Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:34:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,380,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD DD&CN hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Trung Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,775 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0005 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1255 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch Tuylel đặc A1, vữa XM M75, PCB30 | 4,5579 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6641 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0633 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0324 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,1775 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,0432 | m2 | |
| 11 | Các đoạn ống trong bể | 1 | tổng | |
| 12 | Các lớp lọc trong bể | 1 | tổng | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 1,7836 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | 19,8183 | 1m3 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,66 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,2984 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,5968 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2629 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3311 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,1816 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,5432 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8913 | 100m2 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,2955 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,1661 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0703 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,1847 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9485 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,1238 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2184 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,7993 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,5898 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,4086 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4189 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5179 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,0315 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,5465 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 48,59 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,4672 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,0492 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,455 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1977 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1303 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7923 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,113 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1846 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 85,2019 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 27,4186 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,8765 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn) | 38,0568 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn) | 434,7852 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần sơn) | 965,6999 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 28,5424 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 360,1224 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn) | 106,8734 | m2 | |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 38,0568 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 434,7852 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.354,3647 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 | 292,4002 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,8242 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | 20,5332 | m2 | |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 64,6248 | m2 | |
| 62 | Vách ngăn + cửa composite vệ sinh | 12,3233 | m2 | |
| 63 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 6,96 | m2 | |
| 64 | Khung thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt) | 49,6 | kg | |
| 65 | Gắn đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | 1,1136 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | 14,9236 | m2 | |
| 67 | Trụ cầu thang inox | 1 | cái | |
| 68 | Lan can cầu thang inox | 147 | kg | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | 10,263 | m2 | |
| 70 | Lan can ram dốc inox | 63,05 | kg | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 86,9062 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 86,9062 | m2 | |
| 73 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M100, PCB30 | 149,4604 | m2 | |
| 74 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM M100, PCB30 (2 lớp) | 298,9208 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,1172 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1172 | tấn | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4789 | 100m2 | |
| 78 | Tôn úp nóc + diềm mái | 24,6 | md | |
| 79 | Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rác | 5 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 81 | Cút, chếch D90 | 15 | cái | |
| 82 | Đại giữ ống inox+ vít nở | 25 | bộ | |
| 83 | Cửa đi khung khuôn nhôm hệ, mở quay, kính trắng dày 6.38ly | 46,93 | m2 | |
| 84 | Cửa đi 1 cánh pano sắt đặc | 4,86 | m2 | |
| 85 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ 2 cánh, mở quay, kính trắng dày 6,38ly | 63,84 | m2 | |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ | 18,767 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 115,63 | m2 | |
| 88 | Chấn song HS1 thép hộp sơn tĩnh điện | 40,3 | kg | |
| 89 | Chấn song inox 304 | 424,79 | kg | |
| 90 | Mái sảnh kính 2 lớp dày 8,36mm | 6,091 | m2 | |
| 91 | Khung thép hộp sơn tĩnh điện mái sảnh (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt) | 52,3 | kg | |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,4448 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,1011 | 100m2 | |
| 94 | Ống upvc class2 D110 | 0,2 | 100m | |
| 95 | Ống upvc class2 D90 | 0,08 | 100m | |
| 96 | Ống upvc class2 D75 | 0,13 | 100m | |
| 97 | Ống upvc class2 D60 | 0,18 | 100m | |
| 98 | Ống upvc class2 D42 | 0,3 | 100m | |
| 99 | Ống upvc class2 D32 | 0,08 | 100m | |
| 100 | Côn thu upvc D110-60 | 1 | cái | |
| 101 | Côn thu upvc D90-60 | 1 | cái | |
| 102 | Cút chếch upvc D110 | 4 | cái | |
| 103 | Cút chếch upvc D42 | 5 | cái | |
| 104 | Cút chếch upvc D32 | 1 | cái | |
| 105 | Cút vuông upvc D110 | 5 | cái | |
| 106 | Cút vuông upvc D90 | 4 | cái | |
| 107 | Cút vuông upvc D75 | 3 | cái | |
| 108 | Cút vuông upvc D60 | 8 | cái | |
| 109 | Tê đều upvc D110 | 8 | cái | |
| 110 | Tê đều upvc D90 | 3 | cái | |
| 111 | Măng sông upvc D110 | 6 | cái | |
| 112 | Măng sông upvc D90 | 2 | cái | |
| 113 | Măng sông upvc D75 | 3 | cái | |
| 114 | Măng sông upvc D60 | 4 | cái | |
| 115 | Măng sông upvc D32 | 1 | cái | |
| 116 | Nút bịt upvc D110 | 4 | cái | |
| 117 | Nút bịt upvc D90 | 2 | cái | |
| 118 | Nút bịt upvc D75 | 7 | cái | |
| 119 | Tê kiểm tra upvc D110 | 1 | cái | |
| 120 | Tê kiểm tra upvc D90 | 1 | cái | |
| 121 | Tê thu upvc D90x75 | 6 | cái | |
| 122 | Tê thu upvc D75-42 | 5 | cái | |
| 123 | Van khóa upvc D32 | 1 | cái | |
| 124 | Ống upvc class2 D27 | 0,6 | 100m | |
| 125 | Cút vuông upvc D27 | 11 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,18 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,04 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,14 | 100m | |
| 131 | Van khóa PPR D50 | 1 | cái | |
| 132 | Van khóa PPR D40 | 1 | cái | |
| 133 | Tê thu PPR D40-20 | 1 | cái | |
| 134 | Tê thu PPR D40-25 | 1 | cái | |
| 135 | Tê thu PPR D32-25 | 2 | cái | |
| 136 | Tê thu PPR D25-20 | 19 | cái | |
| 137 | Tê đều PPR D25 | 1 | cái | |
| 138 | Tê đều PPR D20 | 4 | cái | |
| 139 | Cút chếch PPR D50 | 1 | cái | |
| 140 | Cút vuông PPR D25 | 1 | cái | |
| 141 | Cút vuông PPR D20 | 10 | cái | |
| 142 | Côn thu PPR D40-32 | 1 | cái | |
| 143 | Cút ren trong PPR D20 | 25 | cái | |
| 144 | Măng sông PPR D40 | 4 | cái | |
| 145 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 146 | Nút bịt PPR D32 | 1 | cái | |
| 147 | Nút bịt PPR D25 | 7 | cái | |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cuộn giấy | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 155 | Chậu rửa bát + vòi rửa | 1 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 157 | Van phao điện tự động | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 160 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 161 | Vòi rửa đồng | 1 | cái | |
| 162 | Máy bơm + hộp bảo vệ | 1 | bộ | |
| 163 | Keo dán nhựa 300gr | 2 | hộp | |
| 164 | Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | 3 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 22 | cái | |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 17 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 13 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 173 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU | 3 | máy | |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU | 1 | máy | |
| 176 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | 15 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W | 32 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25W | 2 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt ô cắm đôi | 39 | cái | |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 15 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 250 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 330 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 560 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 520 | m | |
| 188 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 14 | hộp | |
| 189 | Sứ 0,4kV + xà đỡ | 1 | bộ | |
| 190 | Cáp treo D6 | 50 | m | |
| 191 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,0922 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | 1 | công | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,8025 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,9342 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,1075 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,162 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,552 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,4356 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0135 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0087 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0644 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1117 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,886 | m2 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,408 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2445 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,187 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 54,57 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 63,84 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,84 | 1m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,643 | m2 | |
| 23 | Khung biển tên thép hộp 50x50x1,1 | 30,3 | kg | |
| 24 | Biển tôn tên cơ quan | 1 | bộ | |
| 25 | Cánh cổng khung thép pano tôn | 9,45 | m2 | |
| 26 | Hàng rào thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả chi phí gia công - lắp đặt) | 48 | kg | |
| 27 | Xây móng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,924 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,528 | m2 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 56 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,7467 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực XD DD&CN hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật XDCT. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 80L-250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 T | 2 |
| 3 | Máy khoan | Khoan vật liệu | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,15m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hàn vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi