Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911867-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220909661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 16:47:00 đến ngày 2022-09-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,953,613,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1930419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự :Số lượng hợp đồng xây lắp có công tác trồng cây xanh: Bằng 2 hoặc khác 2.Có 01 hợp đồng có công tác trồng cây xanh giá trị tối thiểu 6.362.890.000 VND và tổng các giá trị hợp đồng là ≥ 12.725.780.000 VND Đối với nhà thầu liên danh: Từng hợp đồng của nhà thầu liên danh phải có công tác trồng cây xanh và nhà thầu liên danh có 1 hợp đồng giá trị tối thiếu: 6.362.890.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhận và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.725.780.000 VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhận. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý có xác nhận của CĐT;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.362.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.725.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp với chuyên ngành- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh và có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- CC sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc điện trang trí (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc tài chính- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn thành hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình- Đã làm cán bộ phụ trách tài chính ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3.
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Trồng cây cảnh quan trên địa bàn huyện Lý Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu. + Thẩm định TKBVTC+ dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng nông thôn huyện Lý Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Sơn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN , địa chỉ: Xã An Vinh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 5 năm 2022 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lý Sơn. Địa chỉ: Huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Lý Sơn; địa chỉ: huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255. 3867224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Lý Sơn, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÂY XANH QUẢNG TRƯỜNG TRUNG TÂM HUYỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,205m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,823m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,033m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,224m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,92m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,96m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,668m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,668m3
9Bóc đất cấp II bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,611m3
10Bao ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế197,4m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,74m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế197,4m2
13Bóc đất cấp II bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,61m3
14Bao ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
16Lát gạch Bê tông 300x300x40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m2
17Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,751m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,243100m3
19SX, LD, HT bó vỉa bằng đá khối màu xanh rêu, kích thước 150x180x1000mm; bao gồm công tác vác, cắt góc cạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.620m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3981m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,773m3
23Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,555100m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,831m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,15m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9m3
28Ván khuôn bệ ngồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,782100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,402tấn
30Lát đá bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên màu đen mịnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,24m2
31Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,68m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,0351m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,112100m3
34Bê tông bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,342m3
35Ván khuôn bồn hoa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,739100m2
36Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,488m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8811m3
38Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,745m3
39Bao ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,208m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,521m3
41Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,428m2
42Khía rảnh chống trượt vào đá granite tự nhiên, 5 đường rộng 10, sâu 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,44m
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,934m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế207,091m2
45Quét vôi 3 nước trắngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế698,693m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế698,693m2
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,36m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,82m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,27100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,113tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,548tấn
53Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.6*0.47*0.32mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6viên
54Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.45*0.39*0.27m;Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6viên
55Gia công, Lắp đặt, hoàn thiệnviên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.28*0.2*0.18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6viên
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,7481m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,162100m3
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,567m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,608m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,235100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,043tấn
62Gia công giàn hoa bằng thép mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,631tấn
63Lắp dựng giàn hoaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,631tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,9131m2
65Gia công, lắp đặt, hoàn thiện lưới B40 bọc nhựa, khổ lưới 1,2mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,4m
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,9521m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,976m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,298100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,103tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24tấn
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m3
72Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,328m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,146100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế172cái
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,191100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,103100m3/1km
77Xén vầng cỏ, kích thước vầng 370x370x50mm, bao gồm vận chuyển sắp xếp trong phạm vi 10mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.232,3m2
78Bóc đất cấp II bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế512,511m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,5041m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,593100m3
81Đắp đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế469,46m3
82Trồng Cỏ Lá GừngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,92100m2
83Trồng Cỏ Cúc Xuyến ChiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,621100m2
84Trồng vầng cỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,323100m2
85Đắp đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,95m3
86Trồng cây Phong Ba cao 30-40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,521100m2
87Trồng cây Bạch Trinh Biển cao 30-40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,041100m2
88Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao 30-40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,535100m2
89Trồng cây Trúc Vàng cao >1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế57cây
90Đắp đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,274m3
91Trồng cây Bằng Lăng cao 3,0-3,5m, ĐK cổ rễ 10-12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cây
92Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-6cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cây
93Đào cây tận dụng trồng lại, kích thước bầu 60x60x60cm; chiều cao cây 1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
94Trồng cây hiện trạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cây
95Trồng cây Huyết Giác cao 2,5-3,0m, ĐK cổ rể 10-12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cây
96Trồng cây Dứa AGao cao 0,5-0,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cây
97Trồng cây Hoa Giấy cao 1,0-1,5m; đường kính cổ rể 2-3cm; đường kính tán 40-50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cây
98Gia công cây chống thép mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,069tấn
99Lắp dựng cột chống thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,069tấn
100Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m
101Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23m
102Lắp đặt đèn hắt gốc cây 50WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
103Lắp đặt đầu cos đồng M4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
104Ốc siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7cái
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,81m3
106Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,037100m3
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005100m2
110Mốc báo cáp ngầm. KT D7,5cm x dày 3,8cm. Chất liệu bằng sứĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,51m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,024100m2
115Bulông M12x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Bộ
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5m
117Thép mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,588Kg
118Kéo rải dây đồng trần M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
119Ốc xiết cáp đồng M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
120Đầu cos đồng M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 đầu cáp
121Bulong M10x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
122Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 bộ
123Lắp đặt các automat 1 pha 10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
124Cáp lên ATM CV 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m
125Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x10mm2 trong ống bảo vệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121m3
128Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,093100m3
130Đầu cos đồng M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 đầu cáp
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1521m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,007100m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06m3
136Khung móng M16-240x240Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
137Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,21m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,001100m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,01100m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072m3
142Bulông M12x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
144Hộp nối cáp đổ keo resin 0,4/1 kV cáp 4x10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
145Hộp nối cáp đổ keo resin 0,4/1 kV cáp 3x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
146Gia công tảng đá Cẩm thạch vân tự nhiên theo ý chủ đầu tư, hoàn thiện tại xưởng Đà Nẵng, kích thước tảng đá 6,0x2,1x1,0m; khắc dòng chữ âm thư pháp "QUẢNG TRƯỜNG LÝ SƠN"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Viên
147Vận chuyển tảng đá từ TP Đà nẵng - Đảo Lý Sơn; cẩu lắp đặt vào bệ đỡ và hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế, bao gồm công tác bảo hành tảng đá trong quá trình vận chuyểnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Viên
B HẠNG MỤC: CÂY XANH CXM30 (TRƯỚC DINH TAM TÒA)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,054100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,847100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,875100m3
4Đất san lấp tại chân công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.154,261m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,512m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,228m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,228m3
9Bao ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế681,1m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,055m3
11Lát đá băm 300x600x20mm màu xanh rêu, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế438,8m2
12Lát đá băm 300x600x20mm màu xám, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế242,3m2
13Lát lối đi đá dặm bước, KT 300x600x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,7m2
14Rải sỏi tự nhiên màu trắng tạo lối đi, kích thước sỏi 5-30mm; chiều dày lớp sỏi 3cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.346,2kg
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,66m3
16Bao ni lông chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế193,2m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,892m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5791m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,076100m3
20SX, LD, HT bó vỉa bằng đá granite khối màu xanh rêu, kích thước 180x220x1000mm; bao gồm công tác vác, cắt góc cạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,8m
21SX, LD, HT bó vỉa bằng đá granite khối màu xanh rêu, kích thước 180x220x500mm; bao gồm công tác vác, cắt góc cạnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,9m
22Lắp đặt, hoàn thiện bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên nguyên khối màu đen, kích thước 400x400x2000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
23Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.6*0.47*0.32mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4viên
24Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.45*0.39*0.27mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4viên
25Gia công, Lắp đặt, hoàn thiện viên đá tự nhiên có kích thước Cao*Dài*rộng: 0.28*0.2*0.18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4viên
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,981m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m3
28Bê tông gờ chặn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,845m3
29Ván khuôn gờ chặnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,288100m2
30Lát đá gờ chặn bằng đá granite tự nhiên màu đen mịnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,984m2
31Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,86m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,81m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
36Ván khuôn bệ ngồiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,816100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,42tấn
38Lát đá bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên màu đen mịnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,12m2
39Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,1771m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,232100m3
42Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,156m3
43Ván khuôn gỗ bó vỉa congĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,563100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,135tấn
45Lát đá bệ ngồi bằng đá granite tự nhiên màu đen mịnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,472m2
46Ốp đá bóc lồi 100x200mm, vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,015m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7591m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,038100m3
49Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,013m3
50Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,099m2
51Khía rảnh chống trượt vào đá granite tự nhiên, 5 đường rộng 10, sâu 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,935m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1811m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,166m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,47m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,129100m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052100m3
57Lắp đặt bu lông neo D14x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
58Lắp đặt bu lông neo D12x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
59Lắp đặt bu lông neo D16x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
60Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ trên khôngChất liệu: Thép mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Trọng lượng sản phẩm: 50kgKích thước: 1,15m x 0,42m x 1,3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
61Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ lắc tayVật liệu chính: D60x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc : 01 ngườiKích thước: D130 x R61 x C149 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
62Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy tay vai đôiVật liệu chính : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x2, D27x1,5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Kích thước: (DxRxC) 126 x 104 x 150 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
63Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy xoay eoVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Đường kính: 160 x Cao: 133 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
64Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy lắc hông, eoVật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D90x3, D42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D126 x R110 x C121 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
65Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Khung xà képVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D218 x R64 x C143 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6321m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,816m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,082100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,066tấn
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016100m3
72Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9391m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,029100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,76m3
79Ván khuôn hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,148100m2
80Lắp dựng cốt thép cửa thu hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,003tấn
81Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m3
82SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,007100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,055tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
85Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng trọng lượng ≤100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m3
87Ván khuôn hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,073100m2
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
89Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,721100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,721100m3
91Đắp đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế354,36m3
92Trồng Cỏ Cúc Xuyến ChiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,812100m2
93Đắp đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,27m3
94Trồng cây Mắt Nai cao 30-40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,596100m2
95Trồng cây Phong Ba cao 30-40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,559100m2
96Trồng cây Bạch Trinh Biển cao 30-40cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,254100m2
97Đắp đất trồng câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,385m3
98Trồng cây Bằng Lăng cao 3,0-3,5m, ĐK cổ rễ 10-12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cây
99Trồng cây Dừa chiều cao lóng 2,5-3,0m, ĐK cổ rễ 20-30cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cây
100Trồng cây Bàng vuông cao 2-2.5m, ĐK cổ rễ 5-6cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cây
101Trồng cây Nho Biển cao 2.5-3.0m, ĐK cổ rễ 12-15cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cây
102Trồng cây Huyết Giác cao 2,5-3,0m, ĐK cổ rể 10-12cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cây
103Trồng cây Trúc Vàng cao >1,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cây
104Trồng cây Hoa Giấy cao 1,0-1,5m; đường kính cổ rể 2-3cm; đường kính tán 40-50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cây
105Trồng cây Dứa AGao cao 0,5-0,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cây
106Gia công cây chống thép tráng kẽmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,806tấn
107Lắp dựng cột chống thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,806tấn
108Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X16)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,43100m
109Lắp đặt khoá néo dây dẫnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
110Đai thép+ Khoá đaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Bộ
111Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
112Lắp đặt cột đèn trang trí 11, đèn KANIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
113Cột đèn trang trí đế Banian, choá đèn cầu búp sen 4 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
114Lắp đặt đèn bách tán 02Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17bộ
115Lắp đặt đèn nấm trang trí 414Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
116Lắp đặt đèn hắt gốc câyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
117Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,091100m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,468100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78m3
122Khung móng M16-240x240Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Bộ
123Khung móng M16-340x340Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
124Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế52m
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,192100m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,44m3
129Bulông M12x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120Bộ
130Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
131Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X6)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,29100m
132Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3X4)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,96100m
133Rải dây đồng tiếp địa M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,32100m
134Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV(3x2.5)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,44100m
135Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế354m
136Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, ĐK 50/40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế301m
137Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn - Đường kính ĐK 65/50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43m
138Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X6)mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,47100m
139Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn - Đường kính ĐK 32/25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47m
140Đầu cốt đồng M4,M6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4761 đầu cáp
141Đầu cốt đồng M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế451 đầu cáp
142Đầu cốt nhôm đồng M16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 đầu cáp
143Đầu cốt nhôm đồng M25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 đầu cáp
144Ốc siết cáp đồngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46Cái
145Mốc báo cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75Cái
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3m3
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
148Bình sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bình
149Băng keo hạ thếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Cuộn
150Lắp đặt các automat 1 pha 6AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
151Domino 10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26Cái
152Bảng phípĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26Bảng
153Cáp lên ATM CV 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13m
154Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26bảng
155Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,07m3
159Ván khuôn hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
160Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,062tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12m3
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,057tấn
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
164Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,154100m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,289100m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,722100m3
167Thép mạ kẽm nhũng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế410,55Kg
168Rải dây đồng tiếp địa M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,68100m
169Ốc xiết cáp đồng M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34Cái
170Đầu cốt đồng M10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế681 đầu cáp
171Bulong M10x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34Cái
172Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế341 bộ
173Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
174Lắp đặt các automat 3 pha 50A (ATM Tổng CT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Đặt ở tủ điều khiển bơm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Đặt ở tủ điều khiển hệ thống tưới)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
177Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,013100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,013100m3
179Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,062100m2
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,374m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,043m3
182Lắp đặt bộ 4 bulong neo móng D18x310mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
183Lắp đặt bộ 2 bulong neo móng M10x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
184Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn HDPE 85/65Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m
185Lắp đặt công tơ điện 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
186Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D32x3.0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,59100 m
187Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D20x2.0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1100 m
188Lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
189Lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
190Lắp tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55cái
191Lắp co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
192Lắp co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
193Lắp côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
194Lắp nắp bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế65cái
195Lắp nắp bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
196Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
197Lắp đặt van điện từ - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
198Lắp đặt béc tưới bù áp 90 lít/giờ đa năng, bán kính phun 3m, ống 7 mm2; điều chỉnh 3 chế độ phun, bao gồm bộ chân đỡĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101Bộ
199SX, lắp đặt ống mềm LDPE D7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế151,5m
200Lắp đặt đai khơi thủy 7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101bộ
201Cuộn vòi mềm nhựa PVC D27 tưới cây dài 30m.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cuộn
202Lắp đặt máy bơm dân dụng 1,5HP; 1 pha 220vĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
203Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
204Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
205Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tưới (Bao gồm 5 van điện từ và bộ hẹn giờ bằng timer)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 tủ
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4m3
207Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,137100m3
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,573100m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,564100m3
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m3
211Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8m2
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
213Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện HDPE D32/25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,11m3
215Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06m3
217Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,363m3
218Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052100m2
219Lắp đặt bộ 4 bulong neo móng D18x310mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính D90x3,0mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,008100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1930419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự :Số lượng hợp đồng xây lắp có công tác trồng cây xanh: Bằng 2 hoặc khác 2.Có 01 hợp đồng có công tác trồng cây xanh giá trị tối thiểu 6.362.890.000 VND và tổng các giá trị hợp đồng là ≥ 12.725.780.000 VND Đối với nhà thầu liên danh: Từng hợp đồng của nhà thầu liên danh phải có công tác trồng cây xanh và nhà thầu liên danh có 1 hợp đồng giá trị tối thiếu: 6.362.890.000 VND x tỷ lệ công việc đảm nhận và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.725.780.000 VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhận. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý có xác nhận của CĐT;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.362.890.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.725.780.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp với chuyên ngành- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh và có quy mô tương tự gói thầu đang xét (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
2 Cán bộ kỹ thuật cây xanh 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ.- CC sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng trồng cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Phù hợp chuyên ngành- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ).52
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ sư điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III- CN huấn luyện ATLĐ và VSLĐ- Đã từng kỹ thuật phụ trách thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc điện trang trí (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).31
6 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kế toán hoặc tài chính- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn thành hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư công trình- Đã làm cán bộ phụ trách tài chính ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có công tác trồng cây xanh. (Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên). (Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đầm bàn 1kw - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn Bê tông ≥ 250l - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy hàn 23KW - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy khoan - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy cắt uốn thép - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy đào ≥ 0.4 m3 - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).2
9 Xe tải có gắn bồn ≥ 5m3 hoặc xe bồn ≥ 5m3. - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->