Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919427-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220686851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phi SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:44:00 đến ngày 2022-09-16 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,809,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải >= 1,5 tấn trở lên (xe)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và trong thời hạn đăng ký, đăng kiểm, có giấy tờ xe hợp lệ đúng quy định pháp luật Việt Nam.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥180 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy toàn đạc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giáo hoàn thiện (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa tầng lửng và 04 tầng lầu nhà Bưu điện trung tâm thành phố (2B) - Bưu điện thành phố Cần Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi phi SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Tên bên mời thầu : Bưu điện thành phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam,Địa chỉ : Số 02 Hòa Bình, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Tp Cần Thơ, Điện thoại : 0292.3822194 Fax: 0292.3815333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triều Phát. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Cư Trinh, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ;Công ty TNHH MTV TV Và ĐTXD Đoàn Phát. Địa chỉ: Số 107, đường số 1, Khu Tái Định Cư 923, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Tên bên mời thầu : Bưu điện thành phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam,Địa chỉ : Số 02 Hòa Bình, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Tp Cần Thơ, Điện thoại : 0292.3822194 Fax: 0292.3815333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 - Tên bên mời thầu : Bưu điện thành phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam,Địa chỉ : Số 02 Hòa Bình, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Tp Cần Thơ, Điện thoại : 0292.3822194 Fax: 0292.3815333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát : Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHỐI NHÀ:
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%)Mô tả chương V71,585m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%)Mô tả chương V24,623m2
3Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lạiMô tả chương V96,208m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả chương V72,075m2
5Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chương V24,623m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V192,416m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V1,8m2
8Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả chương V0,49m2
9CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V1,8m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V32,29m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả chương V32,29m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch ceramic 600x600mm)Mô tả chương V32,29m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả chương V24,51m2
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả chương V15,6m2
15Tháo dỡ trầnMô tả chương V13,74m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả chương V4,026m3
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%)Mô tả chương V137,52m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%)Mô tả chương V13,2346m2
19Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lạiMô tả chương V150,767m2
20Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả chương V6,66m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V1,9632m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V49,7m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả chương V193,88m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chương V13,2347m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V357,7907m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V22,28m2
27CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V3,6m2
28CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V14,96m2
29Lắp dựng cửa đi (tận dụng lại)Mô tả chương V3,36m2
30Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V196,0275m2
31Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả chương V196,0275m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch ceramic600x600mm)Mô tả chương V177,46m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám)Mô tả chương V18,5675m2
34Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả chương V177,32m2
35Làm trần Prima khung nổiMô tả chương V18,5675m2
36Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinhMô tả chương V13,42m2
37Tháo dỡ chậu rửaMô tả chương V2bộ
38Tháo dỡ bệ xíMô tả chương V3bộ
39CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinhMô tả chương V17,76m2
40Đục nhám mặt vữa trát để ốp gạchMô tả chương V44,28m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch ceramic300x600mm)Mô tả chương V44,28m2
42Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả chương V3bộ
43Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiệnMô tả chương V4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiệnMô tả chương V2bộ
45Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa phụ kiện lắp dựng lại cửa D3 lầu 1Mô tả chương V1bộ
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả chương V5,2008m3
47Tháo dỡ cửa điMô tả chương V3,78m2
48Tháo dỡ trầnMô tả chương V17,16m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa)Mô tả chương V1,5888m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa)Mô tả chương V0,432m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa)Mô tả chương V37,2m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%)Mô tả chương V212,965m2
53Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%)Mô tả chương V13,2346m2
54Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lạiMô tả chương V226,1997m2
55Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả chương V3,07m2
56Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả chương V253,235m2
57Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chương V13,2347m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V492,6694m2
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V15,36m2
60CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V10,32m2
61CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V2,52m2
62Lắp dựng cửa đi (tận dụng lại)Mô tả chương V1,98m2
63Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V270,0675m2
64Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả chương V252,6m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic600x600mm)Mô tả chương V251,5m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic300x300mm nhám)Mô tả chương V18,5675m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung nổiMô tả chương V216,78m2
68Làm trần Prima khung nổiMô tả chương V18,5675m2
69CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinhMô tả chương V17,76m2
70Đục nhám mặt vữa trát để ốp gạchMô tả chương V37,98m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch ceramic300x600mm)Mô tả chương V44,28m2
72Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả chương V3bộ
73CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiệnMô tả chương V4bộ
74CCLĐ chậu tiểu nam + van xả + phụ kiệnMô tả chương V2bộ
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,0208100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,0132Tấn
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V0,088m3
78Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa phụ kiện lắp dựng lại cửa D5 lầu 2Mô tả chương V1bộ
79Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V3,36m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa)Mô tả chương V1,5072m3
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả chương V1,4058m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V33,24m2
83Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%)Mô tả chương V233,44m2
84Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%)Mô tả chương V13,2346m2
85Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lạiMô tả chương V246,6747m2
86Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả chương V5,27m2
87Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả chương V247,35m2
88Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chương V13,2347m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V507,2594m2
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V17,64m2
91CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V12,12m2
92CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V5,04m2
93Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V273,0175m2
94Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả chương V255,55m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic600x600mm)Mô tả chương V258,47m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám)Mô tả chương V18,5675m2
97Thi công trần tấm thạch cao + khung nổiMô tả chương V218,96m2
98Làm trần Prima khung nổiMô tả chương V18,5675m2
99CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinhMô tả chương V17,76m2
100Đục nhám mặt vữa trát để ốp gạchMô tả chương V37,98m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x600mm)Mô tả chương V39,96m2
102CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả chương V3bộ
103Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiệnMô tả chương V4bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiệnMô tả chương V2bộ
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,0208100m2
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,0132tấn
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V0,088m3
108Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa phụ kiện cửa D3, D5 lầu 3Mô tả chương V3bộ
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa)Mô tả chương V1,9152m3
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả chương V0,363m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V31,05m2
112Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%)Mô tả chương V231,815m2
113Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%)Mô tả chương V6,435m2
114Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lạiMô tả chương V238,25m2
115Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả chương V5,07m2
116Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả chương V236,885m2
117Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chương V6,435m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V481,57m2
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V12,48m2
120CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V15m2
121Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V304,3975m2
122Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả chương V302,2975m2
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic600x600mm)Mô tả chương V280,59m2
124Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám)Mô tả chương V23,8075m2
125Thi công trần tấm thạch cao + khung nổiMô tả chương V222,03m2
126Làm trần Prima khung nổiMô tả chương V23,8075m2
127CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinhMô tả chương V12,64m2
128Đục nhám mặt bê tôngMô tả chương V41,94m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x600mm)Mô tả chương V58,68m2
130Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả chương V2bộ
131Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiệnMô tả chương V3bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiệnMô tả chương V2bộ
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,0122100m2
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả chương V0,0273tấn
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V0,052m3
136Tháo dỡ vách ngăn gỗ trang tríMô tả chương V27,95m2
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V2,5992100m2
138Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả chương V0,361100m2
139Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa, phụ kiện cửa D6, D7 lầu 4Mô tả chương V2bộ
140Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%)Mô tả chương V86,3m2
141Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (100%)Mô tả chương V40,08m2
142Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lạiMô tả chương V86,3m2
143Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả chương V1,5m2
144Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả chương V87,8m2
145Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả chương V40,8m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V213,4m2
147Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V7,32m2
148CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V3,96m2
149CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mmMô tả chương V1,68m2
150Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V30,34m2
151Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả chương V30,34m2
152Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic600x600mm)Mô tả chương V10,06m2
153Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám)Mô tả chương V20,28m2
154Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả chương V61,5197m3
155Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V61,5197m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả chương V0,6152100m3
B PHẦN ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + 01 HẦM TỰ HOẠI +01 HỐ GA:
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả chương V1bể
2Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả chương V1bể
3CCLĐ máy bơm 350w (tương đương panasonic)Mô tả chương V1máy
4CCLĐ cầu chắn rác Inox D90Mô tả chương V12cái
5Lắp đặt van thau D60 loại dàyMô tả chương V3cái
6Lắp đặt van thau D42 loại dàyMô tả chương V2cái
7Lắp đặt van thau D27 loại dàyMô tả chương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 dày 2,8mmMô tả chương V0,7100m
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 dày 2,1mmMô tả chương V0,42100m
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 dày 1,8mmMô tả chương V0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 dày 1,6mmMô tả chương V0,25100m
12Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D60/42 loại dàyMô tả chương V1cái
13Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D42/27 loại dàyMô tả chương V7cái
14Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D27/21 loại dàyMô tả chương V24cái
15Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D60 loại dàyMô tả chương V3cái
16Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D27 loại dàyMô tả chương V7cái
17Lắp đặt co thu 90 u.PVC D60/42 loại dàyMô tả chương V3cái
18Lắp đặt co thu 90 u.PVC D42/27 loại dàyMô tả chương V4cái
19Lắp đặt co thu 90 u.PVC D27/21 loại dàyMô tả chương V14cái
20Lắp đặt co thu 90 u.PVC D60 loại dàyMô tả chương V4cái
21Lắp đặt co thu 90 u.PVC D42 loại dàyMô tả chương V2cái
22Lắp đặt co thu 90 u.PVC D27 loại dàyMô tả chương V12cái
23Lắp đặt co thu 90 u.PVC D21 loại dàyMô tả chương V47cái
24Lắp đặt đầu ren trong thau u.PVC D21Mô tả chương V47cái
25Lắp đặt măng sông u.PVC D60 (KC 4M/cái)Mô tả chương V18cái
26Lắp đặt măng sông u.PVC D42 (KC 4m/cái)Mô tả chương V11cái
27Lắp đặt măng sông u.PVC D27 (KC 4m/cái)Mô tả chương V15cái
28Lắp đặt ống nhựa u.PVC D114 dày 4,9mmMô tả chương V0,85100m
29Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 dày 3,8mmMô tả chương V2,73100m
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 dày 2,1mmMô tả chương V0,29100m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 dày 2,0mmMô tả chương V0,085100m
32Lắp đặt co thu 45 u.PVC D114 loại dàyMô tả chương V58cái
33Lắp đặt co thu 45 u.PVC D90 loại dàyMô tả chương V110cái
34Lắp đặt co thu 45 u.PVC D42 loại dàyMô tả chương V5cái
35Lắp đặt co thu 45 u.PVC D34 loại dàyMô tả chương V45cái
36Lắp đặt tê thu 45 u.PVC D114 loại dàyMô tả chương V25cái
37Lắp đặt tê thu 45 u.PVC D90 loại dàyMô tả chương V22cái
38Lắp đặt côn thu u.PVC D114/90 loại dàyMô tả chương V9cái
39Lắp đặt côn thu u.PVC D90/34 loại dàyMô tả chương V22cái
40Lắp đặt đầu ren trong u.PVC D90Mô tả chương V27cái
41Lắp ty ren treo ống + phụ kiệnMô tả chương V63cái
42Lắp đặt nút bịt xả thông tắt ống D114 (Cụm thông tắc)Mô tả chương V4cái
43Lắp đặt nút bịt xả thông tắt ống D90 (Cụm thông tắc)Mô tả chương V7cái
44Lắp đặt đai treo ống D90 thoát nước mưa (KC 2.5m/cái)Mô tả chương V112cái
45Lắp đặt măng sông u.PVC D114 (KC 4m/cái)Mô tả chương V22cái
46Lắp đặt măng sông u.PVC D90 (KC 4m/cái)Mô tả chương V69cái
47Lắp đặt xi phông ngăn mùi u.PVC D90 (Con thỏ)Mô tả chương V15cái
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hầm tự hoại)Mô tả chương V0,1685100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V0,0822100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả chương V0,0863100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bê tông lót đáy hầm tự hoại)Mô tả chương V0,64m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,0104100m2
53Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bản đáy hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0438tấn
54Bê tông bản đáy hầm tự hoại đá 1x2 Mác 200Mô tả chương V0,64m3
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hầm tự hoạiMô tả chương V0,0144100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chương V0,0332tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan hầm tự hoại đá 1x2 Mác 200Mô tả chương V0,448m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả chương V0,0025100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chương V0,0055tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan lọc hầm tự hoại đá 1x2 Mác 200Mô tả chương V0,0532m3
61Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V2,964m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V0,156m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả chương V21 cấu kiện
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả chương V18,204m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả chương V3m2
66Đào hố ga, đất cấp IMô tả chương V0,0281100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả chương V0,0206100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả chương V0,0075100m3
69Đắp cát lót đáy hố ga + ống PVC D220Mô tả chương V0,144m3
70Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 150Mô tả chương V0,144m3
71SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho đáy hố gaMô tả chương V0,0048100m2
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho thành hố gaMô tả chương V0,0752100m2
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho gờ hố gaMô tả chương V0,012100m2
74Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép Mô tả chương V0,042tấn
75SXLĐ cốt thép bê tông nắp đan hố ga đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0044tấn
76Lắp dựng thép hình LDC 40x3 hố gaMô tả chương V0,013tấn
77Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 200Mô tả chương V0,6106m3
78Bê tông nắp hố ga đá 1x2 Mác 200Mô tả chương V0,0542m3
79Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm dày 7,3mmMô tả chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm dày 6,6mmMô tả chương V0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm dày 4,3mmMô tả chương V0,14100m
82Lắp đặt van thau D250mmMô tả chương V1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 2,9mmMô tả chương V0,35100m
84Lắp đặt co thu nhựa D90mmMô tả chương V1cái
C PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT:
1Đèn led tube đơn (1,2m) 18WMô tả chương V9bộ
2Đèn led tube đơn (0,6m) 9WMô tả chương V8bộ
3Đèn led Panel âm (600x600x10,5mm) 40wMô tả chương V47bộ
4Đèn led Panel nổi (182x182mm) 15wMô tả chương V23bộ
5Đèn led Panel âm D192 15wMô tả chương V38bộ
6Đèn led Panel âm D150 9wMô tả chương V17bộ
7Lắp đặt quạt hút âm trần 45wMô tả chương V8cái
8Lắp đặt công tắc âm 16A - 1 chiềuMô tả chương V90cái
9Lắp công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả chương V19cái
10Lắp ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 ổ cắm/bộMô tả chương V120cái
11Hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗMô tả chương V192hộp
12Hộp đế nổi đơn + mặt che 3 lỗMô tả chương V4hộp
13Tủ nổi (sơn tĩnh điện) 600x400x200mmMô tả chương V1bộ
14Tủ âm (vỏ kim loại) : 24 moduleMô tả chương V5bộ
15Cáp đồng trần (7 sợi) 16mm2Mô tả chương V66m
16Lắp đặt MCB 3P-63AMô tả chương V10cái
17Lắp đặt MCB 3P-40AMô tả chương V4cái
18MCB 1P-16A, 20A, 30AMô tả chương V23cái
19Kéo rải dây điện đơn, CV 35mm2Mô tả chương V90m
20Kéo rải dây điện đơn, CV 10mm2Mô tả chương V150m
21Kéo rải dây điện đơn, CV 4mm2Mô tả chương V1.800m
22Lắp đặt dây điện đơn, CV 2,5mm2Mô tả chương V1.900m
23Lắp đặt dây điện đơn, CV 1,5mm2Mô tả chương V2.000m
24Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả chương V1.790m
25Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả chương V1.000m
26Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả chương V0,24100m
27Lắp đặt ống uPVC D42Mô tả chương V0,48100m
28Phụ kiện điện: băng keo, hộp nối, đầu cosseMô tả chương V1bộ
D PHẦN ĐIỆN LẠNH:
1Lắp đặt MCB 1P-20AMô tả chương V23cái
2Lắp đặt CB 2P-20AMô tả chương V4cái
3Lắp đặt hộp chứa 1 CBMô tả chương V27hộp
4Kéo rải cáp điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả chương V1.100m
5Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả chương V540m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 2.5HpMô tả chương V2100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 1HpMô tả chương V0,04100m
8Lắp đặt ống uPVC Þ27Mô tả chương V1100m
9Lắp đặt ống uPVC Þ21Mô tả chương V2,72100m
10Phụ kiện điện lạnhMô tả chương V24bộ
11Vệ sinh đáng bóng bề mặt đá mài thang bộMô tả chương V1bộ
E THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1Hộp đế âm đơn + mặt che 1 lỗMô tả chương V24hộp
2Lắp đặt cáp mạng - CAT 5EMô tả chương V430m
3Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45-CAT5Mô tả chương V24cái
4Lắp đặt ổ cắm Data tiêu chuẩn - RJ45-CAT5Mô tả chương V24cái
5Lắp đặt ống nhựa cứng D20Mô tả chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả chương V0,24100m
7CCLĐ Switch 8 portMô tả chương V5bộ
8Phụ kiện (mạng TTLL): hộp nối, ốc vít, dây rút, BK...Mô tả chương V1bộ
F BẢO TRÌ SỬA CHỮA ĐẦU BÁO KHÓI:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V8,0371100m2
2Tháo dỡ, lưu kho và vệ sinh đầu báo cháy (chi phí nhân công và máy thi công tính bằng 0.7 công lắp mới)Mô tả chương V2,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháyMô tả chương V410 đầu
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16Mô tả chương V400m
5Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Mô tả chương V400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
5 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh mội trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải >= 1,5 tấn trở lên (xe) Còn hoạt động tốt và trong thời hạn đăng ký, đăng kiểm, có giấy tờ xe hợp lệ đúng quy định pháp luật Việt Nam.2
2 Máy phát điện dự phòng ≥15KVA (cái) Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥180 lít (cái) Còn hoạt động tốt3
4 Máy toàn đạc (cái) Còn hoạt động tốt và trong thời hạn kiểm định1
5 Giáo hoàn thiện (m2) Còn sử dung tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->