Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phi SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:44:00 đến ngày 2022-09-16 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh mội trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải >= 1,5 tấn trở lên (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và trong thời hạn đăng ký, đăng kiểm, có giấy tờ xe hợp lệ đúng quy định pháp luật Việt Nam. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện dự phòng ≥15KVA (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥180 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy toàn đạc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và trong thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa tầng lửng và 04 tầng lầu nhà Bưu điện trung tâm thành phố (2B) - Bưu điện thành phố Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi phi SXKD tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
- Tên bên mời thầu : Bưu điện thành phố Cần Thơ - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam,Địa chỉ : Số 02 Hòa Bình, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Tp Cần Thơ, Điện thoại : 0292.3822194 Fax: 0292.3815333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát : Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KHỐI NHÀ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Mô tả chương V | 71,585 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%) | Mô tả chương V | 24,623 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lại | Mô tả chương V | 96,208 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chương V | 72,075 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 24,623 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 192,416 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả chương V | 0,49 | m2 |
| 9 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 1,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 32,29 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 32,29 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch ceramic 600x600mm) | Mô tả chương V | 32,29 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả chương V | 24,51 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả chương V | 15,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 13,74 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả chương V | 4,026 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Mô tả chương V | 137,52 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%) | Mô tả chương V | 13,2346 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lại | Mô tả chương V | 150,767 | m2 |
| 20 | Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả chương V | 6,66 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 1,9632 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 49,7 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chương V | 193,88 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 13,2347 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 357,7907 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 22,28 | m2 |
| 27 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 14,96 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng lại) | Mô tả chương V | 3,36 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 196,0275 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 196,0275 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch ceramic600x600mm) | Mô tả chương V | 177,46 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám) | Mô tả chương V | 18,5675 | m2 |
| 34 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả chương V | 177,32 | m2 |
| 35 | Làm trần Prima khung nổi | Mô tả chương V | 18,5675 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả chương V | 13,42 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 39 | CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinh | Mô tả chương V | 17,76 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt vữa trát để ốp gạch | Mô tả chương V | 44,28 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch ceramic300x600mm) | Mô tả chương V | 44,28 | m2 |
| 42 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa phụ kiện lắp dựng lại cửa D3 lầu 1 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả chương V | 5,2008 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả chương V | 3,78 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Mô tả chương V | 17,16 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa) | Mô tả chương V | 1,5888 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa) | Mô tả chương V | 0,432 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa) | Mô tả chương V | 37,2 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Mô tả chương V | 212,965 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%) | Mô tả chương V | 13,2346 | m2 |
| 54 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lại | Mô tả chương V | 226,1997 | m2 |
| 55 | Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả chương V | 3,07 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chương V | 253,235 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 13,2347 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 492,6694 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 15,36 | m2 |
| 60 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 10,32 | m2 |
| 61 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 2,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng lại) | Mô tả chương V | 1,98 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 270,0675 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 252,6 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic600x600mm) | Mô tả chương V | 251,5 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic300x300mm nhám) | Mô tả chương V | 18,5675 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung nổi | Mô tả chương V | 216,78 | m2 |
| 68 | Làm trần Prima khung nổi | Mô tả chương V | 18,5675 | m2 |
| 69 | CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinh | Mô tả chương V | 17,76 | m2 |
| 70 | Đục nhám mặt vữa trát để ốp gạch | Mô tả chương V | 37,98 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch ceramic300x600mm) | Mô tả chương V | 44,28 | m2 |
| 72 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 73 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 74 | CCLĐ chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,0132 | Tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 0,088 | m3 |
| 78 | Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa phụ kiện lắp dựng lại cửa D5 lầu 2 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 3,36 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa) | Mô tả chương V | 1,5072 | m3 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả chương V | 1,4058 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 33,24 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Mô tả chương V | 233,44 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%) | Mô tả chương V | 13,2346 | m2 |
| 85 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lại | Mô tả chương V | 246,6747 | m2 |
| 86 | Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả chương V | 5,27 | m2 |
| 87 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chương V | 247,35 | m2 |
| 88 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 13,2347 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 507,2594 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 17,64 | m2 |
| 91 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 12,12 | m2 |
| 92 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 5,04 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 273,0175 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 255,55 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic600x600mm) | Mô tả chương V | 258,47 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám) | Mô tả chương V | 18,5675 | m2 |
| 97 | Thi công trần tấm thạch cao + khung nổi | Mô tả chương V | 218,96 | m2 |
| 98 | Làm trần Prima khung nổi | Mô tả chương V | 18,5675 | m2 |
| 99 | CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinh | Mô tả chương V | 17,76 | m2 |
| 100 | Đục nhám mặt vữa trát để ốp gạch | Mô tả chương V | 37,98 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x600mm) | Mô tả chương V | 39,96 | m2 |
| 102 | CCLĐ lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,0132 | tấn |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 0,088 | m3 |
| 108 | Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa phụ kiện cửa D3, D5 lầu 3 | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bít lỗ cửa) | Mô tả chương V | 1,9152 | m3 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả chương V | 0,363 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 31,05 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Mô tả chương V | 231,815 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (50%) | Mô tả chương V | 6,435 | m2 |
| 114 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lại | Mô tả chương V | 238,25 | m2 |
| 115 | Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả chương V | 5,07 | m2 |
| 116 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chương V | 236,885 | m2 |
| 117 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 6,435 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 481,57 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 12,48 | m2 |
| 120 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 15 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 304,3975 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 302,2975 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic600x600mm) | Mô tả chương V | 280,59 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám) | Mô tả chương V | 23,8075 | m2 |
| 125 | Thi công trần tấm thạch cao + khung nổi | Mô tả chương V | 222,03 | m2 |
| 126 | Làm trần Prima khung nổi | Mô tả chương V | 23,8075 | m2 |
| 127 | CCLD vách compact dày 2cm + phụ kiện khu vệ sinh | Mô tả chương V | 12,64 | m2 |
| 128 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả chương V | 41,94 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x600mm) | Mô tả chương V | 58,68 | m2 |
| 130 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + phụ kiện | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 0,0273 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 0,052 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ trang trí | Mô tả chương V | 27,95 | m2 |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 2,5992 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả chương V | 0,361 | 100m2 |
| 139 | Sửa chữa, vệ sinh, thay khóa, phụ kiện cửa D6, D7 lầu 4 | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 140 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Mô tả chương V | 86,3 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) (100%) | Mô tả chương V | 40,08 | m2 |
| 142 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trần trước khi sơn lại | Mô tả chương V | 86,3 | m2 |
| 143 | Trát lại khung cửa sau khi tháo cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả chương V | 1,5 | m2 |
| 144 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả chương V | 87,8 | m2 |
| 145 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả chương V | 40,8 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 213,4 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 7,32 | m2 |
| 148 | CCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 3,96 | m2 |
| 149 | CCLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả chương V | 1,68 | m2 |
| 150 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả chương V | 30,34 | m2 |
| 151 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả chương V | 30,34 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic600x600mm) | Mô tả chương V | 10,06 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch ceramic300x300mm nhám) | Mô tả chương V | 20,28 | m2 |
| 154 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả chương V | 61,5197 | m3 |
| 155 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 61,5197 | m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả chương V | 0,6152 | 100m3 |
| B | PHẦN ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + 01 HẦM TỰ HOẠI +01 HỐ GA: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 3 | CCLĐ máy bơm 350w (tương đương panasonic) | Mô tả chương V | 1 | máy |
| 4 | CCLĐ cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van thau D60 loại dày | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau D42 loại dày | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau D27 loại dày | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D60/42 loại dày | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D42/27 loại dày | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D27/21 loại dày | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D60 loại dày | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu 90 u.PVC D27 loại dày | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D60/42 loại dày | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D42/27 loại dày | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D27/21 loại dày | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D60 loại dày | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D42 loại dày | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D27 loại dày | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thu 90 u.PVC D21 loại dày | Mô tả chương V | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu ren trong thau u.PVC D21 | Mô tả chương V | 47 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông u.PVC D60 (KC 4M/cái) | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 (KC 4m/cái) | Mô tả chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông u.PVC D27 (KC 4m/cái) | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D114 dày 4,9mm | Mô tả chương V | 0,85 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 dày 3,8mm | Mô tả chương V | 2,73 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả chương V | 0,29 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả chương V | 0,085 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co thu 45 u.PVC D114 loại dày | Mô tả chương V | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt co thu 45 u.PVC D90 loại dày | Mô tả chương V | 110 | cái |
| 34 | Lắp đặt co thu 45 u.PVC D42 loại dày | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co thu 45 u.PVC D34 loại dày | Mô tả chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu 45 u.PVC D114 loại dày | Mô tả chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu 45 u.PVC D90 loại dày | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu u.PVC D114/90 loại dày | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu u.PVC D90/34 loại dày | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu ren trong u.PVC D90 | Mô tả chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp ty ren treo ống + phụ kiện | Mô tả chương V | 63 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt xả thông tắt ống D114 (Cụm thông tắc) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt xả thông tắt ống D90 (Cụm thông tắc) | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai treo ống D90 thoát nước mưa (KC 2.5m/cái) | Mô tả chương V | 112 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông u.PVC D114 (KC 4m/cái) | Mô tả chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 (KC 4m/cái) | Mô tả chương V | 69 | cái |
| 47 | Lắp đặt xi phông ngăn mùi u.PVC D90 (Con thỏ) | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (hầm tự hoại) | Mô tả chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bê tông lót đáy hầm tự hoại) | Mô tả chương V | 0,64 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bản đáy hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0438 | tấn |
| 54 | Bê tông bản đáy hầm tự hoại đá 1x2 Mác 200 | Mô tả chương V | 0,64 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan hầm tự hoại | Mô tả chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chương V | 0,0332 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan hầm tự hoại đá 1x2 Mác 200 | Mô tả chương V | 0,448 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chương V | 0,0055 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan lọc hầm tự hoại đá 1x2 Mác 200 | Mô tả chương V | 0,0532 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 2,964 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 0,156 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 18,204 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả chương V | 3 | m2 |
| 66 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát lót đáy hố ga + ống PVC D220 | Mô tả chương V | 0,144 | m3 |
| 70 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả chương V | 0,144 | m3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho đáy hố ga | Mô tả chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho thành hố ga | Mô tả chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho gờ hố ga | Mô tả chương V | 0,012 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,042 | tấn |
| 75 | SXLĐ cốt thép bê tông nắp đan hố ga đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0044 | tấn |
| 76 | Lắp dựng thép hình LDC 40x3 hố ga | Mô tả chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Bê tông hố ga đá 1x2 Mác 200 | Mô tả chương V | 0,6106 | m3 |
| 78 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 Mác 200 | Mô tả chương V | 0,0542 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250mm dày 7,3mm | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm dày 6,6mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm dày 4,3mm | Mô tả chương V | 0,14 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van thau D250mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 2,9mm | Mô tả chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co thu nhựa D90mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT: | |||
| 1 | Đèn led tube đơn (1,2m) 18W | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 2 | Đèn led tube đơn (0,6m) 9W | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led Panel âm (600x600x10,5mm) 40w | Mô tả chương V | 47 | bộ |
| 4 | Đèn led Panel nổi (182x182mm) 15w | Mô tả chương V | 23 | bộ |
| 5 | Đèn led Panel âm D192 15w | Mô tả chương V | 38 | bộ |
| 6 | Đèn led Panel âm D150 9w | Mô tả chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm trần 45w | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc âm 16A - 1 chiều | Mô tả chương V | 90 | cái |
| 9 | Lắp công tắc âm 16A - 2 chiều | Mô tả chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm âm 3 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Mô tả chương V | 120 | cái |
| 11 | Hộp đế âm đơn + mặt che 1,2,3 lỗ | Mô tả chương V | 192 | hộp |
| 12 | Hộp đế nổi đơn + mặt che 3 lỗ | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 13 | Tủ nổi (sơn tĩnh điện) 600x400x200mm | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ âm (vỏ kim loại) : 24 module | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 15 | Cáp đồng trần (7 sợi) 16mm2 | Mô tả chương V | 66 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 18 | MCB 1P-16A, 20A, 30A | Mô tả chương V | 23 | cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, CV 35mm2 | Mô tả chương V | 90 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, CV 10mm2 | Mô tả chương V | 150 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, CV 4mm2 | Mô tả chương V | 1.800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, CV 2,5mm2 | Mô tả chương V | 1.900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn, CV 1,5mm2 | Mô tả chương V | 2.000 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả chương V | 1.790 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Phụ kiện điện: băng keo, hộp nối, đầu cosse | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN LẠNH: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả chương V | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt CB 2P-20A | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp chứa 1 CB | Mô tả chương V | 27 | hộp |
| 4 | Kéo rải cáp điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả chương V | 1.100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả chương V | 540 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 2.5Hp | Mô tả chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy điều hoà 1Hp | Mô tả chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 | Mô tả chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 | Mô tả chương V | 2,72 | 100m |
| 10 | Phụ kiện điện lạnh | Mô tả chương V | 24 | bộ |
| 11 | Vệ sinh đáng bóng bề mặt đá mài thang bộ | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| E | THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Hộp đế âm đơn + mặt che 1 lỗ | Mô tả chương V | 24 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng - CAT 5E | Mô tả chương V | 430 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm Data tiêu chuẩn - RJ45-CAT5 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | CCLĐ Switch 8 port | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 8 | Phụ kiện (mạng TTLL): hộp nối, ốc vít, dây rút, BK... | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| F | BẢO TRÌ SỬA CHỮA ĐẦU BÁO KHÓI: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 8,0371 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ, lưu kho và vệ sinh đầu báo cháy (chi phí nhân công và máy thi công tính bằng 0.7 công lắp mới) | Mô tả chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Mô tả chương V | 4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 400 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: phụ trách phần nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh mội trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải >= 1,5 tấn trở lên (xe) | Còn hoạt động tốt và trong thời hạn đăng ký, đăng kiểm, có giấy tờ xe hợp lệ đúng quy định pháp luật Việt Nam. | 2 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA (cái) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥180 lít (cái) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy toàn đạc (cái) | Còn hoạt động tốt và trong thời hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Giáo hoàn thiện (m2) | Còn sử dung tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi