Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918675-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220900167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:34:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,826,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0239273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.556.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lựchoặc Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sángNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang (Xe nâng) ≥ 8 m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong; + Tư vấn thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh (Địa chỉ: KP Vĩnh Kiều 2, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh);


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 0222.3835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU PHỐ KIM BẢNG
1Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,048100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,288m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0067100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,032100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,64m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0003100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0093100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0093100m3/1km
9Khung móng cột M16x240x240x525mmChương V - E HSMT1bộ
10Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,94100m
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT5,64m3
12Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1081100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0511100m3
14Mua gạch chỉ làm rãnhChương V - E HSMT470viên
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT0,471000 viên
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0552100m3
17Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300Chương V - E HSMT47m
18Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200Chương V - E HSMT5,8m3
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT3mốc
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1093100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1093100m3/1km
22Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cápChương V - E HSMT2.358,2m
23Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V - E HSMT9,141100m
24Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT6,657100m
25Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT8,675100m
26Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Chương V - E HSMT0,639100m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - E HSMT2,28100m
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2Chương V - E HSMT0,085100m
29Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mmChương V - E HSMT75,9m
30Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300Chương V - E HSMT1cột
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V - E HSMT11 cột
32Tay bắt cần đènChương V - E HSMT152cái
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT761 cần đèn
34Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100WChương V - E HSMT63bộ
35Mua bộ đèn chiếu sáng led 80WChương V - E HSMT14bộ
36Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT77bộ
37Mua tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
38Lắp giá đỡ tủChương V - E HSMT11 bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
40Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT11 bộ
41Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT11 bộ
42Làm đầu cáp khô tủ điệnChương V - E HSMT121 đầu cáp
43Làm đầu cáp khô cột thépChương V - E HSMT41 đầu cáp
44Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT21 đầu cáp
45Lắp cửa cộtChương V - E HSMT1cửa
46Đánh số cột thépChương V - E HSMT0,110 cột
47Ghíp nốiChương V - E HSMT216cái
48Kẹp xiết cápChương V - E HSMT144cái
49Tấm móc ốp cộtChương V - E HSMT142cái
50Tăng đơ treo cápChương V - E HSMT144cái
51Đai Inox (Khóa đai Inox)Chương V - E HSMT168cái
52Ốc xiết cáp D4Chương V - E HSMT288cái
53Băng dính điệnChương V - E HSMT20cuộn
54Lắp đặt phụ kiện kéo cápChương V - E HSMT152bộ
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT21 vị trí
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT4sợi
B KHU PHỐ ĐỒNG HƯƠNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1331100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,512100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT10,24m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0307100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1024100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1024100m3/1km
7Khung móng cột M16x240x240x525mmChương V - E HSMT16bộ
8Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,21100m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT1,26m3
10Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,7812100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5573100m3
12Mua gạch chỉ làm rãnhChương V - E HSMT5.125viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT5,1251000 viên
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,2212100m3
15Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300Chương V - E HSMT512,5m
16Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200Chương V - E HSMT1,26m3
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT15mốc
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5726100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5726100m3/1km
20Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cápChương V - E HSMT1.395,4m
21Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V - E HSMT0,06100m
22Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT9,723100m
23Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT4,8100m
24Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT5,868100m
25Mua dây đồng trần M10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT586,8m
26Lắp đặt dây tiếp địa M10Chương V - E HSMT5,868100m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - E HSMT1,41100m
28Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2Chương V - E HSMT1,36100m
29Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mmChương V - E HSMT598,8m
30Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300Chương V - E HSMT16cột
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V - E HSMT161 cột
32Mua tay bắt cần đènChương V - E HSMT96cái
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT481 cần đèn
34Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100WChương V - E HSMT47bộ
35Mua bộ đèn chiếu sáng led 80WChương V - E HSMT17bộ
36Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT64bộ
37Mua tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
38Lắp giá đỡ tủChương V - E HSMT11 bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
40Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT161 bộ
41Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT21 bộ
42Làm đầu cáp khô tủ điệnChương V - E HSMT121 đầu cáp
43Làm đầu cáp khô cột thépChương V - E HSMT641 đầu cáp
44Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT321 đầu cáp
45Lắp cửa cộtChương V - E HSMT16cửa
46Đánh số cột thépChương V - E HSMT1,610 cột
47Ghíp nốiChương V - E HSMT122cái
48Kẹp xiết cápChương V - E HSMT103cái
49Tấm móc ốp cộtChương V - E HSMT103cái
50Tăng đơ treo cápChương V - E HSMT103cái
51Đai Inox (Khóa đai Inox)Chương V - E HSMT126cái
52Ốc xiết cáp D4Chương V - E HSMT206cái
53Băng dính điệnChương V - E HSMT20cuộn
54Lắp đặt phụ kiện kéo cápChương V - E HSMT96bộ
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT181 vị trí
56Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT4sợi
C KHU PHỐ MAI ĐỘNG
1Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cápChương V - E HSMT1.950,2m
2Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V - E HSMT0,06100m
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT12,35100m
4Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT7,991100m
5Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - E HSMT2,13100m
6Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mmChương V - E HSMT12m
7Tay bắt cần đènChương V - E HSMT142cái
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT711 cần đèn
9Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100WChương V - E HSMT55bộ
10Mua bộ đèn chiếu sáng led 80WChương V - E HSMT17bộ
11Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT72bộ
12Mua tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
13Lắp giá đỡ tủChương V - E HSMT11 bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
15Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT11 bộ
16Làm đầu cáp khô tủ điệnChương V - E HSMT121 đầu cáp
17Ghíp nốiChương V - E HSMT214cái
18Kẹp xiết cápChương V - E HSMT126cái
19Tấm móc ốp cộtChương V - E HSMT122cái
20Tăng đơ treo cápChương V - E HSMT125cái
21Đai Inox (Khóa đai Inox)Chương V - E HSMT150cái
22Ốc xiết cáp D4Chương V - E HSMT250cái
23Băng dính điệnChương V - E HSMT20cuộn
24Lắp đặt phụ kiện kéo cápChương V - E HSMT142bộ
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT11 vị trí
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT3sợi
D KHU PHỐ VĨNH THỌ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0333100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,128100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,56m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0077100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0256100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0256100m3/1km
7Khung móng cột M16x240x240x525mmChương V - E HSMT4bộ
8Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,084100m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,504m3
10Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3877100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,122100m3
12Mua gạch chỉ làm rãnhChương V - E HSMT1.540viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT1,541000 viên
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2651100m3
15Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300Chương V - E HSMT112,2m
16Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200Chương V - E HSMT0,504m3
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT6mốc
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1276100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1276100m3/1km
20Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cápChương V - E HSMT1.788,1m
21Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT18,074100m
22Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT0,367100m
23Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT1,831100m
24Mua dây đồng trần M10Chương V - E HSMT130,2m
25Lắp đặt dây tiếp địa M10Chương V - E HSMT1,302100m
26Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - E HSMT1,71100m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2Chương V - E HSMT0,34100m
28Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mmChương V - E HSMT183,1m
29Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300Chương V - E HSMT4cột
30Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V - E HSMT41 cột
31Tay bắt cần đènChương V - E HSMT114cái
32Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT571 cần đèn
33Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100WChương V - E HSMT61bộ
34Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT61bộ
35Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT41 bộ
36Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT11 bộ
37Làm đầu cáp khô cột thépChương V - E HSMT161 đầu cáp
38Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT81 đầu cáp
39Lắp cửa cộtChương V - E HSMT4cửa
40Đánh số cột thépChương V - E HSMT0,410 cột
41Ghíp nốiChương V - E HSMT158cái
42Kẹp xiết cápChương V - E HSMT115cái
43Tấm móc ốp cộtChương V - E HSMT115cái
44Tăng đơ treo cápChương V - E HSMT115cái
45Đai Inox (Khóa đai Inox)Chương V - E HSMT128cái
46Ốc xiết cáp D4Chương V - E HSMT230cái
47Băng dính điệnChương V - E HSMT20cuộn
48Lắp đặt phụ kiện kéo cápChương V - E HSMT114bộ
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT51 vị trí
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT3sợi
E KHU PHỐ KIM THIỀU
1Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cápChương V - E HSMT1.380,1m
2Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT5,922100m
3Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT8,359100m
4Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - E HSMT1,59100m
5Mua tay bắt cần đènChương V - E HSMT106cái
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT531 cần đèn
7Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100WChương V - E HSMT44bộ
8Mua bộ đèn chiếu sáng led 80WChương V - E HSMT9bộ
9Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT53bộ
10Ghíp nốiChương V - E HSMT174cái
11Kẹp xiết cápChương V - E HSMT98cái
12Tấm móc ốp cộtChương V - E HSMT98cái
13Tăng đơ treo cápChương V - E HSMT98cái
14Đai Inox (Khóa đai Inox)Chương V - E HSMT128cái
15Ốc xiết cáp D4Chương V - E HSMT196cái
16Băng dính điệnChương V - E HSMT20cuộn
17Lắp đặt phụ kiện kéo cápChương V - E HSMT106bộ
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT2sợi
F KHU PHỐ HƯƠNG MẠC
1Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,144100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,864m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0616100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,256100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT5,12m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0104100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0598100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0598100m3/1km
9Khung móng cột M16x240x240x525mmChương V - E HSMT8bộ
10Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT1,7100m
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT10,2m3
12Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,629100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2501100m3
14Mua gạch chỉ làm rãnhChương V - E HSMT2.300viên
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT2,31000 viên
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4469100m3
17Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300Chương V - E HSMT230m
18Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200Chương V - E HSMT10,68m3
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT8mốc
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2841100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2841100m3/1km
22Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cápChương V - E HSMT2.380,7m
23Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V - E HSMT0,06100m
24Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT17,869100m
25Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Chương V - E HSMT6,737100m
26Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Chương V - E HSMT2,669100m
27Mua dây đồng trần M10 làm dây tiếp địaChương V - E HSMT266,9m
28Lắp đặt dây tiếp địa M10Chương V - E HSMT2,669100m
29Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - E HSMT2,25100m
30Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2Chương V - E HSMT0,68100m
31Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mmChương V - E HSMT272,9m
32Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300Chương V - E HSMT8cột
33Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V - E HSMT81 cột
34Tay bắt cần đènChương V - E HSMT150cái
35Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT751 cần đèn
36Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100WChương V - E HSMT65bộ
37Mua bộ đèn chiếu sáng led 80WChương V - E HSMT19bộ
38Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT84bộ
39Mua tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1tủ
40Lắp giá đỡ tủChương V - E HSMT11 bộ
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
42Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT81 bộ
43Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT31 bộ
44Làm đầu cáp khô tủ điệnChương V - E HSMT121 đầu cáp
45Làm đầu cáp khô cột thépChương V - E HSMT321 đầu cáp
46Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT161 đầu cáp
47Lắp cửa cộtChương V - E HSMT8cửa
48Đánh số cột thépChương V - E HSMT0,810 cột
49Ghíp nốiChương V - E HSMT238cái
50Kẹp xiết cápChương V - E HSMT145cái
51Tấm móc ốp cộtChương V - E HSMT146cái
52Tăng đơ treo cápChương V - E HSMT145cái
53Đai Inox (Khóa đai Inox)Chương V - E HSMT180cái
54Ốc xiết cáp D4Chương V - E HSMT290cái
55Băng dính điệnChương V - E HSMT20cuộn
56Lắp đặt phụ kiện kéo cápChương V - E HSMT150bộ
57Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT111 vị trí
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0239273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.556.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lựchoặc Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sángNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 3T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Xe thang (Xe nâng) ≥ 8 m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy cắt bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->