Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị, nội thất Nhà lưu trú NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị, nội thất Nhà lưu trú NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng và Kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:32:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,128,858,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự 80% công việc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Phá dỡ công trình; Thi công xây dựng công trình có kho tiền; chống mối; chống sét; cung cấp lắp đặt thiết bị công trình như: PCCC; Điện nhẹ, Điều hòa không khí; Cửa kho tiền với giá trị ≥ 9,2 tỷ VND, các hợp đồng còn lại là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự như hợp đồng đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:+ Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình).+ Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn VAT tương ứng của các đợt thanh toán, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình) để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Phải là bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với vị trí đảm nhận;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cấp thoát nước, kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị cho tối thiểu 01 dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công..+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bán hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bán hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải từ trên 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trên 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện ≥ 250 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 250 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy móc khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc dùng để lắp đặt thiết bị như hệ điều hoà,phòng cháy chữa cháy, cửa kho tiền ….cho gói thầu, nhà thầu có thể tự đề xuất cho phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị, nội thất Nhà lưu trú NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa Nhà lưu trú, kho tiền tạm NHNN - Chi nhánh tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng và Kinh phí quản lý của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. b. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết quý II năm 2022. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc mình đảm nhận trong liên danh và tổng tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng tất cả các yêu cầu của mục này; tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tại mục này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của NHNN
Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, TP Hà Nội
Điện thoại: 024.38511404 Fax: 024.39351447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài Chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | * Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 305,64 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8354 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 253,2659 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 129,1615 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 209,2344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,5371 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,101 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,114 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 489,26 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9536 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước (NC3/7) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC3/7) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ trần | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,44 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 279,756 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,5511 | 100m3 |
| C | * Nhà công vụ kiêm kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 162,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8085 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 174,2019 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,2935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,7889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,675 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,2351 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,3 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,8 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1912 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước (NC3/7) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC3/7) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ trần | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 151,0096 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2238 | 100m3 |
| 19 | Phá tường rào ngăn giữa nhà lưu trú và Nhà trụ sở | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m |
| 20 | Hút bể phốt 2 nhà | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trọn gói |
| 21 | Phá dỡ bể phốt | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trọn gói |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| E | * Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,6251 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,1803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145,8563 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,5028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,9155 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,7213 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3087 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0438 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã tính KL thép cọc) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 288 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (không tính tiền cọc) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,631 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,675 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 58,5806 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76,9653 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1207 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4213 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4594 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0512 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,7722 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,4133 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,832 | 100m3 |
| F | * Nền kho tiền | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Giá VL =1.025x BG Liên sở) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51,057 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,7391 | tấn |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,447 | 100m3 |
| G | * Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,6509 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 82,704 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,5733 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4276 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (BG Liên sở x 1.025: VL = 736000x1.025) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,1233 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,5843 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,977 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,2544 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1471 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9074 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8765 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,3008 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Giá VL BG Liên sở x1.025) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,3008 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2722 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,1118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4543 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2389 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,7576 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6167 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (VL: BG Liên sở x1.025) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 197,1072 | m3 |
| 22 | Lưới thép bê tông tạo dốc | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 551,1404 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,4163 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,897 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6272 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3918 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9627 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,5425 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2386 | tấn m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9342 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2035 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120,4135 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,8325 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 281,8865 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,0552 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7258 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,268 | m3 |
| 39 | Trần thạch cao chịu ẩm dầy 9mm khung xương thép mạ kẽm (đã bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 898,3518 | m2 |
| 40 | Vách ngăn WC tấm compact dầy 12mm. Phụ kiện Inox lắp đặt hoàn chỉnh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,16 | m2 |
| 41 | Vách kính cường lực dầy 10mm Phụ kiện Inox lắp đặt hoàn chỉnh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,38 | m2 |
| 42 | Cửa kính cường lực dầy 10mm, bao gồm cả phụ kiện (phụ kiện VPP hoặc tương đương gồm bản lề sàn, kẹp góc, tay nắm, kẹp vuông...) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,414 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm. | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,19 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm. | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,68 | m2 |
| 45 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm. | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138,234 | m2 |
| 46 | Gia công vách nhôm hệ 55 kính an toàn dầy 6,38mm. | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 102,716 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng cửa sắt bịt tôn tầng mái | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,08 | m2 |
| 48 | Cửa gian đệm (cửa kho 1 lớp) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,36 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2557 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 262,571 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,3801 | m2 |
| 52 | Thép mạ kẽm (5.000/kg) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1425 | kg |
| 53 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 cm- (VD BG liên sở Khung gỗ nhóm 3 khu vực 2) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,44 | m |
| 54 | Đánh véc ni | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,9377 | m2 |
| 55 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2668 | tấn |
| 56 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt ô thông gió kho tiền | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2668 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,32 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch Granit 500x500 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 964,7057 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130,692 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,597 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,1342 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,132 | m2 |
| 63 | Giá đỡ bàn vệ sinh bằng thép | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144,2404 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 429,303 | m2 |
| 66 | Sơn Epoxy nền kho tiền | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 149 | m2 |
| 67 | Vệ sinh nền kho tiền trước khi sơn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 149 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 773,974 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.887,5196 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.887,5196 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.363,2082 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 161,8634 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 579,262 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5.194,6089 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4156 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,728 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,592 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,3653 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1146 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,068 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,054 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,08 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,6976 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,6976 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1392 | 100m3 |
| 87 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, trong khu vực kho tiền, (Hào ngoài đào hào rộng 50cm, sâu 80cm, Hào trong rộng 30cm sâu 40cm) sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC, 18 lít dung dịch nồng độ 2,5%/m3 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,952 | m3 |
| 88 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC, nồng độ 2,5%, liều lượng 5 lít/m2 | 149 | m2 | |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn downlight D110 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 368 | bộ |
| 2 | Đèn led dây | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 1x40W khu vệ sinh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 276x276mm -55W (kho tiền) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-20W | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89 | cái |
| 15 | bộ cảm biến tự động | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường (BG Liên sở) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 186 | caÍ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3.810 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 570 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 410 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.540 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn D65-50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | m |
| I | * Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ Tủ điện 1200x800 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB -3P-150a-25ka-400v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB -3P-63A-6ka-400v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB -3P-50A-6ka-400v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB -3P-40A-6ka-400v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh - đỏ - vàng) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 600x400 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB -3P-63A-6ka-400v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB -3P-16A-6ka-400v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB -1P-63A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB -1P-40A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB -1P-20A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh - đỏ - vàng) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện 8-12Modul | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt MCB -2P-63A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB -2P-40A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB -1P-20A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB -1P-16A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 11modul | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện 4-8Modul | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCB -2P-63A-6ka-250v | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 24 | Máng cáp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110 | m |
| J | TRUYỀN HÌNH CÁP, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chia truyền hình 1 ra 2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ chia truyền hình 1 ra 5 (6) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ chia truyền hình 1 ra 9 (12) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Moden Wifi ADSL | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia cổng mạng 16 cổng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 8 | Wifi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 9 | Đế âm chống cháy si nô | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 10 | Tủ rắc 6U_D400 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | tủ |
| 11 | Tổng đâì nội bộ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm Ổ cắm RJ11 (Sino) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp đấu dây 10P | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Hộp đấu dây 50P | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp tin hiệu RG6 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây mạng UTP cat 6 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại 1x2x0,5 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp mạng điện thoại 10x2x0,5 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 550 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 550 | m |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đầu kim thu sét | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Kẹp giữ cáp bằng thép không rỉ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 3 | Vít giữ cáp không rỉ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0815 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,815 | tấn |
| 6 | Cọc thép bọc đồng d16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây Dây đồng bọc CU/PVC 70mm2 dây dẫn sét | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 (Dây tiếp địa) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | m |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt nối cọc với cáp đồng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | mối |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở đất 320x260x190 (126/2015) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,88 | m3 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| L | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,32 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3 | 100m |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | * Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu, Vòi chậu, Ống xả và chặn, Giá đỡ chậu, dây cấp) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ đựng ly | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 9 | Dây cấp mạ kẽm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam , Gioăng nối tường, cút nối giữa ống) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 17 | Máy bơm H=30m, Q=6m3/h | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 () | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Chậu Inox khu bếp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phao cơ D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao điện D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | bộ |
| O | * Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm PN10 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm PN10 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 108 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50-32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50-32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép gang nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 113 | cái |
| P | * Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=140mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=110mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=90mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=75mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC , đường kính ống d=48mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d110-110 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-110 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d90-90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-48 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d75-75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d75-90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y chếch 45 độ d48-75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D48-90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D48 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê 90 độ D48 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê 90 độ D90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê 90 độ D110 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 22 | Thông tắc D90 (BG Tiền phong) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 23 | Thông tắc D110 (BG Tiền phong) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa, D48 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa, D75 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa, D90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa, D110 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | cái |
| Q | * Phần cấp nước máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Rắc co D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 độ D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút ren trong D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE 90 độ D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| R | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG KHO TIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu báo di chuyển hồng ngoại | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo chấn động | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| 3 | Bình các quy dự phòng cho trung tâm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn đạp chân | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 5 | Cói báo động | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn báo động | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 7 | Trung tâm báo động Elipse 32 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 8 | Bàn phím lập trình Elipse LED32 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ quay số mặc định ARGUS | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 10 | Nguồn điện dự phòng 12VCD (TQ) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp DVV 4x0,75mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 350 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu DVV 10x0,75mm2 (CADIVI) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D65/50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| T | * Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 8 kênh (thiết bị) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Nguồn điện dự phòng 12VDC 7AH | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | hộp |
| 4 | Tổ hợp chuông + nút + đèn báo cháy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45 | bộ |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 9 | Nút nhấn báo cháy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 498 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu có màn chống nhiễu DVV/Sc 10x2x0,5mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 498 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống d16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 415 | cái |
| 15 | Măng sông d16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 138 | cái |
| 16 | Box chia D16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm , | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm , | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6 | 5 đèn |
| 20 | Dây điện VCmo -2x2,5mm2 (Dây trục cho Exit và đèn chiếu sáng sự cố) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Dây cấp cho đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng màu trắng SINO, đường kính 16mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 23 | Kẹp đỡ ống d16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 208 | cái |
| 24 | Măng sông d16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 69 | cái |
| 25 | Box chia D16 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22 | cái |
| U | III, Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=125mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính Tê 100-80mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính Tê 80-50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính Tê 80-25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 18 | Giá đỡ ống | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 137 | cái |
| 19 | Đai treo ống | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104 | cái |
| 20 | Bình tích áp 100 lit | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, (Giá bơm thiết bị) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | 1 máy |
| 22 | Tủ điều khiển bơm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 23 | Công tắc áp lực | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 25 | Khớp chống rung D50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 26 | Khớp chống rung D100 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 27 | Khớp chống rung D125 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 30 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x800x200mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 31 | Hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 32 | Vòi chữa cháy 65-6bar-20m | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cuộn |
| 33 | Lăng chữa cháy D50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 34 | Vòi chữa cháy 50-6bar-20m | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cuộn |
| 35 | Giá đựng bình chữa cháy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 36 | Biển nội quy + tiêu lệnh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ4-ABC | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 38 | Van góc D50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 39 | Đầu phun Spinkler quay xuống 68 độ C | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128 | cái |
| 40 | Đầu phun Spinkler quay lên 68 độ C | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 41 | Ống mềm đầu phun | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 128 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=125mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc D125 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc D50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| V | * Rãnh cáp R1: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE , đường kính =65/50mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164 | m |
| 2 | Đào đất đặt cáp ,đất cấp III | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,84 | m3 |
| 4 | Gạch đặc rãnh cáp R1 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 164 | m |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,86 | m3 |
| W | * Hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất hố ga ,đất cấp II | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0024 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0443 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0443 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum vào khung V63x5 : | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3184 | m2 |
| X | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp box Camera | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn 12VDC (ADAPTOR) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 3 | ổ cắm dài đa năng có CB bảo vệ ( loại 6 ổ) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Đầu RACK kết nối | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | cái |
| 5 | Cáp đồng trục RG6 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 310 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn 65/50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Drome Camera , | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 thiết bị |
| Y | CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 2 kênh (thiết bị) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt công tắc xả khí | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | 5 công tắc |
| 3 | Giá đỡ bình (thép V4 lỗ) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | m |
| 4 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200, 140L | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ bình cho bình FM-200 loại 140L (02 bộ cho mỗi bình) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 7 | Nút bịt đường kích hoạt | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 8 | Ống đồng kết nối giữa các bình | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 9 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 6m, | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 10 | Ống đồng cho kết nối giữa các bình FM-200 loại 140L kèm van một chiều và T | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 11 | Ống góp 04 bình khí FM-200, loại 140L - 1 hàng | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 12 | Van điện tử | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 13 | Van xả khí an toàn 8A | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều trên đường kích hoạt 8A | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 15 | Van xả áp an toàn DN20 (sử dụng trên ống góp với hệ thống có van chọn vùng) Van an toàn 20A | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN65 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 17 | Van chọn vùng kèm bộ kích hoạt bằng áp lực DN40 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 18 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp, Loại 360 độ DN25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 19 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp, Loại 360 độ DN15 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D65 nối bằng phương pháp hàn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D50 nối bằng phương pháp hàn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D32 nối bằng phương pháp hàn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đúc áp lực cao D25 nối bằng phương pháp hàn | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,015 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 65mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 40mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D65/50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D50/40 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu D40/32 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu D40/25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu D32/25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu D25/15 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quang treo D65 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quang treo D50 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quang treo D40 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quang treo D32 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quang treo D25 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 39 | Ty treo ống | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | m |
| 40 | Đèn báo xả khí | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 43 | Nút nhấn xả khí | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt nút ấn dừng xả khí | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt còi đèn kết hợp | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 46 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 170,7 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 170,7 | m |
| 48 | Kẹp đỡ ống d20 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 171 | cái |
| 49 | Măng sông d20 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59 | cái |
| 50 | Box chia D20 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | cái |
| 51 | Hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| AA | * Điều hòa và thông gió | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 3 | Máy hút ẩm 150l/ngày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Máy hút ẩm 50l/ngày | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| AB | * Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền 1400x2200 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| AC | * Camera quan sát | |||
| 1 | Dome camera | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình camera HD-CVI 24 kênh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Bộ mở rộng ổ cứng cho đầu ghi | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng 6TB | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 5 | Màn hình màu giám sát tinh thể lỏng 43'' | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Kệ thiết bị- Việt Nam | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| AD | * Hệ thống báo cháy nhà làm việc, | |||
| 1 | Tủ chữa trung tâm báo cháy 8 kênh | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện CM50-250A; 30 HP/22,5 KW; Q(27-78m3/h); H(85,5-47,7m) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ Diezel (P=20HP/15Kw; Q=50,4-90 m3/h; H=42-55m) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q= 2 l/s | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| AE | * Chữa cháy bằng khí FM200 | |||
| 1 | Bình FM-200 loại 140L bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực, | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 2 | Khí FM200 | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 345 | Kg |
| 3 | Tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển xả khí 2 kênh (tủ+ắc quy) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| AF | PHẦN NỘI THẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn liền cửa của quầy giao dịch (Cửa rộng 80cm) | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,78 | md |
| 2 | Ghế | theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự: có ít nhất 01 hợp đồng tương tự 80% công việc thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Phá dỡ công trình; Thi công xây dựng công trình có kho tiền; chống mối; chống sét; cung cấp lắp đặt thiết bị công trình như: PCCC; Điện nhẹ, Điều hòa không khí; Cửa kho tiền với giá trị ≥ 9,2 tỷ VND, các hợp đồng còn lại là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự như hợp đồng đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:+ Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn VAT, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình).+ Trường hợp hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá trị khối lượng kèm theo hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn VAT tương ứng của các đợt thanh toán, tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu khác có thể hiện quy mô công trình) để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Phải là bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 6 | - Cán bộ kỹ thuật có bằng đại học phù hợp với công việc được phân công thực hiện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng tối thiểu cụ thể như sau:+ 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với vị trí đảm nhận;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, cấp thoát nước, kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị cho tối thiểu 01 dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công..+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với vị trí đảm nhận.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đối với công trình đã từng giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bán hơi ≥ 16T | Cần cẩu bán hơi ≥ 16T | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65 m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tải từ trên 10 tấn | Ô tô tải trên 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt thép | Máy cắt, uốn sắt thép | 2 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 250 KVA | Máy phát điện ≥ 250 KVA | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥110 CV | Máy ủi ≥110 CV | 1 |
| 11 | Máy móc khác | Máy móc dùng để lắp đặt thiết bị như hệ điều hoà,phòng cháy chữa cháy, cửa kho tiền ….cho gói thầu, nhà thầu có thể tự đề xuất cho phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi