Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921021-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220915024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:28:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,701,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao độngTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị LAS-XD
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp sân và các công trình phụ trợ Nhà văn hoá 3 khu phố: Tiến Bào, Nghĩa Lập, Phù Khê Thượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Việt Đức; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Từ Sơn.; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Khê , địa chỉ: Xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phù Khê
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phù Khê, Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Từ Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,32m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,88m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782100m3/1km
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cây
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,228100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,228100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,228100m3/1km
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,92m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m3/1km
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,89m2
13Tháo dỡ kết cấu thép cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,56m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,49m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5149100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5149100m3/1km
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,8m3
18Rải nilon chống thấm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt936,06m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,61m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,77m3
21Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.480,1m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2810m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,45m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0745100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV0,0745100m3/1km
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,451m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0745100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0745100m3/1km
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,34m3
32Mua bó vỉa bằng đá màu ghi sáng KT 10x15x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304m
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304m
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0901100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
36Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,92m2
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6322100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6322100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6322100m3/1km
41Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,66m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1207100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,31m3
44Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,41m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt501,88m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,52m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5243100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3531tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,76m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m3
51Rải nilon chống thấm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,11m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,81m3
53Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5879100m3
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5879100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5879100m3/1km
56Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,57m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4968100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,09m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,38m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,53m2
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4458100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7344tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9m3
65Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108bộ
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1081cấu kiện
67Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt348,28m2
68Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1741100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1741100m3/1km
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt348,28m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,94m3
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt299,44m2
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1056100m3
74Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0174m3
77Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 25x45x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12md
78Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x45x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng NC M)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
79Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 15x20x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32md
80Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x20x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng NC M)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32md
81Trồng cây Sưa đường kính 10-17cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
82Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,17410m
83Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0044100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0044100m3/1km
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,311m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0041100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
89Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0174100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0199tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
94Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
96Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
98Mua thép hộp mạ kẽm làm cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,587kg
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1323tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,291m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
103Chữ "Nhà Văn Hóa khu phố Phù Khê Thượng" bằng Inox vàng gương KT 5500x550mm, khung bằng Inox 304, hộp 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
104Chữ "Nhà Văn Hóa khu phố Tiến Bào" bằng Inox vàng gương KT 4100x450mm, khung bằng Inox 304, hộp 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
105Chữ "Nhà Văn Hóa khu phố Phù Khê Đông" bằng Inox vàng gương KT 9000x900mm, khung bằng Inox 304, hộp 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
106Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
107Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,551m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616100m2
7Khung móng M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675100 m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
10Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm (kèm theo râu, cờ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cọc
11Mua thép D10 làm dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8kg
12Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,8210m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,49m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2449100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2449100m3/1km
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,211m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1021100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1021100m3/1km
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,21m3
21Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt408,2m
22Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181 cột
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
25Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cửa
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,121m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3
28Rải cáp ngầm dây 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,082100m
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845100m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845100m
31Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,082100m
32Dây đồng trần M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
33Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
34Khóa cáp D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
35Khóa cáp D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,082100 m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504100m2
40Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378100 m
42Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm (kèm theo râu, cờ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cọc
43Mua thép D10 làm dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2m
44Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181 bộ
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT15DH2, KT 1500x500x750mm Hòa Phát hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
2Ghế gập lưng Inox Xuân Hòa GI-01-00 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
3Điều hòa Panasonic Inverter 1 chiều, 18000 BTU hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Loa Paramax Pro-S30 hoặc tương đương, Công suất liên tục: 250W/ loa (120dB)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
5Míc Paramax SM-1000 Smart hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
6Công suất đẩy Paramax MA-220. 8 Ohm : 800W x 2 kênh hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
7Vang Paramax DX-2500 Air hoặc tương đương. Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz. Tần số hoạt động 20Hz ~ 20,000HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
8Míc cổ ngỗng EM-380-AS F00 Toa hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Tủ đựng thiết bị 12U, giá treo loa, dây loa, phụ kiện, lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao độngTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
3 Búa căn nén khí Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn cắt thép Sử dụng tốt1
7 Đầm bàn Sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt1
9 Phòng thí nghiệm LAS-XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->