Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919996-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220907240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:28:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,378,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.813646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công phần nền, mặt đường, thoát nước, tường kè và hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.566.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư ngành công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép thủy lực lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường, hành lang, ao khu phố Phù Lộc, phường Phù Chẩn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và ngồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc DMC Việt Nam. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2022; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT hoặc BCTC đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3602.464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Từ Sơn/ Địa chỉ: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thành phố Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT8cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT6cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V - E HSMT1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT8gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT6gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V - E HSMT1gốc
7Đào nền đường - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1377100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1377100m3
9Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1377100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1377100m3/1km
11Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT5,781100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1715100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT3,8974100m3
14Mua đất cấp phối đồi, đất cấp III đắp nền đườngChương V - E HSMT452,052m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT1,949100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,114100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT7,564100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT7,564100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT7,564100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT7,564100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,077100m2
22Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT2,31m3
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm BT CĐC, KT 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT61,62m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm BT CĐC, KT 18x26x25cm, vữa XM75Chương V - E HSMT15,38m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,123100m2
26Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,696m3
27Lát tấm đan rãnh biên bằng bê tông CĐC KT 30x50x5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT23,1m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - E HSMT9,714m2
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT, ĐẮP NỀN:
1Bơm hút nước ao phục vụ thi công : Sử dụng máy bơm công suất lớn 72m3/hChương V - E HSMT8,698ca
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếuChương V - E HSMT33,681100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - E HSMT9,228100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT5,42m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT42,909100m3
6Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT42,909100m3/1km
7Vận chuyển đất tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E HSMT42,909100m3/1km
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0542100m3
9Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0542100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0542100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,8100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,782100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,699100m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm BT)Chương V - E HSMT209,725m3
3Mua bê tông thương phẩm mác 150Chương V - E HSMT212,8709m3
4Nilong chống mất nước xi măngChương V - E HSMT1.747,71m2
5Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V - E HSMT5,39100m
6Lát vỉa hè bằng đá xanh, KT 40x40x4cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1.747,71m2
D HẠNG MỤC: BỒN HOA, CÂY XANH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,5481m3
2Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,296100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT3,252m3
4Bó bồn cây bằng tấm đá xanh, KT 15x26x100Chương V - E HSMT5,3726m3
5Bó bồn cây bằng tấm bê tông cường độ cao, KT 15x26x100cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT134,4m
6Cây Giáng Hương D16-18cm, H>=3mChương V - E HSMT12cây
7Cây Sang D16-18cm, H>=3mChương V - E HSMT10cây
8Cây Ngọc Lan D16-18cm, H>=3mChương V - E HSMT3cây
9Cây Bàng Đài Loan D16-18cm, H>=3mChương V - E HSMT7cây
10Cỏ Lạc tiênChương V - E HSMT25,92m2
11Đất màu trồng câyChương V - E HSMT7m3
E HẠNG MỤC: LAN CAN QUANH HỒ
1Mua Inox 304 làm lan can (Giá bao gồm gia công, lắp dựng)Chương V - E HSMT2.060,298kg
2Bu lông liên kết D10 + tai thép LKChương V - E HSMT336cái
F HẠNG MỤC: KÈ AO:
1Hao phí vật liệu cừ Larsen IV. Thời gian thi công cừ 1,5 thángChương V - E HSMT8.038,1006m
2Ép cọc cừ larsenChương V - E HSMT20,1100m
3Nhổ cọc cừ larsenChương V - E HSMT20,1100m
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT38,486100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT10,627100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT26,7963100m3
7Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT26,7963100m3/1km
8Vận chuyển đất tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E HSMT26,7963100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT18,788100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT5,577100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT15,695100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT2,655tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT25,981tấn
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (vận dụng mã hiệu tính NC)Chương V - E HSMT89,777m3
15Mua bê tông thương phẩm mác 100Chương V - E HSMT92,0214m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm BT)Chương V - E HSMT478,358m3
17Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT485,5334m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,277tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT7,27tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT35,381tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, Máy bơm BT)Chương V - E HSMT370,786m3
22Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V - E HSMT376,3478m3
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT67,478m2
24Ống nhựa PVC D90 làm tầng lọc ngượcChương V - E HSMT37,785m
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,014100m3
26Băng cản nước PVC V25Chương V - E HSMT226,71m
27Ván khuôn gỗ ống cốngChương V - E HSMT0,465100m2
28Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,014tấn
29Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,49tấn
30Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,698m3
31Lắp đặt cống (vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)Chương V - E HSMT9,691 đoạn cống
32Lưới thép chắn rác vị trí cống thoátChương V - E HSMT2cái
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,88100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,743tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,827tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT16,43m3
G HẠNG MỤC: BẬC LÊN XUỐNG AO
1Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,412100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT7,575100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,406100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,04tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,242tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,074tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,559tấn
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,212m3
9Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V - E HSMT6,387m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,074100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,067100m3
12Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,067100m3/1km
13Vận chuyển đất tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,067100m3/1km
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,362100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,162tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,565tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,605m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,618100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,433tấn
20Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,264m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT9m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,661m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT16,294m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT16,294m2
25Lát gạch terrazzo KT 30x30x3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT90m2
26Mua Inox 304 làm lan can (Bao gồm gia công, lắp dựng)Chương V - E HSMT121,497kg
27Bu lông liên kết D10 + tai thép LKChương V - E HSMT8cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan, tấm chống hôiChương V - E HSMT61cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT0,9m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,009100m3
4Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,009100m3/1km
5Vận chuyển đất tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,009100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,492m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0049100m3
8Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0049100m3/1km
9Vận chuyển đất tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0049100m3/1km
10Đào móng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,097100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoChương V - E HSMT0,032100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,088100m2
13Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V - E HSMT2,421m3
14Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,676m3
15Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,644m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT11,28m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,185100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,011tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,127tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mmChương V - E HSMT0,114tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT1,997m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT61cấu kiện
24Nắp ga gang KT 800x300mmChương V - E HSMT6cái
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT61 cấu kiện
26Van cửa ngăn triều B500xH500 bằng Inox 304Chương V - E HSMT1cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,174100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,798100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,051m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT15,698m3
5Chèn vữa xi măng cát vàng, dày 5cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT6m2
6Khung móng cột M16x240x240x500Chương V - E HSMT21khung
7Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - E HSMT3khung
8Khung móng cột M24x750Chương V - E HSMT1khung
9Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT2,138100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,138100m3
11Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 50cmChương V - E HSMT532md
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V - E HSMT3,96100 m
13Trụ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT13cái
14Đào móng - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1536100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1536100m3
16Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6 L=1.5mChương V - E HSMT16cọc
17Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmChương V - E HSMT48m
18Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmChương V - E HSMT0,492kg
19Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC,M)Chương V - E HSMT0,48m
20Bu lông + ecuChương V - E HSMT4ca
21Đo điện trở tiếp đấtChương V - E HSMT1ca
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángChương V - E HSMT1hộp
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V - E HSMT211 cột
3Lắp bóng đèn cầuChương V - E HSMT42bộ
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V - E HSMT31 cột
5Lắp đặt bóng cao ápChương V - E HSMT3bộ
6Rải cáp ngầmChương V - E HSMT3,96100m
7Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x10mm2Chương V - E HSMT396m
8Dây tiếp địa M10Chương V - E HSMT35,64kg
9Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT241 đầu cáp
10Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT481 đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT24cái
12Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT168m
13Dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - E HSMT27m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (VD tính NC)Chương V - E HSMT1,95100m
15Sắt gia công làm tiếp địaChương V - E HSMT321,84kg
16Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT241 bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - E HSMT241 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp Chương V - E HSMT2sợi
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT72m3
M HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TRỰC TRẠM BƠM:
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT16,24m2
2Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT77,56m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - E HSMT0,326tấn
4Công tác vận chuyển cửa, mái tôn, xà gồ ra khỏi công trìnhChương V - E HSMT2công
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT34,734m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT19,39m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IV (Vận dụng tính Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển)Chương V - E HSMT1,261100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,261100m3
9Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,261100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.813646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công phần nền, mặt đường, thoát nước, tường kè và hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.566.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư ngành công trình giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).22
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; bản kê khai lý lịch có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê). Kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy ép thủy lực lực ≥ 130T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Máy ủi ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy dầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy dầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->