Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:28:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,701,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao độngTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp + thiết bị Cải tạo, nâng cấp sân và các công trình phụ trợ Nhà văn hoá 3 khu phố: Tiến Bào, Nghĩa Lập, Phù Khê Thượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phù Khê -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phù Khê, Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phù Khê, Địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Từ Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | 100m3/1km |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,228 | 100m3/1km |
| 9 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,89 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,56 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5149 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5149 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m3 |
| 18 | Rải nilon chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,06 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,61 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,77 | m3 |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.480,1 | m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | 10m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,45 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,0745 | 100m3/1km | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,45 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0745 | 100m3/1km |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,34 | m3 |
| 32 | Mua bó vỉa bằng đá màu ghi sáng KT 10x15x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | m |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304 | m |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0901 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,92 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6322 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6322 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6322 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,66 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1207 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,31 | m3 |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,41 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,88 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,52 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5243 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3531 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,76 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 51 | Rải nilon chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,11 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,81 | m3 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5879 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5879 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5879 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,57 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4968 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,09 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,38 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,53 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4458 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7344 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 65 | Nắp ga thăm thu kết hợp bằng gang cầu KT khung 960x530mm, tải trọng 25 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | 1cấu kiện |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,28 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100m3/1km |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,28 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,94 | m3 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,44 | m2 |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0174 | m3 |
| 77 | Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 25x45x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | md |
| 78 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x45x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng NC M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 79 | Mua bó vỉa bằng đá ghi sáng KT 15x20x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | md |
| 80 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x20x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng NC M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | md |
| 81 | Trồng cây Sưa đường kính 10-17cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 82 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,174 | 10m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0044 | 100m3/1km |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | 1m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0041 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 98 | Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,587 | kg |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,29 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 103 | Chữ "Nhà Văn Hóa khu phố Phù Khê Thượng" bằng Inox vàng gương KT 5500x550mm, khung bằng Inox 304, hộp 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Chữ "Nhà Văn Hóa khu phố Tiến Bào" bằng Inox vàng gương KT 4100x450mm, khung bằng Inox 304, hộp 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Chữ "Nhà Văn Hóa khu phố Phù Khê Đông" bằng Inox vàng gương KT 9000x900mm, khung bằng Inox 304, hộp 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm (kèm theo râu, cờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cọc |
| 11 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,82 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2449 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2449 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,21 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1021 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1021 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,21 | m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 408,2 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 cột |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cửa |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 28 | Rải cáp ngầm dây 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | 100m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | 100m |
| 31 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | 100m |
| 32 | Dây đồng trần M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 33 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Khóa cáp D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Khóa cáp D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | 100 m |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 40 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100 m |
| 42 | Mua cọc tiếp địa V63x63x2500 mạ kẽm (kèm theo râu, cờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 43 | Mua thép D10 làm dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | m |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT15DH2, KT 1500x500x750mm Hòa Phát hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Ghế gập lưng Inox Xuân Hòa GI-01-00 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 3 | Điều hòa Panasonic Inverter 1 chiều, 18000 BTU hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Loa Paramax Pro-S30 hoặc tương đương, Công suất liên tục: 250W/ loa (120dB) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Míc Paramax SM-1000 Smart hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Công suất đẩy Paramax MA-220. 8 Ohm : 800W x 2 kênh hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 7 | Vang Paramax DX-2500 Air hoặc tương đương. Điện áp sử dụng AC 220V/50Hz. Tần số hoạt động 20Hz ~ 20,000Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 8 | Míc cổ ngỗng EM-380-AS F00 Toa hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng thiết bị 12U, giá treo loa, dây loa, phụ kiện, lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó:- Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao độngTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | LAS-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi