2 | |
| 20 | Dây thở Oxy người lớn | VT8.020 | 100 | Bộ | Chất liệu: được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinhDây dẫn chiều dài ≥2mSản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Phân nhóm theo TT14: Nhóm 5 | |
| 21 | Hóa chất chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa | VT8.022 | 1 | Lọ | Chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóaSử dụng phù hợp tương thích với thiết bị tại đơn vị.Tối thiểu lọ 3mlPhân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | |
| 22 | Hóa chất dùng để định lượng CRP | VT8.023 | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP trong huyết thanh hoặc huyết tương. Sử dụng phù hợp tương thích với thiết bị.Quy cách: Tối thiểu R1:150ml; R2:150mlPhân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | |
| 23 | Hóa chất hiệu chuẩn hóa chất xét nghiệm CRP | VT8.024 | 1 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn của hóa chất xét nghiệm CRP. Sử dụng phù hợp tương thích với thiết bị thiết bị.Quý cách : Tối thiểu 5Cx2mLPhân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học | VT8.025 | 5 | Thùng | Sử dụng phù hợp tương thích với thiết bị.Thành phần: Sodium chloride: | |
| 25 | Viên khử khuẩn | VT8.026 | 300 | Viên | Thành phần: Troclosene sodium 50% (Natri dichloroisocyanurate).Khử khuẩn, bề mặt, đồ vậtPhân nhóm theo TT14: Không phân nhóm | |
| 26 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% | VT8.027 | 12 | Chai | Chlorhexidine digluconate 2,0 % Quy cách: Tối thiểu chai 500mlPhân nhóm theo TT14: Không phân nhóm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi