Gói thầu: Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 12:12:00 đến ngày 2022-09-19 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,747,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành xe lu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành xe ủi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành máy/xe cơ giới |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành cần trục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Coppha nhựa hoặc thép(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kẻ line sân thể thao | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thuyền hoặc ghe | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuyền hoặc ghe phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị Tổ hợp thể thao xã Phong Hòa, hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522
Số fax: 02773 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | 7,255 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp cát vàng hạt vừa | 88,7 | m3 | |
| 3 | Cung cấp đất trồng cỏ | 25,2 | m3 | |
| 4 | Cung cấp giá thể (tro trấu + cám dừa) | 154 | Bao | |
| 5 | Trộn hỗn hợp cát hạt vừa + đất + giá thể (tro trấu + cám dừa) (đơn giá nhân công tạm tính) | 126,7 | m3 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ nhung | 6.336 | 1m2/lần | |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | 1.520,64 | 100m2/lần | |
| 8 | Đầm thảm cỏ, đầm có trọng lượng 3-4kg (đơn giá nhân công tạm tính): | 6.336 | m2 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | 126,72 | 100m2/lần | |
| 10 | Làm cỏ tạp | 126,72 | 100m2/lần | |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,78 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0018 | 100m3 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,01 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | 0,6 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | |
| 16 | Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm | 216,8 | Kg | |
| 17 | Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm | 70,14 | Kg | |
| 18 | Cung cấp thép tròn đường kính 6mm | 2,05 | kg | |
| 19 | Cung cấp lưới khung thành ô lưới 145mm, sợi Polyestertpe 3mm | 2 | bộ | |
| 20 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,289 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn - Trên cạn | 0,289 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,2529 | 1m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,0386 | 1m2 | |
| 24 | Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm | 290,46 | Kg | |
| 25 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.5mm mạ kẽm | 101,24 | Kg | |
| 26 | Bánh xe trượt xoay | 28 | Cái | |
| 27 | Làm vách ngăn gỗ ghép khít - Gỗ dày 2,0cm | 34,995 | m2 | |
| 28 | Làm vách ngăn gỗ ghép khít - Gỗ dày 2,0cm | 11,3344 | m2 | |
| 29 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,3917 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn - Trên cạn | 0,3917 | tấn | |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,6688 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,5493 | 1m2 | |
| B | XÂY DỰNG MỚI 2 SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | 17,2306 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,1702 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | 0,037 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | 0,0243 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển | 0,0247 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 9,1848 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | 0,171 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | 98,68 | m3 | |
| 9 | Xoa phẳng mặt nền đan BTCT bằng máy xoa (đơn giá NC+MTC tạm tính) | 962,5 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,027 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm | 85,38 | kg | |
| 12 | Cung cấp thép tròn đường kính 6mm | 0,34 | kg | |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 37,68 | kg | |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x250 | 16 | bộ | |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,1234 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1234 | tấn | |
| 17 | Cung cấp thép ống STK Ø60x2.1mm | 34,32 | kg | |
| 18 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2.1mm | 24,09 | kg | |
| 19 | Cung cấp thép tròn đường kính 8mm | 12,8 | kg | |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 10,4 | kg | |
| 21 | Cung cấp bu lông M12x250 | 8 | bộ | |
| 22 | Sản xuất cửa song sắt | 5,808 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,808 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt xà bằng thủ công | 10 | bộ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bulong 22x450VRS + LĐV Ø24(80x80x6) | 10 | Cái | |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | 10 | 1 cột | |
| 27 | Cung cấp lưới quây loại 2.5mm kích thước lỗ 13x13cm, khổ lưới 6m (chất liệu nhựa HDPE) | 1.042,722 | m2 | |
| 28 | Cung cấp dây cáp thép bọc nhựa Ø8mm căng lưới | 523,5 | m | |
| 29 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | 5,235 | 100m | |
| 30 | Cung cấp ốc siết cáp Ø8mm | 60 | Con | |
| 31 | Cung cấp tăng đơ cáp M8 | 60 | Cái | |
| 32 | Cung cấp lưới bóng chuyền (ô lưới 100mm, sợi Polyestertpe 3mm) | 2 | bộ | |
| 33 | Cung cấp cọc giới hạn bóng chuyền hơp kim nhôm đường kính 10mm | 2 | bộ | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,4368 | 1m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,3735 | 1m2 | |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,9 | 1m2 | |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH + THAY TRANG PHỤC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,289 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,5 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1635 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,04 | 100m | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,4013 | 100m2 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,784 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0626 | 100m3 | |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0646 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 0,784 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,496 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,772 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,542 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 0,3946 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6095 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,9576 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,792 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,156 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,223 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0681 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0313 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1285 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0486 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0466 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,124 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0063 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0105 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0103 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0108 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0031 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0508 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,8792 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,108 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 6,311 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 25,934 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 40,165 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 30,435 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,098 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 8,791 | m2 | |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 6,782 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,26 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 2,52 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 14,47 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 54 | m2 | |
| 50 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm (trọng lượng 3.64 kg/md) | 76,44 | kg | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0764 | tấn | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1772 | 100m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 4.8mm, dán decan mờ (bao gồm phụ kiên ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | 8,8 | m2 | |
| 54 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn Inox | 6 | bộ | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,275 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 30,435 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,671 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,275 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,106 | m2 | |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0011 | 100m3 | |
| 61 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 62 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,003 | 100m3 | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,12 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 0,38 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,05 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,04 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,16 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 52 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 26 | m | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 20 | m | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Rack 1 | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt sứ các loại | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 98 | Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5) | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 1 | hộp | |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,324 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9489 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,2946 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 17,8976 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 5,4688 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,6046 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6332 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,691 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6279 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0475 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0135 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0265 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 328 | 1cấu kiện | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 64,5592 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 645,592 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 95,88 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 0,44 | 100m | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9957 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3659 | 100m3 | |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,9331 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 4,9987 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,8736 | m3 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,2385 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,5052 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3104 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2766 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0356 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0102 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0199 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 147 | 1cấu kiện | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 28,482 | m3 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 284,82 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 42,3 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 0,133 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van xã 2 chiều (van nhựa) Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van xã 2 chiều (van thao) Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khâu giảm - Đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt lúp bê - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co 90 - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê 90 - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp côn nối - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 3,57 | 100m | |
| 44 | Ông nhựa mềm tưới cây đường kính 27mm | 180 | m | |
| 45 | Cung cấp máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp rọ chắn rác inox 200x300x2mm | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp trụ BTCT 120x120 dài 4m | 1 | trụ | |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,013 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | 0,07 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,306 | m3 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1785 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0093 | 100m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 6,12 | m2 | |
| E | BÓ NỀN, SÂN ĐAN | |||
| 1 | Nilong lót chống mất nước | 5,97 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 47,76 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 3,3879 | tấn | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 32 | 10m | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 48,032 | 1m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1801 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,008 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,6004 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,012 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 . | 180,12 | m2 | |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3799 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,7963 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2191 | 100m3 | |
| 4 | Lót nilongchống mất nước | 1,2629 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,0675 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6125 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,6925 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 1,4648 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0136 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,415 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,759 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0109 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0072 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3135 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,178 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,2075 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 1,5512 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 110 | 1cấu kiện | |
| 22 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | 85,94 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.8mm mạ kẽm | 49,37 | kg | |
| 24 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3mm, ô lưới 40x40, 1md=2.35kg | 10,575 | kg | |
| 25 | Gia công cửa lưới thép. | 6,75 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa lưới thép B40 | 6,75 | m2 | |
| 27 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.6m dày 3mm ô lưới 40x40, 1md=2.35kg | 831,3125 | kg | |
| 28 | Lắp dựng lưới B40 khổ 1.6m dày 3mm ô lưới 40x40 | 353,75 | m | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,208 | 1m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 108,16 | m2 | |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 28,4615 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 26,5995 | 100m3 | |
| 3 | Cát san lấp | 22.655,39 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1,4 | 100m | |
| 5 | Đóng tràm Fi ngọn 42, dài 4,5m bằng máy đào - Cấp đất I | 145,35 | 100m | |
| 6 | Cung cấp dây thép 6mm | 237,6 | kg | |
| 7 | Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước | 0,6 | m2 | |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 226,5539 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp tấm nilon sọc xanh, đỏ khổ 1m5 | 67,3 | m | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật | 2 | Bộ | |
| 2 | Bảng điểm 2 số có chân | 2 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động | 3 | 1 |
| 6 | Thợ nề | 8 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ vận hành xe lu | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ vận hành xe ủi | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ vận hành máy/xe cơ giới | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ điện | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ cấp thoát nước | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ vận hành cần trục | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy hàn | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 9 | Ô tô tải | Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn | máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi | máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục bánh hơi (bánh lốp) | cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Coppha nhựa hoặc thép(m2) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
| 14 | Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 15 | Máy thủy bình | máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy kẻ line sân thể thao | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 17 | Thuyền hoặc ghe | thuyền hoặc ghe phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi