Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:31:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,127,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21918635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4383727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.689.536.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng ( Cấp thoát nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ( giao thông/thủy lợi).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học ( nghành giao thông/thủy lợi/ xây dựng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống vỉa hè bên trái Quốc lộ 21A đoạn qua địa bàn thị trấn Mỹ Lộc (Đoạn từ UBND huyện đến cầu Đặng Xá) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị trấn Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Mỹ Lộc.
- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.811.647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè và các hạng mục trên tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch xây rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4566 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | 1cấu kiện |
| 7 | Nạo vét rãnh hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,44 | 1m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,73 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 12 | Mua và lắp đặt đế cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 15 | Đắp hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,32 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch Block lục lăng không màu bóng tự chèn kt(235x205x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m2 |
| 17 | Móng đá thải đầm chặt dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 18 | Mua, rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 19 | Bê tông hoàn trả, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9355 | 100m |
| 21 | Đá dăm lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,47 | m3 |
| 34 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,83 | 1m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3583 | 100m3 |
| 36 | Đào móng rãnh B600 hiện trạng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4816 | 100m |
| 39 | Đá dăm lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8042 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,48 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,31 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2901 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6338 | tấn |
| 45 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,17 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,31 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0644 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9881 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0364 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,56 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7333 | 100m3 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 55 | Đào móng bó vỉa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,77 | m3 |
| 56 | Mua và lắp dụng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (25x25x100)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,68 | m |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3444 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m3 |
| 59 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,42 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7154 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4028 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0486 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 68 | Lát gạch Terrazo kt(400x400x32)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.765,81 | m2 |
| 69 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,05 | m3 |
| 70 | Đào san đất vỉa hè - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,85 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,62 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,13 | m3 |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp Tủ điều khiển HTCS 3pha 400V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng: Rt-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Móng cột chiếu sáng M1-CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | móng |
| 6 | Tiếp địa cột đèn: R-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Cung cấp Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cần |
| 8 | Lắp cần đèn D60 ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cần |
| 9 | Cung cấp Cột thép bát giác côn 9m D78 - 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép thủ công, chiều cao ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 11 | Hào 1 cáp ngầm đi dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959 | m |
| 12 | Hào 1 cáp ngầm đi dưới nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Cung cấp bộ đèn Led chiếu sáng đường CSD08-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Cung cấp Dây dẫn (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 16 | Luồn dây từ bảng điện chân cột lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 18 | Cung cấp,lắp đặt Cáp 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 22 | Bảng điện CĐ60A4P + 1 attomat 1pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Cáp đồng trần đấu nối tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | kg |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059 | m |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 30 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 33 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cuộn |
| 34 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện xe tải thùng 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 37 | Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | vt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21918635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4383727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.689.536.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng ( Cấp thoát nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ( giao thông/thủy lợi).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học ( nghành giao thông/thủy lợi/ xây dựng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥9T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi