Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 10:34:00 đến ngày 2022-09-19 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,287,047,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công phần nền, mặt đường, thoát nước và tường kè (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.401.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực lực ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường vành đai Ao Quan khu phố Rích Gạo, phường Phù Chẩn (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT hoặc BCTC đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,932 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,932 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 59,84 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,5984 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5984 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5984 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,6728 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 1,4376 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5843 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5843 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 25,8396 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 1,7299 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi, đất cấp III đắp nền đường | Chương V - E HSMT | 200,6684 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 1,9662 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 134,6 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 137,965 | m3 |
| 19 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 748,48 | m2 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 748,48 | m2 |
| 21 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 7,5978 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa C19 4.7% bù vênh | Chương V - E HSMT | 75,847 | tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - E HSMT | 7,5978 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 11,3476 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 7,9959 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 3,3517 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 3,3517 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 3,3517 | 100m2 |
| 29 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 183,1074 | m2 |
| 30 | Bê tông nền M150, đá 2x4 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 18,3107 | m3 |
| 31 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V - E HSMT | 18,7688 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo, KT 40x40x3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 183,1074 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,9444 | m3 |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm BT KT 18x26x100cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 54,21 | m |
| 36 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm BT KT 18x26x25cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,8 | m |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,1041 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4879 | m3 |
| 39 | Lát tấm đan rãnh biên bằng bê tông KT 30x50x5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 16,263 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - RÃNH B700 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 0,3417 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 28,9808 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Chương V - E HSMT | 29,7055 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 51,1191 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 236,752 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 93,59 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,2949 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,7621 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Chương V - E HSMT | 1,2207 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm | Chương V - E HSMT | 1,8597 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 18,0495 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 133,7 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC- HỐ GA THU NƯỚC LOẠI 1, LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,47 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,6931 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 13,894 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,8184 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0351 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0586 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,7425 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - RÃNH B400 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,806 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0081 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,422 | m3 |
| 6 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - BỜ VÂY THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Bơm hút nước trong ao thi công kè | Chương V - E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 35,04 | 100m |
| 3 | Mua tre D6-8cm làm thanh giằng | Chương V - E HSMT | 1.868,8 | md |
| 4 | Vải bạt chống thấm nước | Chương V - E HSMT | 584 | m2 |
| 5 | Đắp đất bờ vây thì công kè, tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 1,2381 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,2381 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 27,3725 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 5,5435 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 33,9179 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 0,6139 | tấn |
| 5 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã | Chương V - E HSMT | 6.792,7614 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 6,4693 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 6,4693 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 226,4908 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 38,6044 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 206 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 11,5875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1159 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - KÈ AO: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Chương V - E HSMT | 0,6433 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2942 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 39,43 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Chương V - E HSMT | 40,4157 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 1,618 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0823 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1857 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 4,8939 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 6,4815 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm ) | Chương V - E HSMT | 202,38 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V - E HSMT | 205,4157 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,7069 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3799 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 8,3277 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,7051 | tấn |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm BT) | Chương V - E HSMT | 198,94 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Chương V - E HSMT | 201,9241 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 35,23 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Chương V - E HSMT | 87,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,73 | 100m |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,4659 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công phần nền, mặt đường, thoát nước và tường kè (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.401.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 1 | + Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ép thủy lực lực ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≤ 110CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy dầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy dầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi