Gói thầu: Thiết bị giáo dục (Thiết bị dạy học môn Khoa học tư nhiên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thiết bị giáo dục (Thiết bị dạy học môn Khoa học tư nhiên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:26:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,575,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37225E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học và trung học cơ sở theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.(ii) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao liên lưu hóa đơn bán hàng.(iii) Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu này.- Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm:+ Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Cam kết trong vòng 48 giờ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…) mà nhà thầu không có mặt để thực hiện bảo hành, bảo trì thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị hợp đồng.+ Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) về kinh nghiệm, bằng tốt nghiệp và các giấy chứng nhận theo yêu cầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, hướng dẫn, quản lý thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật (có Chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ sư phạm) hoặc Sư phạm các ngành: Vật lý, Hóa học, Sinh học- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) về kinh nghiệm, bằng tốt nghiệp và các giấy chứng nhận theo yêu cầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị giáo dục (Thiết bị dạy học môn Khoa học tư nhiên) Thiết bị giáo dục (Thiết bị dạy học môn Khoa học tư nhiên) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, trong đó nhà thầu phải có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục; (ii) Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021 đáp ứng các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | của nhà thầu kèm trong E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ đối với từng loại hàng hóa, đảm bảo các yêu cầu sau đây (đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Việt hợp lệ): (i) Bản gốc hoặc bản chụp Catalogue của hàng hóa thể hiện rõ thông số kĩ thuật của nhà sản xuất, hoặc địa chỉ liên kết trên môi trường internet mô tả sản phẩm của nhà sản xuất; (ii) Ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn, mác hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất; (iii) Tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất phải được nêu rõ, cụ thể; (iv) Các văn bản cam kết của nhà thầu đối với hàng hóa đề xuất cung cấp cho gói thầu gồm: - Cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với thiết bị hàng hóa nhập khẩu; - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn đề xuất trong E-HSDT; Đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình (Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước quy định như: xuất nhập khẩu, thuế, môi trường…); - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm, có linh kiện vật tư thay thế dự trữ trong thời gian tối thiểu 05 (năm) năm sử dụng; - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với những vấn đề liên quan đến tính hợp pháp đối với nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa hoặc của vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa cung cấp cho gói thầu; - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn toàn bộ hàng hóa, thiết bị mẫu đã đề xuất dự thầu (mỗi loại gồm 01 sản phẩm/đơn vị tính) để cung cấp đến địa chỉ của bên mời thầu trong thời gian 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ thời điểm nhà thầu nhận được yêu cầu của bên mời thầu (chỉ áp dụng trong trường hợp thật sự cần thiết phải so sánh, đối chiếu khi đặc tính kỹ thuật hàng hóa đề xuất dự thầu không phù hợp với đặc tính kỹ thuật hàng hóa nêu trong E-HSDT). (v) Trường hợp nhà thầu đề xuất cung cấp hàng hóa có thông số kỹ thuật khác với quy định của E-HSMT này thì nhà thầu phải có bảng đối chiếu so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu là phù hợp và đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong E-HSMT, đồng thời kèm theo tài liệu để chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa. (vi) Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa trực tiếp đề xuất cung cấp cho gói thầu, trong E-HSDT phải có tài liệu xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa của nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối hàng hóa được ủy quyền) liên quan tới hàng hóa theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt đến địa điểm của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 (năm) năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT; - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.575.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Quy Nhơn; - Địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Điện thoại: 0256.3822176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn; - Địa chỉ: Số nhà 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn; - Điện thoại: 0256.3829455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp nguồn | 13 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 2 | Bộ giá thí nghiệm | 13 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 3 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 4 | Kính lúp | 6 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 5 | Bảng thép | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 6 | Quả kim loại | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 7 | Đồng hồ đo điện đa năng | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 8 | Dây nối | 11 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 9 | Dây điện trở | 18 | Dây | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 10 | Giá quang học | 6 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 11 | Máy phát âm tần | 6 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 12 | Bộ thu nhận số liệu | 3 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 13 | Cảm biến điện thế | 6 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 14 | Cảm biến dòng điện | 6 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ | 3 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 16 | Đồng hồ bấm giây | 5 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 17 | Bộ lực kế | 17 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 18 | Cốc đốt | 18 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 19 | Bộ thanh nam châm | 9 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 20 | Biến trở con chạy | 18 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 21 | Ampe kế một chiều | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 22 | Vôn kế một chiều | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 23 | Nguồn sáng | 11 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 24 | Bút thử điện thông mạch | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 25 | Nhiệt kế (lỏng) | 10 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 26 | Thấu kính hội tụ | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 27 | Thấu kính phân kì | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 28 | Giá để ống nghiệm | 7 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 29 | Đèn cồn | 10 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 30 | Lưới thép tản nhiệt | 17 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 31 | Găng tay cao su | 3 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 32 | Áo choàng | 127 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 33 | Kính bảo hộ | 124 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 34 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 35 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 17 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 36 | Bình chia độ | 10 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 37 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 10 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 38 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 39 | Chậu thủy tinh | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 40 | Ống nghiệm | 150 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 41 | Ống đong hình trụ 100 ml | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 42 | Bình tam giác 250ml | 12 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 43 | Bình tam giác 100ml | 12 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 44 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 17 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 45 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 18 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 46 | Bát sứ | 12 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 47 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 12 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 48 | Thìa xúc hóa chất | 17 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 49 | Đũa thủy tinh | 16 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 50 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 11 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 51 | Cân điện tử | 2 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 52 | Giấy lọc | 16 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 53 | Nhiệt kế y tế | 14 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 54 | Kính hiển vi | 14 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 55 | Kẹp ống nghiệm | 42 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 56 | Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên | 5 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 57 | Bột lưu huỳnh (S) | 6 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 58 | iodine (I2) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 59 | Dung dịch nước bromine(Br2) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 60 | Đồng phoi bào (Cu) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 61 | Bột sắt | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 62 | Đinh sắt (Fe) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 63 | Zn (viên) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 64 | Sodium (Na) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 65 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 3 | Cuộn | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 66 | Cuper (II) oxide (CuO) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 67 | Đá vôi cục | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 68 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 69 | Sodium hydroxide (NaOH) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 70 | Copper sulfate (CuSO4) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 71 | Hydrochloric acid (HCl) 37% | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 72 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 73 | Dung dich ammonia (NH3) đặc | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 74 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 75 | Barichloride (BaCl2) rắn | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 76 | Sodium chloride (NaCl) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 77 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 78 | Silve nitrate (AgNO3) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 79 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 80 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 81 | Nến (Parafin) rắn | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 82 | Giấy phenolphthalein | 3 | Tệp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 83 | Nước oxi già y tế (3%) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 84 | Cồn đốt | 6 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 85 | Nước cất | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 86 | Al (Bột) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 87 | Kali permanganat (KMnO4) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 88 | Kali chlorrat (KClO3) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 89 | Calcium oxide (CaO) | 3 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 90 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 3 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 91 | Giá để thiết bị | 3 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37225E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học và trung học cơ sở theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.(ii) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao liên lưu hóa đơn bán hàng.(iii) Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu này.- Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm:+ Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Cam kết trong vòng 48 giờ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…) mà nhà thầu không có mặt để thực hiện bảo hành, bảo trì thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị hợp đồng.+ Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) về kinh nghiệm, bằng tốt nghiệp và các giấy chứng nhận theo yêu cầu còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đào tạo, hướng dẫn, quản lý thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật (có Chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ sư phạm) hoặc Sư phạm các ngành: Vật lý, Hóa học, Sinh học- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) về kinh nghiệm, bằng tốt nghiệp và các giấy chứng nhận theo yêu cầu còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi