Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DT-TS và miền núi giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 12:02:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,495,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 6-10 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh từ 10 tấn trở lên ; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm công suất >= 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn, kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ xã Mỹ Thuận đi xã Minh Đài, huyện Tân Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DT-TS và miền núi giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông/ giao thông đường bộ; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 156.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,8468 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7233 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0406 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất I ( vét hữu cơ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0292 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8199 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cũ, đường nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5976 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,989 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,767 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III (tận dụng đất đào sang đắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,0079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0292 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,7233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7177 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IV (kết cấu nền đường cũ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5976 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,0678 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,1094 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,1094 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,9113 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,9389 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,9336 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,9336 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh hình thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,0172 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,38 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 325,43 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản đậy rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5944 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2332 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào móng rãnh dọc B400xH600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0183 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0943 | 100m3 |
| 10 | Bê tông thân rãnh, tấm nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165,99 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân rãnh, tấm nắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,5891 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép thân rãnh, tấm nắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,738 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 580 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng thân rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 580 | cái |
| 16 | Vữa mối nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89,9 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất c3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1372 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,01 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2567 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5098 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông mối nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 11 | Thép xoắn D4 làm mối nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | kg |
| 12 | Bê tông mũ tường M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3681 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga thăm, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng cống D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 24 | Bê tông đầu cống M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 25 | Bê tông sân cống M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 28 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | tấn |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8991 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 đoạn ống |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5879 | 100m2 |
| E | PHÁ DỠ RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| F | BẬC NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc nước M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4696 | 100m2 |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển tam giác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo D88,3 L=3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Đào móng cột biển báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Di chuyển cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| I | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới (mỗi ca 2 người, thi công trong 3 tháng) (Nhân công 3,0/7) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | ca |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cuộn rào chắn (CBRV-VN-01) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cọc |
| 5 | Áo phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Mũ bảo hộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu+còi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển tam giác,cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển chữ nhật 1,2x1,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 10 | Biển chữ nhật 0,8x1,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 11 | Cột biển báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 6-10 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng tĩnh từ 10 tấn trở lên ; Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm công suất >= 50m3/h | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị phun tưới nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên, Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn, kẻ vạch đường | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi