Gói thầu: Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921123-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220916964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 12:12:00 đến ngày 2022-09-19 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,747,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành xe lu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành xe ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy/xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành cần trục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Coppha nhựa hoặc thép(m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
14-Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kẻ line sân thể thao
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thuyền hoặc ghe
- Đặc điểm thiết bị thuyền hoặc ghe phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị
Tổ hợp thể thao xã Phong Hòa, hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI
1Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,907,255100m3
2Cung cấp cát vàng hạt vừa88,7m3
3Cung cấp đất trồng cỏ25,2m3
4Cung cấp giá thể (tro trấu + cám dừa)154Bao
5Trộn hỗn hợp cát hạt vừa + đất + giá thể (tro trấu + cám dừa) (đơn giá nhân công tạm tính)126,7m3
6Trồng dặm cỏ nhung6.3361m2/lần
7Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m31.520,64100m2/lần
8Đầm thảm cỏ, đầm có trọng lượng 3-4kg (đơn giá nhân công tạm tính):6.336m2
9Bón phân thảm cỏ126,72100m2/lần
10Làm cỏ tạp126,72100m2/lần
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 0,781m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,900,0018100m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly0,01100m2
14Bê tông móng, đá 1x2, rộng 0,6m3
15Ván khuôn móng cột0,048100m2
16Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm216,8Kg
17Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm70,14Kg
18Cung cấp thép tròn đường kính 6mm2,05kg
19Cung cấp lưới khung thành ô lưới 145mm, sợi Polyestertpe 3mm2bộ
20Sản xuất hệ khung dàn0,289tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn - Trên cạn0,289tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,25291m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,03861m2
24Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm290,46Kg
25Cung cấp thép hộp 40x40x1.5mm mạ kẽm101,24Kg
26Bánh xe trượt xoay28Cái
27Làm vách ngăn gỗ ghép khít - Gỗ dày 2,0cm34,995m2
28Làm vách ngăn gỗ ghép khít - Gỗ dày 2,0cm11,3344m2
29Sản xuất hệ khung dàn0,3917tấn
30Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn - Trên cạn0,3917tấn
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,6688m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,54931m2
B XÂY DỰNG MỚI 2 SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 17,23061m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,900,1702100m3
3Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng0,037m3
4Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,900,0243100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển 0,0247100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly9,1848100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, rộng 0,171m3
8Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 20098,68m3
9Xoa phẳng mặt nền đan BTCT bằng máy xoa (đơn giá NC+MTC tạm tính)962,5m2
10Ván khuôn móng cột0,027100m2
11Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm85,38kg
12Cung cấp thép tròn đường kính 6mm0,34kg
13Cung cấp thép tấm dày 8mm37,68kg
14Cung cấp bu lông M12x25016bộ
15Sản xuất cột bằng thép hình0,1234tấn
16Lắp dựng cột thép các loại0,1234tấn
17Cung cấp thép ống STK Ø60x2.1mm34,32kg
18Cung cấp thép ống STK Ø34x2.1mm24,09kg
19Cung cấp thép tròn đường kính 8mm12,8kg
20Cung cấp thép tấm dày 8mm10,4kg
21Cung cấp bu lông M12x2508bộ
22Sản xuất cửa song sắt5,808m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,808m2
24Lắp đặt xà bằng thủ công10bộ
25Cung cấp, lắp đặt bulong 22x450VRS + LĐV Ø24(80x80x6)10Cái
26Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy101 cột
27Cung cấp lưới quây loại 2.5mm kích thước lỗ 13x13cm, khổ lưới 6m (chất liệu nhựa HDPE)1.042,722m2
28Cung cấp dây cáp thép bọc nhựa Ø8mm căng lưới523,5m
29Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm25,235100m
30Cung cấp ốc siết cáp Ø8mm60Con
31Cung cấp tăng đơ cáp M860Cái
32Cung cấp lưới bóng chuyền (ô lưới 100mm, sợi Polyestertpe 3mm)2bộ
33Cung cấp cọc giới hạn bóng chuyền hơp kim nhôm đường kính 10mm2bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,43681m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,37351m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,91m2
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH + THAY TRANG PHỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,289100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,51m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1635100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,04100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly0,4013100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,784m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0626100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0646100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB300,784m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB301,496m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB300,772m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB301,542m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB300,3946m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6095m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,9576m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB300,792m3
17Ván khuôn móng cột0,0384100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,156100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,223100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0681100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,041tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0313tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1285tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0486tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0466tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,124tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0063tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0105tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0103tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0031tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0508tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,8792m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,12m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,108m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 6,311m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .25,934m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .40,165m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .30,435m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,098m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB308,791m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB306,782m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,26m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB302,52m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4014,47m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB4054m2
50Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm (trọng lượng 3.64 kg/md)76,44kg
51Lắp dựng xà gồ thép0,0764tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1772100m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 4.8mm, dán decan mờ (bao gồm phụ kiên ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)8,8m2
54Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn Inox6bộ
55Bả bằng bột bả vào tường44,275m2
56Bả bằng bột bả vào tường30,435m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,671m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,275m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,106m2
60Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0011100m3
61Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
62Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,003100m3
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
64Lắp đặt xí bệt4bộ
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,16100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm0,38100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,1100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm11cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm6cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm11cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm7cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm3cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm6cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm3cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm6cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm3cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm1cái
88Lắp đặt đèn trang trí nổi8bộ
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
92Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm252m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm26m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm23hộp
95Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm220m
96Cung cấp, lắp đặt Rack 12cái
97Lắp đặt sứ các loại2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
98Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)2bộ
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm21hộp
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỚI CÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,324100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9489100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly4,2946100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3017,8976m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB305,4688m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,6046m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6332100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,691100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6279tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0475tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0135tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0265tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3281cấu kiện
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3064,5592m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .645,592m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3095,88m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm0,44100m
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9957100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3659100m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly1,9331100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB304,9987m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB307,8736m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,2385m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,5052100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3104100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2766tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0356tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0102tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0199tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1471cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3028,482m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .284,82m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3042,3m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm0,133100m
35Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 34mm1cái
36Lắp đặt van xã 2 chiều (van nhựa) Đường kính 34mm4cái
37Lắp đặt van xã 2 chiều (van thao) Đường kính 34mm6cái
38Lắp đặt khâu giảm - Đường kính 60/34mm1cái
39Lắp đặt lúp bê - Đường kính 34mm1cái
40Lắp đặt co 90 - Đường kính 34mm20cái
41Lắp đặt Tê 90 - Đường kính 34mm8cái
42Lắp côn nối - Đường kính 34mm15cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm3,57100m
44Ông nhựa mềm tưới cây đường kính 27mm180m
45Cung cấp máy bơm nước 2HP1cái
46Cung cấp rọ chắn rác inox 200x300x2mm1cái
47Cung cấp trụ BTCT 120x120 dài 4m1trụ
48Rải giấy dầu lớp cách ly0,013100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB300,07m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,306m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1785m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0093100m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .6,12m2
E BÓ NỀN, SÂN ĐAN
1Nilong lót chống mất nước5,97100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4047,76m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm3,3879tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x43210m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I48,0321m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1801100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4012,008m3
8Ván khuôn móng dài0,6004100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,012m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 .180,12m2
F HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3799100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,79631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2191100m3
4Lót nilongchống mất nước1,2629100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,2m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,0675m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,068m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4010,6125m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,6925m3
10Ván khuôn móng cột1,4648100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0136100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,415100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,759100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0109tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0072tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0201tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3135tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,178tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,2075tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm1,5512tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1101cấu kiện
22Cung cấp thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm85,94kg
23Cung cấp thép hộp 20x20x1.8mm mạ kẽm49,37kg
24Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3mm, ô lưới 40x40, 1md=2.35kg10,575kg
25Gia công cửa lưới thép.6,75m2
26Lắp dựng cửa lưới thép B406,75m2
27Cung cấp lưới B40 khổ 1.6m dày 3mm ô lưới 40x40, 1md=2.35kg831,3125kg
28Lắp dựng lưới B40 khổ 1.6m dày 3mm ô lưới 40x40353,75m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,2081m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ108,16m2
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I28,4615100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m326,5995100m3
3Cát san lấp22.655,39m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1,4100m
5Đóng tràm Fi ngọn 42, dài 4,5m bằng máy đào - Cấp đất I145,35100m
6Cung cấp dây thép 6mm237,6kg
7Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước0,6m2
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km226,5539100m3
9Cung cấp tấm nilon sọc xanh, đỏ khổ 1m567,3m
H THIẾT BỊ
1Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật2Bộ
2Bảng điểm 2 số có chân2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động53
2 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động32
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.22
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động31
6 Thợ nề 8 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ vận hành xe lu 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ vận hành xe ủi 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ vận hành máy/xe cơ giới 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ hàn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ điện 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
12 Thợ cấp thoát nước 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
13 Thợ vận hành cần trục 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy hàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt sắt hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
8 Máy đào bánh xích hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Ô tô tải Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
11 Máy ủi máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
12 Cần trục bánh hơi (bánh lốp) cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
13 Coppha nhựa hoặc thép(m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
14 Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
15 Máy thủy bình máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
16 Máy kẻ line sân thể thao hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Thuyền hoặc ghe thuyền hoặc ghe phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->