Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919873-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220854593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,008,206,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hàng rào; hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.705.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.117.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (đối với các ngành không thuộc phòng cháy và chữa cháy).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Nhà ở chiến sỹ Công an Huyện
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn XD Phúc Kiến; Địa chỉ: Số 176, đường Nguyễn Trãi, Khu phố 5, Phường 4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phát. Địa chỉ: Số 33, Hẻm 25, đường Trường Chinh, khu phố Ninh Lợi, phường Ninh Thạnh, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,863100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,12m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,74m3
4San lắp hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,578100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,578100m3
6Xà bần đôn nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,372m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,12m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,627m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,264m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,484m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,6m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,811m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115,412m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế129,15m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,647m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,6m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,981tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,14tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,964tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,472tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,588tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,927tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,722tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,529tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,802tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,159tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,165tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,335tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,87100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,996100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,191100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,914100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,151100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,3100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,455m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,014m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,548m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,81m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế141,548m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101,216m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,661m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.381,28m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.668,543m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế749,325m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế996,934m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.548,188m2
48Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế590,61m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế630,4m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,8m
51Kẻ ron cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế288,4md
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế172,32m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế172,32m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế172,32m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,125100m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.557,415m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế171,474m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhámTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120,15m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế938,925m2
60Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,815m2
61Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,32m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,354m2
63Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,389m2
64Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,58m2
65Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế79,5m2
66Lan can (cầu thang + Lan can) inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế354,3md
67Lan can inox thang máy theo thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế484,94m2
69SX&LD vách compac vệ sinh theo thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,095m2
70Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính cường lực 8lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế276,66m2
71Cửa tủ Pano nhôm hệ 500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế142,04m2
72Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính cường lực 8lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65,4m2
73Cục hít va đập cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111bộ
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.354,96m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.668,543m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.559,562m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.666,246m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.914,522m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.334,789m2
80Gia công xà gồ thép kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,146tấn
81Lắp dựng xà gồ thép kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,146tấn
82SX&LD cửa chống cháy theo thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
83Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,208m3
84San lắp hố móngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,26m3
85Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,309100m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,472m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,293m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,214tấn
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
90Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,585m3
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,14m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,33m2
94Lớp đá 4x6Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,189m3
95Lớp than củiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378m3
96Lớp gạch vỡTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,189m3
B ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
4Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
5Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế113cái
7Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Lắp đặt quạt trần đảo (Asia X16001)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
9Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135bộ
10Lắp đặt đèn LED ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế146bộ
11Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299cái
12Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều - 1 hạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
14Lắp đặt hộp nối âm tường (120x120)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38hộp
15Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế262hộp
16Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34hộp
17Lắp đặt tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện (600x800x210)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
18Lắp đặt tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện (400x600x210)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
19Lắp đặt tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện (300x400x210)mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
20Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 175ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt loại MCCB 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
23Lắp đặt loại MCCB 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt loại RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300m
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.000m
29Lắp đặt cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x50 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
30Lắp đặt cáp điện 4 lõi, loại dây CVV 4x6 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
31Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CVV 1x6 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế680m
32Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CVV 1x4 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190m
33Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CV 1x2.5 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.850m
34Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CV 1x1.5 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.990m
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
36Rải cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
37Hàn CaldWellTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5mối
C PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44, bán kính bảo vệ Rp= 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
4Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
6Ốc xiết cáp bằng đồng.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Bulong nở đồng Þ16.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Bulong nở đồng Þ8.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
9Hộp đo điện trở.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Sơn thái.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
11Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Chân trụ đỡ.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Cáp neo trụ 3mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19m
17Khâu nối Þ25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
18Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2mối
19Giếng tiếp địa 40mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1giếng
20Đào mương tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
21Đắp đất mương tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,82100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,74100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,88100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
15Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90cái
16Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61cái
18Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64cái
19Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
26Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
27Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
28Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
29Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105cái
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
35Lắp đặt lavabo bànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
36Lắp đặt lavabo treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
37Lắp đặt vòi nước lavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
38Lắp đặt bộ xả dạng xi phongTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
39Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
40Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
41Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
43Lắp đặt vòi nước hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
44Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
46Lắp đặt vòi xả chậu tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
47Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
48Lắp đặt vòi nước rửa chénTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bể
50Máy bơm đẩy cao 3hp (Q=1.2-7.8M3/H, H=54.5-41.9 m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt phao tự độngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Đào đất chôn ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,35m3
53Lắp đất đầm kỹTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,54m3
54Lắp cát đệmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,81m3
E HỆ THỐNG PCCC
F Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét Liva Rp=84mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
3Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28m
4Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
5Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
6Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
7Cosse đồng 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Khoan giếng tiếp địa sâu 30mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1giếng
9Đào đất mương tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
10Đắp đất mương tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
G Hệ thống báo cháy
1Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,910 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,510 đầu
4Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,65 nút
5Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,65 chuông
6Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd2x1,0mm2 - CadiviTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.003m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế510m
9Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,45 đèn
10Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
11Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt ống HDPE 50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
13Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
14Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
15Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14m
H Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
2Lắp đặt dây đơn CV 6,0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48m
3Lắp đặt ống HDPE 40/30Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
5Lắp đặt ống STK D114-2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,07100m
6Lắp đặt ống STK D60-2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
7Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
11Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt van khóa Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt van khóa Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt chống rung Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8tủ
19Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
20Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bình
23Bình chữa cháy CO2 loại T5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bình
24Kệ để bình chữa cháy + NQTLTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bình
25Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8m3
26Công tác đổ bê tông hoàn thiện mặt đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8m3
27Đào đất chôn ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,44m3
28Đấp đất chôn ốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,44m3
29Lắp đặt mặt bích thép D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,5cặp bích
30Luppe D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Sơn đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20kg
32Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hệ
I HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,599100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,656m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,224m3
4San lấp hết đất đàoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,78m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,656m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,411m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,343m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,152m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,548tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,963tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,777tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,291100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,391100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,916100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,132m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,9m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,395m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế591,318m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế734,613m2
21Cung cấp khung rào kẽm lưỡi búa theo thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,995m2
22Lắp dựng khung rào kẽm lưỡi búa theo thiết kếTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,995md
J THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động.Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Bơm chữa cháy động cơ Diesel 21kw Q=72m3/h - H=60m.Thành phần phụ kiện theo máy, 30Hp,15Kw .Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hàng rào; hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.705.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.117.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (đối với các ngành không thuộc phòng cháy và chữa cháy).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
6 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu2
7 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Máy hàn Không yêu cầu2
10 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
11 Đầm bàn Không yêu cầu1
12 Đầm dùi Không yêu cầu2
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo20
14 Ván khuôn Không yêu cầu1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->