Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:34:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0239273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.556.656.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lựchoặc Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sángNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang (Xe nâng) ≥ 8 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 0222.3835.498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Tầng 4, UBND thành phố Từ Sơn – Khu trung tâm thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 022223835115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU PHỐ KIM BẢNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0093 | 100m3/1km |
| 9 | Khung móng cột M16x240x240x525mm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,94 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 5,64 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 14 | Mua gạch chỉ làm rãnh | Chương V - E HSMT | 470 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,47 | 1000 viên |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0552 | 100m3 |
| 17 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300 | Chương V - E HSMT | 47 | m |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200 | Chương V - E HSMT | 5,8 | m3 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3 | mốc |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1093 | 100m3/1km |
| 22 | Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cáp | Chương V - E HSMT | 2.358,2 | m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 9,141 | 100m |
| 24 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 6,657 | 100m |
| 25 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 8,675 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,639 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 2,28 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mm | Chương V - E HSMT | 75,9 | m |
| 30 | Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300 | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cột |
| 32 | Tay bắt cần đèn | Chương V - E HSMT | 152 | cái |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 76 | 1 cần đèn |
| 34 | Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 63 | bộ |
| 35 | Mua bộ đèn chiếu sáng led 80W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 77 | bộ |
| 37 | Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Làm đầu cáp khô tủ điện | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 43 | Làm đầu cáp khô cột thép | Chương V - E HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 1 | cửa |
| 46 | Đánh số cột thép | Chương V - E HSMT | 0,1 | 10 cột |
| 47 | Ghíp nối | Chương V - E HSMT | 216 | cái |
| 48 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E HSMT | 144 | cái |
| 49 | Tấm móc ốp cột | Chương V - E HSMT | 142 | cái |
| 50 | Tăng đơ treo cáp | Chương V - E HSMT | 144 | cái |
| 51 | Đai Inox (Khóa đai Inox) | Chương V - E HSMT | 168 | cái |
| 52 | Ốc xiết cáp D4 | Chương V - E HSMT | 288 | cái |
| 53 | Băng dính điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện kéo cáp | Chương V - E HSMT | 152 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | sợi |
| B | KHU PHỐ ĐỒNG HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1331 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1024 | 100m3/1km |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x525mm | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,7812 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5573 | 100m3 |
| 12 | Mua gạch chỉ làm rãnh | Chương V - E HSMT | 5.125 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 5,125 | 1000 viên |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,2212 | 100m3 |
| 15 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300 | Chương V - E HSMT | 512,5 | m |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200 | Chương V - E HSMT | 1,26 | m3 |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 15 | mốc |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5726 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5726 | 100m3/1km |
| 20 | Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cáp | Chương V - E HSMT | 1.395,4 | m |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 9,723 | 100m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 4,8 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 5,868 | 100m |
| 25 | Mua dây đồng trần M10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 586,8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Chương V - E HSMT | 5,868 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 1,41 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 1,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mm | Chương V - E HSMT | 598,8 | m |
| 30 | Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300 | Chương V - E HSMT | 16 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 16 | 1 cột |
| 32 | Mua tay bắt cần đèn | Chương V - E HSMT | 96 | cái |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 48 | 1 cần đèn |
| 34 | Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 47 | bộ |
| 35 | Mua bộ đèn chiếu sáng led 80W | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 64 | bộ |
| 37 | Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 16 | 1 bộ |
| 41 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 42 | Làm đầu cáp khô tủ điện | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 43 | Làm đầu cáp khô cột thép | Chương V - E HSMT | 64 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 16 | cửa |
| 46 | Đánh số cột thép | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 47 | Ghíp nối | Chương V - E HSMT | 122 | cái |
| 48 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E HSMT | 103 | cái |
| 49 | Tấm móc ốp cột | Chương V - E HSMT | 103 | cái |
| 50 | Tăng đơ treo cáp | Chương V - E HSMT | 103 | cái |
| 51 | Đai Inox (Khóa đai Inox) | Chương V - E HSMT | 126 | cái |
| 52 | Ốc xiết cáp D4 | Chương V - E HSMT | 206 | cái |
| 53 | Băng dính điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện kéo cáp | Chương V - E HSMT | 96 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 56 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | sợi |
| C | KHU PHỐ MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cáp | Chương V - E HSMT | 1.950,2 | m |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 12,35 | 100m |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 7,991 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 2,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 7 | Tay bắt cần đèn | Chương V - E HSMT | 142 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 71 | 1 cần đèn |
| 9 | Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 55 | bộ |
| 10 | Mua bộ đèn chiếu sáng led 80W | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 12 | Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Làm đầu cáp khô tủ điện | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 17 | Ghíp nối | Chương V - E HSMT | 214 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E HSMT | 126 | cái |
| 19 | Tấm móc ốp cột | Chương V - E HSMT | 122 | cái |
| 20 | Tăng đơ treo cáp | Chương V - E HSMT | 125 | cái |
| 21 | Đai Inox (Khóa đai Inox) | Chương V - E HSMT | 150 | cái |
| 22 | Ốc xiết cáp D4 | Chương V - E HSMT | 250 | cái |
| 23 | Băng dính điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện kéo cáp | Chương V - E HSMT | 142 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| D | KHU PHỐ VĨNH THỌ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m3/1km |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x525mm | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,084 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,504 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3877 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Mua gạch chỉ làm rãnh | Chương V - E HSMT | 1.540 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 1,54 | 1000 viên |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2651 | 100m3 |
| 15 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300 | Chương V - E HSMT | 112,2 | m |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200 | Chương V - E HSMT | 0,504 | m3 |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 6 | mốc |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1276 | 100m3/1km |
| 20 | Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cáp | Chương V - E HSMT | 1.788,1 | m |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 18,074 | 100m |
| 22 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,367 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 1,831 | 100m |
| 24 | Mua dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 130,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Chương V - E HSMT | 1,302 | 100m |
| 26 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 1,71 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mm | Chương V - E HSMT | 183,1 | m |
| 29 | Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300 | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cột |
| 31 | Tay bắt cần đèn | Chương V - E HSMT | 114 | cái |
| 32 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 57 | 1 cần đèn |
| 33 | Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 61 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 61 | bộ |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 4 | 1 bộ |
| 36 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Làm đầu cáp khô cột thép | Chương V - E HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 39 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | cửa |
| 40 | Đánh số cột thép | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 41 | Ghíp nối | Chương V - E HSMT | 158 | cái |
| 42 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E HSMT | 115 | cái |
| 43 | Tấm móc ốp cột | Chương V - E HSMT | 115 | cái |
| 44 | Tăng đơ treo cáp | Chương V - E HSMT | 115 | cái |
| 45 | Đai Inox (Khóa đai Inox) | Chương V - E HSMT | 128 | cái |
| 46 | Ốc xiết cáp D4 | Chương V - E HSMT | 230 | cái |
| 47 | Băng dính điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện kéo cáp | Chương V - E HSMT | 114 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 3 | sợi |
| E | KHU PHỐ KIM THIỀU | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cáp | Chương V - E HSMT | 1.380,1 | m |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 5,922 | 100m |
| 3 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 8,359 | 100m |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 1,59 | 100m |
| 5 | Mua tay bắt cần đèn | Chương V - E HSMT | 106 | cái |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 53 | 1 cần đèn |
| 7 | Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 8 | Mua bộ đèn chiếu sáng led 80W | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 53 | bộ |
| 10 | Ghíp nối | Chương V - E HSMT | 174 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E HSMT | 98 | cái |
| 12 | Tấm móc ốp cột | Chương V - E HSMT | 98 | cái |
| 13 | Tăng đơ treo cáp | Chương V - E HSMT | 98 | cái |
| 14 | Đai Inox (Khóa đai Inox) | Chương V - E HSMT | 128 | cái |
| 15 | Ốc xiết cáp D4 | Chương V - E HSMT | 196 | cái |
| 16 | Băng dính điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện kéo cáp | Chương V - E HSMT | 106 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| F | KHU PHỐ HƯƠNG MẠC | |||
| 1 | Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0598 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0598 | 100m3/1km |
| 9 | Khung móng cột M16x240x240x525mm | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Cắt bê tông nền cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 1,7 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 10,2 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,629 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 14 | Mua gạch chỉ làm rãnh | Chương V - E HSMT | 2.300 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2,3 | 1000 viên |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4469 | 100m3 |
| 17 | Mua lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300 | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200 | Chương V - E HSMT | 10,68 | m3 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 8 | mốc |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2841 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2841 | 100m3/1km |
| 22 | Cáp bọc nhựa D4 treo đỡ cáp | Chương V - E HSMT | 2.380,7 | m |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 17,869 | 100m |
| 25 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - E HSMT | 6,737 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V - E HSMT | 2,669 | 100m |
| 27 | Mua dây đồng trần M10 làm dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 266,9 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa M10 | Chương V - E HSMT | 2,669 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 2,25 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp- Đường kính 65/50mm | Chương V - E HSMT | 272,9 | m |
| 32 | Mua cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 8m tôn dày 3,5mm, chân đế M24x300 | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 34 | Tay bắt cần đèn | Chương V - E HSMT | 150 | cái |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 75 | 1 cần đèn |
| 36 | Mua đèn chiếu sáng, đèn led 100W | Chương V - E HSMT | 65 | bộ |
| 37 | Mua bộ đèn chiếu sáng led 80W | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 84 | bộ |
| 39 | Mua tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 40 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 8 | 1 bộ |
| 43 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 44 | Làm đầu cáp khô tủ điện | Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
| 45 | Làm đầu cáp khô cột thép | Chương V - E HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 47 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | cửa |
| 48 | Đánh số cột thép | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cột |
| 49 | Ghíp nối | Chương V - E HSMT | 238 | cái |
| 50 | Kẹp xiết cáp | Chương V - E HSMT | 145 | cái |
| 51 | Tấm móc ốp cột | Chương V - E HSMT | 146 | cái |
| 52 | Tăng đơ treo cáp | Chương V - E HSMT | 145 | cái |
| 53 | Đai Inox (Khóa đai Inox) | Chương V - E HSMT | 180 | cái |
| 54 | Ốc xiết cáp D4 | Chương V - E HSMT | 290 | cái |
| 55 | Băng dính điện | Chương V - E HSMT | 20 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện kéo cáp | Chương V - E HSMT | 150 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0239273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện chiếu sáng) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.556.656.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lựchoặc Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sángNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông có hạng mục xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoăc giao thông hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 3T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Xe thang (Xe nâng) ≥ 8 m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi