Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919602-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220919398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:34:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,380,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD DD&CN hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,15m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Trung Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhật Sơn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,775m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,0005m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1255tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
5Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1, vữa XM M75, PCB304,5579m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6641m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0633tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0324100m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3024,1775m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB304,0432m2
11Các đoạn ống trong bể1tổng
12Các lớp lọc trong bể1tổng
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)1,7836100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)19,81831m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,661m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,2984m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4041,5968m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2629tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3311tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,1816tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,5432100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8913100m2
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,2955m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3015,1661m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0703100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4014,1847m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9485m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,1238m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2184tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,7993tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,5898100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4021,4086m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4189tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5179tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,0315tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,5465100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4048,59m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,4672tấn
39Ván khuôn gỗ sàn mái4,0492100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,455m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1977tấn
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1303100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,7923m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,113tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1846100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3085,2019m3
47Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3027,4186m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,8765m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)38,0568m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn)434,7852m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn)965,6999m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3028,5424m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30360,1224m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)106,8734m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán38,0568m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ434,7852m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.354,3647m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30292,4002m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,8242m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB3020,5332m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3064,6248m2
62Vách ngăn + cửa composite vệ sinh12,3233m2
63Thi công vách bằng tấm thạch cao6,96m2
64Khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)49,6kg
65Gắn đá granit tự nhiên sử dụng keo dán1,1136m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB3014,9236m2
67Trụ cầu thang inox1cái
68Lan can cầu thang inox147kg
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB3010,263m2
70Lan can ram dốc inox63,05kg
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng86,9062m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3086,9062m2
73Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M100, PCB30149,4604m2
74Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM M100, PCB30 (2 lớp)298,9208m2
75Gia công xà gồ thép0,1172tấn
76Lắp dựng xà gồ thép0,1172tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4789100m2
78Tôn úp nóc + diềm mái24,6md
79Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rác5bộ
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,4100m
81Cút, chếch D9015cái
82Đại giữ ống inox+ vít nở25bộ
83Cửa đi khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly46,93m2
84Cửa đi 1 cánh pano sắt đặc4,86m2
85Cửa sổ khuôn nhôm hệ 2 cánh, mở quay, kính trắng dày 6,38ly63,84m2
86Vách kính khung nhôm hệ18,767m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm115,63m2
88Chấn song HS1 thép hộp sơn tĩnh điện40,3kg
89Chấn song inox 304424,79kg
90Mái sảnh kính 2 lớp dày 8,36mm6,091m2
91Khung thép hộp sơn tĩnh điện mái sảnh (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)52,3kg
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm7,4448100m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m4,1011100m2
94Ống upvc class2 D1100,2100m
95Ống upvc class2 D900,08100m
96Ống upvc class2 D750,13100m
97Ống upvc class2 D600,18100m
98Ống upvc class2 D420,3100m
99Ống upvc class2 D320,08100m
100Côn thu upvc D110-601cái
101Côn thu upvc D90-601cái
102Cút chếch upvc D1104cái
103Cút chếch upvc D425cái
104Cút chếch upvc D321cái
105Cút vuông upvc D1105cái
106Cút vuông upvc D904cái
107Cút vuông upvc D753cái
108Cút vuông upvc D608cái
109Tê đều upvc D1108cái
110Tê đều upvc D903cái
111Măng sông upvc D1106cái
112Măng sông upvc D902cái
113Măng sông upvc D753cái
114Măng sông upvc D604cái
115Măng sông upvc D321cái
116Nút bịt upvc D1104cái
117Nút bịt upvc D902cái
118Nút bịt upvc D757cái
119Tê kiểm tra upvc D1101cái
120Tê kiểm tra upvc D901cái
121Tê thu upvc D90x756cái
122Tê thu upvc D75-425cái
123Van khóa upvc D321cái
124Ống upvc class2 D270,6100m
125Cút vuông upvc D2711cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,01100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,18100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,04100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,4100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,14100m
131Van khóa PPR D501cái
132Van khóa PPR D401cái
133Tê thu PPR D40-201cái
134Tê thu PPR D40-251cái
135Tê thu PPR D32-252cái
136Tê thu PPR D25-2019cái
137Tê đều PPR D251cái
138Tê đều PPR D204cái
139Cút chếch PPR D501cái
140Cút vuông PPR D251cái
141Cút vuông PPR D2010cái
142Côn thu PPR D40-321cái
143Cút ren trong PPR D2025cái
144Măng sông PPR D404cái
145Măng sông PPR D255cái
146Nút bịt PPR D321cái
147Nút bịt PPR D257cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
150Lắp đặt gương soi4cái
151Lắp đặt xí bệt4bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
153Lắp đặt cuộn giấy4cái
154Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
155Chậu rửa bát + vòi rửa1bộ
156Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm4cái
157Van phao điện tự động1cái
158Lắp đặt bình nóng lạnh 30L1bộ
159Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
160Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
161Vòi rửa đồng1cái
162Máy bơm + hộp bảo vệ1bộ
163Keo dán nhựa 300gr2hộp
164Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện3hộp
165Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 100A4cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 40A4cái
168Lắp đặt các automat 1 pha 25A22cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 20A17cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 16A13cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
172Lắp đặt quạt trần16cái
173Móc treo quạt trần16cái
174Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU3máy
175Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU1máy
176Lắp đặt đèn sát trần 18W15bộ
177Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W32bộ
178Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25W2bộ
179Lắp đặt ô cắm đôi39cái
180Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
181Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm260m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm215m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2250m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2330m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2560m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm520m
188Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm214hộp
189Sứ 0,4kV + xà đỡ1bộ
190Cáp treo D650m
191Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,0922m3
2Tháo dỡ hoa sắt hàng rào1công
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,80251m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,9342m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,1075m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,162m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,552m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,4356m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0135tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0087tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0644tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,032100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0792100m2
14Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1117m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3046,886m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB302,408m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2445m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,187m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột54,57m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại63,84m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,841m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,643m2
23Khung biển tên thép hộp 50x50x1,130,3kg
24Biển tôn tên cơ quan1bộ
25Cánh cổng khung thép pano tôn9,45m2
26Hàng rào thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công - lắp đặt)48kg
27Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,924m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,528m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4056m3
30Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,7467100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD DD&CN hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)21
4 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 80L-250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 T2
3 Máy khoan Khoan vật liệu1
4 Máy đào ≥ 0,15m31
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép1
7 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
10 Máy hàn điện Hàn vật liệu1
11 Máy hàn nhiệt Hàn vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->