Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921010-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220912039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:31:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,127,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21918635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4383727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.689.536.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng ( Cấp thoát nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ( giao thông/thủy lợi).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học ( nghành giao thông/thủy lợi/ xây dựng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống vỉa hè bên trái Quốc lộ 21A đoạn qua địa bàn thị trấn Mỹ Lộc (Đoạn từ UBND huyện đến cầu Đặng Xá)
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị trấn Mỹ Lộc và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Mỹ Lộc. - Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Mỹ Lộc. - Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực và được các cơ quan có chuyên môn xếp hạng năng lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Mỹ Lộc. - Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.811.647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè và các hạng mục trên tuyến
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V269,28m3
3Phá dỡ tường xây gạch xây rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V325,38m3
4Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4566100m3
5Tháo dỡ tấm đan rãnh HTMô tả kỹ thuật theo chương V1.0661cấu kiện
6Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.0661cấu kiện
7Nạo vét rãnh hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,441m3
8Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V157,73m3
9Phá dỡ tường xây rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
11Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
12Mua và lắp đặt đế cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
13Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V811 đoạn ống
14Nối ống bê tông - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
15Đắp hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V126,32m3
16Lát vỉa hè gạch Block lục lăng không màu bóng tự chèn kt(235x205x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,48m2
17Móng đá thải đầm chặt dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3
18Mua, rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
19Bê tông hoàn trả, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9355100m
21Đá dăm lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
23Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
27Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
32Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
33Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.111,47m3
34Nạo vét rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V135,831m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3583100m3
36Đào móng rãnh B600 hiện trạng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4816100m
39Đá dăm lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8042100m2
41Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,48m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,31m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2901100m2
44Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6338tấn
45Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,17m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.928,31m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0644100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9881tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0364tấn
50Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,05m3
51Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8921cấu kiện
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.185,56m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7333100m3
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
55Đào móng bó vỉa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V185,77m3
56Mua và lắp dụng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (25x25x100)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.857,68m
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3444100m2
58Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,87m3
59Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,42m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7154100m2
61Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V92,88m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,65m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4028100m2
64Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT 22x10,5x6cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0486100m2
67Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
68Lát gạch Terrazo kt(400x400x32)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10.765,81m2
69Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V470,05m3
70Đào san đất vỉa hè - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V348,85m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V565,62m3
72Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V125,13m3
B Hệ thống điện chiếu sáng
1Cung cấp Tủ điều khiển HTCS 3pha 400V-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng: Rt-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Móng cột chiếu sáng M1-CSMô tả kỹ thuật theo chương V32móng
6Tiếp địa cột đèn: R-1Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Cung cấp Cần đèn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V32cần
8Lắp cần đèn D60 ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V32cần
9Cung cấp Cột thép bát giác côn 9m D78 - 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
10Lắp dựng cột đèn thép thủ công, chiều cao ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
11Hào 1 cáp ngầm đi dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V959m
12Hào 1 cáp ngầm đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
13Cung cấp bộ đèn Led chiếu sáng đường CSD08-150WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
15Cung cấp Dây dẫn (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
16Luồn dây từ bảng điện chân cột lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
17Cung cấp, lắp đặt Cáp 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
18Cung cấp,lắp đặt Cáp 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059m
19Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11,03100m
20Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V969m
21Ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
22Bảng điện CĐ60A4P + 1 attomat 1pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
23Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60đầu cáp
25Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V64đầu
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Cáp đồng trần đấu nối tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V95kg
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.059m
29Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
30Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V194cái
32Đầu cos đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
33Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cuộn
34Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Khóa đai có răng, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Vận chuyển dây dẫn, vật tư, phụ kiện xe tải thùng 5,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
37Bốc dỡ bằng cẩu trục ôto, sức nâng 3 tấn:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
38Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V34vt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21918635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4383727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng ký kết giữa các bên; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình; Tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.689.536.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng ( Cấp thoát nước).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng ( giao thông/thủy lợi).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình đại học ( nghành giao thông/thủy lợi/ xây dựng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
3 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
4 Máy lu bánh thép ≥9T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
5 Máy lu rung tự hành ≥25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
6 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
7 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
8 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
9 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
10 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
12 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
13 Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
14 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc điện tử) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
16 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->