Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:38:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,008,206,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hàng rào; hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.705.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.117.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (đối với các ngành không thuộc phòng cháy và chữa cháy).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Nhà ở chiến sỹ Công an Huyện 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,863 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,12 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | m3 |
| 4 | San lắp hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,578 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,578 | 100m3 |
| 6 | Xà bần đôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,372 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,627 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,264 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,484 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,811 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115,412 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,15 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,647 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,981 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,964 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,472 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,588 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,927 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,722 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,529 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,159 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,165 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,335 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,996 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,191 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,914 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,151 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,455 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,014 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,548 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,81 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,548 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,216 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,661 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.381,28 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.668,543 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 749,325 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 996,934 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.548,188 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 590,61 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 630,4 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,8 | m |
| 51 | Kẻ ron cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 288,4 | md |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,32 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,32 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,32 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,125 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.557,415 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 171,474 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120,15 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 938,925 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,815 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,32 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,354 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,389 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,58 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,5 | m2 |
| 66 | Lan can (cầu thang + Lan can) inox D63+inox hộp 30x30 như thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 354,3 | md |
| 67 | Lan can inox thang máy theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 484,94 | m2 |
| 69 | SX&LD vách compac vệ sinh theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,095 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 276,66 | m2 |
| 71 | Cửa tủ Pano nhôm hệ 500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,04 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,4 | m2 |
| 73 | Cục hít va đập cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | bộ |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.354,96 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.668,543 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.559,562 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.666,246 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.914,522 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.334,789 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | tấn |
| 82 | SX&LD cửa chống cháy theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,208 | m3 |
| 84 | San lắp hố móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,472 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,293 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,585 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,14 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,33 | m2 |
| 94 | Lớp đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 95 | Lớp than củi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 96 | Lớp gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo (Asia X16001) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều - 1 hạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường (120x120)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp automat | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện (600x800x210)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện (400x600x210)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện, tủ sắt sơn tĩnh điện (300x400x210)mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt loại MCCB 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt loại MCCB 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt loại RCBO 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi, loại dây CXV 4x50 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi, loại dây CVV 4x6 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CVV 1x6 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CVV 1x4 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CV 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đơn lõi , loại dây CV 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.990 | m |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 36 | Rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Hàn CaldWell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44, bán kính bảo vệ Rp= 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng Þ16. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Bulong nở đồng Þ8. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Hộp đo điện trở. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Sơn thái. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Chân trụ đỡ. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cáp neo trụ 3mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 17 | Khâu nối Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 19 | Giếng tiếp địa 40m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 20 | Đào mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 18 | Lắp đặt con thỏ, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, van phao 1 chiều đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả dạng xi phong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 44 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi nước rửa chén | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 50 | Máy bơm đẩy cao 3hp (Q=1.2-7.8M3/H, H=54.5-41.9 m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phao tự động | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Đào đất chôn ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,35 | m3 |
| 53 | Lắp đất đầm kỹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,54 | m3 |
| 54 | Lắp cát đệm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,81 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| F | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Liva Rp=84m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Cosse đồng 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 9 | Đào đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| G | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd2x1,0mm2 - Cadivi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.003 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 14 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| H | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 6,0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16/D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chống rung Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực + xiphong + van khóa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 19 | Hộp tủ PCCC ngoài nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 500x700x200, loại 02 ngăn; 02 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 02 lăng phun chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 24 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 26 | Công tác đổ bê tông hoàn thiện mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 27 | Đào đất chôn ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m3 |
| 28 | Đấp đất chôn ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m3 |
| 29 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | cặp bích |
| 30 | Luppe D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 32 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,656 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 4 | San lấp hết đất đào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,78 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,656 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,411 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,343 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,152 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,132 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,9 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,395 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 591,318 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 734,613 | m2 |
| 21 | Cung cấp khung rào kẽm lưỡi búa theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,995 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung rào kẽm lưỡi búa theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,995 | md |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN / OFF / AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 21kw Q=72m3/h - H=60m.Thành phần phụ kiện theo máy, 30Hp,15Kw . | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước, hàng rào; hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.705.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.705.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.117.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC): 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc điện hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (đối với các ngành không thuộc phòng cháy và chữa cháy).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
| 14 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi