Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919589-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220912781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:34:00 đến ngày 2022-09-19 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,287,047,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công phần nền, mặt đường, thoát nước và tường kè (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.401.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép thủy lực lực ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường vành đai Ao Quan khu phố Rích Gạo, phường Phù Chẩn (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT hoặc BCTC đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V - E HSMT12,932100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT12,932100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT12,932100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT59,84m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,5984100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5984100m3
7Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5984100m3/1km
8Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,6728100m3
9Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT1,4376100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5843100m3
11Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5843100m3/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT25,8396100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT1,7299100m3
14Mua đất đồi, đất cấp III đắp nền đườngChương V - E HSMT200,6684m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT0,865100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,9662100m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V - E HSMT134,6m3
18Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT137,965m3
19Nilon chống mất nước xi măngChương V - E HSMT748,48m2
20Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT748,48m2
21Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhChương V - E HSMT7,5978100m2
22Mua bê tông nhựa C19 4.7% bù vênhChương V - E HSMT75,847tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - E HSMT7,5978100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT11,3476100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT7,9959100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT3,3517100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT3,3517100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT3,3517100m2
29Nilon chống mất nước xi măngChương V - E HSMT183,1074m2
30Bê tông nền M150, đá 2x4 (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V - E HSMT18,3107m3
31Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V - E HSMT18,7688m3
32Lát gạch Terrazzo, KT 40x40x3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT183,1074m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2028100m2
34Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,9444m3
35Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm BT KT 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT54,21m
36Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm BT KT 18x26x25cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT23,8m
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,1041100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4879m3
39Lát tấm đan rãnh biên bằng bê tông KT 30x50x5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT16,263m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - RÃNH B700
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT0,3417100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1932100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4011100m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4 (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V - E HSMT28,9808m3
5Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V - E HSMT29,7055m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT51,1191m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT236,752m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT93,59m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,337100m2
10Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V - E HSMT10,2949m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,7621100m2
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmChương V - E HSMT1,2207tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V - E HSMT1,8597tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT18,0495m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT133,71cấu kiện
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC- HỐ GA THU NƯỚC LOẠI 1, LOẠI 2
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1527100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT0,07100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0098100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,042100m2
5Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V - E HSMT1,47m3
6Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,6931m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT13,894m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,2m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,108100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,8184m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0449100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,0351tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0586tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,7425m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT101cấu kiện
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - RÃNH B400 TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,806m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0081100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0081100m3/1km
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,038100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,422m3
6Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT8cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT81cấu kiện
E HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - BỜ VÂY THI CÔNG KÈ
1Bơm hút nước trong ao thi công kèChương V - E HSMT10ca
2Đóng cọc tre - Cấp đất IChương V - E HSMT35,04100m
3Mua tre D6-8cm làm thanh giằngChương V - E HSMT1.868,8md
4Vải bạt chống thấm nướcChương V - E HSMT584m2
5Đắp đất bờ vây thì công kè, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT1,2381100m3
6Đào xúc đất thanh thải bờ vây - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,2381100m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT27,3725100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V - E HSMT5,5435tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V - E HSMT33,9179tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmChương V - E HSMT0,6139tấn
5Mua thép tấm dày 6mm làm bản mãChương V - E HSMT6.792,7614kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT6,4693tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT6,4693tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT226,4908m3
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT38,6044100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V - E HSMT2061 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT11,5875m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1159100m3
13Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,1159100m3/1km
G HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ - KÈ AO:
1Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1825100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT0,6433100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2942100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V - E HSMT39,43m3
5Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V - E HSMT40,4157m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT1,618100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0823tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1857tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT4,8939tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT6,4815tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm )Chương V - E HSMT202,38m3
12Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V - E HSMT205,4157m3
13Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT4,7069100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3799tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT8,3277tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,7051tấn
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm BT)Chương V - E HSMT198,94m3
18Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V - E HSMT201,9241m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT35,23m2
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0526100m3
21Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcChương V - E HSMT87,6m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,73100m
23Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,4659100m2
24Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT13,98m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công phần nền, mặt đường, thoát nước và tường kè (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.401.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông 1 + Là kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).22
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy ép thủy lực lực ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy ủi ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy dầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy dầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->