Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829990-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220829500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:43:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
KCH kênh tưới Hói Lạo HTX Thống Nhất
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tich UBND huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu. huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1 (I+II+III+iv)
B KÊNH BÊ TÔNG
1Đào bóc phong hóa, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9m3
2Đào móng kênh bằng máy đào, đất C2 (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V677,196m3
3Đào móng kênh bằng thủ công, đất C2 (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,244m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,9 (tận dụng 70% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V526,708m3
6Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,9 (vận chuyển đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.826,012m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V225,732m3
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m3
10Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V109,83m3
11Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V184,98m3
12Bê tông giằng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
13SXLD cốt thép tường, đáy kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V8.518,44kg
14SXLD cốt thép giằng kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V827,8kg
15SXLD ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V242,21m2
16SXLD ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2.484,93m2
17SXLD ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V75,15m2
182 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
C CỐNG HỘP BxH = (0,65x0,8)M; L=5M (09 CỐNG)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
2Bê tông ống cống hộp M250, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98m3
3SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V987,57kg
4SXLD cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1.479,51kg
5SXLD ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,01m2
6SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V165,83m2
72 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,89m2
D Cửa lấy nước tưới (10 cửa)
1Vải bạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
4Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
5SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V159,54kg
6SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
7SXLD ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
8SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m2
9Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
E DÀN VAN - CỬA ĐIỀU TIẾT (02 cửa)
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
4Bê tông trụ dàn van M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
5Bê tông cửa van M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6SXLD cốt thép dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V4,28kg
7SXLD cốt thép dàn van DMô tả kỹ thuật theo chương V33,6kg
8SXLD cốt thép cửa van DMô tả kỹ thuật theo chương V63,88kg
9SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
10SXLD ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
11SXLD ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
122 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
13Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bộ máy vít đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F TUYẾN KÊNH 2 (I+II)
G KÊNH BÊ TÔNG
1Đào bóc phong hóa, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
2Đào móng kênh bằng máy đào, đất C2 (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V659,331m3
3Đào móng kênh bằng thủ công, đất C2 (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,259m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,9 (tận dụng 70% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V512,813m3
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, K=0,9 (vận chuyển đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,407m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V219,777m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,95m3
10Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
11Bê tông giằng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
12SXLD cốt thép tường, đáy kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V3.753,65kg
13SXLD cốt thép giằng kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V369,63kg
14SXLD ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
15SXLD ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V894,66m2
16SXLD ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m2
172 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
H Cửa lấy nước tưới (02 cửa)
1Vải bạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
2Bê tông móng M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
4Bê tông tấm phai chắn M200, đá 1x2, S2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
5SXLD cốt thép phai chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V19,16kg
6SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
7SXLD ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m2
8SXLD ván khuôn phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m2
9Lắp dựng tấm phai chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 công trình kênh bằng bê tông cốt thép có mặt cắt kênh dạng hình chữ nhật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan- Đã thực hiện thi công 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
2 Ô tô - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,2
3 Máy trộn BT -250l trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
4 Máy thủy bình - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm bàn - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy lu - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
8 Máy ủi - 40Cv trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->