Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920784-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220920739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng của ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:19:00 đến ngày 2022-09-16 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch) có quy mô tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước Diezel 5CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.636 đoạn qua xã Phước Hòa, Phước Hưng, huyện Tuy Phước; Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sạch
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đối ứng của ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Hoàng Kim lập; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện thẩm định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG HDPE D220 ( K0) VÀ HDPE D63 (D01, D02 VÀ D03):
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V của HSMT0,76100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT2,22m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT2,22m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,595100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT6,595100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,0222100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV. Vận chuyển tiếp 2Km HS=2Chương V của HSMT0,0222100m3/1km
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmChương V của HSMT13,19100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V của HSMT9,15100 m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmChương V của HSMT13,19100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V của HSMT9,15100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmChương V của HSMT13,19100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V của HSMT9,15100m
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 220mmChương V của HSMT4cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 220mmChương V của HSMT3cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT8cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 220mmChương V của HSMT5cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT2cái
20Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 220mmChương V của HSMT1cái
21Lắp đặt cút gang FFF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mmChương V của HSMT4cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 220mmChương V của HSMT3cái
23Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT4cái
24Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 200mmChương V của HSMT2cái
25Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 16,6mmChương V của HSMT2bộ
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mmChương V của HSMT1bộ
27Lắp bích thép - Đường kính 150mmChương V của HSMT0,5cặp bích
28Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V của HSMT1cặp bích
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mmChương V của HSMT1cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,008100m
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmChương V của HSMT1bộ
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,5cặp bích
33Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 100mmChương V của HSMT1cái
34Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của HSMT1cái
35Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmChương V của HSMT1cái
36Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V của HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V của HSMT0,03100m
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,038m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0072100m2
40Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của HSMT0,008100m
41Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmChương V của HSMT0,5bộ
42Lắp bích thép - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,5cặp bích
43Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
44Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
45Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmChương V của HSMT1cái
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,038m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0072100m2
48Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mChương V của HSMT0,01100 m
49Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
50Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,024100m
51Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mmChương V của HSMT1,5bộ
52Lắp bích thép - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,5cặp bích
53Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 60mmChương V của HSMT3cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 60mmChương V của HSMT3cái
55Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mmChương V của HSMT3cái
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,342m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0216100m2
58Bê tông trụ báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT1,377m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báoChương V của HSMT0,1242100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báoChương V của HSMT0,062tấn
61Sơn trụ báo tuyếnChương V của HSMT7,56m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT271 cấu kiện
B DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG HDPE D90, HDPE D63 ( TUYẾN D04):
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V của HSMT0,36100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT1,296m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT1,296m3
4Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChương V của HSMT0,12100m
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,8048100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,8048100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,013100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV. Vận chuyển tiếp 2km HS=2Chương V của HSMT0,013100m3/1km
9Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mm, đoạn ống dài 40mChương V của HSMT4,31100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V của HSMT1,45100 m
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V của HSMT0,12100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V của HSMT4,31100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmChương V của HSMT4,31100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V của HSMT1,45100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V của HSMT1,45100m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT2cái
18Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT3cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của HSMT0,008100m
23Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmChương V của HSMT0,5bộ
24Lắp bích thép - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,5cặp bích
25Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
27Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmChương V của HSMT1cái
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,072m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0072100m2
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của HSMT0,008100m
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmChương V của HSMT0,5bộ
32Lắp bích thép - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,5cặp bích
33Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
34Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
35Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmChương V của HSMT1cái
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,038m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0072100m2
38Bê tông trụ báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,612m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báoChương V của HSMT0,0552100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báoChương V của HSMT0,0275tấn
41Sơn trụ báo tuyếnChương V của HSMT3,36m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT121 cấu kiện
C DI DỜI TUYẾN NHÁNH HDPE D90 VÀ HDPE D63 ( D05):
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V của HSMT0,08100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của HSMT0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,288m3
4Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChương V của HSMT0,09100m
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,7954100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của HSMT0,2606100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT1,056100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của HSMT0,0029100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV. Vận chuyển tiếp 2km HS=2Chương V của HSMT0,0029100m3/1km
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mm, đoạn ống dài 40mChương V của HSMT0,2100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V của HSMT3,22100 m
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V của HSMT0,12100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,2100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V của HSMT3,22100m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,2100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V của HSMT3,22100m
17Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V của HSMT2cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V của HSMT4cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mmChương V của HSMT2cái
23Lắp đặt Flang Adraptor - Đường kính 60mmChương V của HSMT2cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mmChương V của HSMT1bộ
25Lắp bích thép - Đường kính 60mmChương V của HSMT1cặp bích
26Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmChương V của HSMT0,008100m
27Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmChương V của HSMT0,5bộ
28Lắp bích thép - Đường kính 90mmChương V của HSMT0,5cặp bích
29Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmChương V của HSMT1cái
31Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmChương V của HSMT1cái
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,038m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,0072100m2
34Bê tông trụ báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,357m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báoChương V của HSMT0,0322100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báoChương V của HSMT0,0161tấn
37Sơn trụ báo tuyếnChương V của HSMT1,96m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT71 cấu kiện
D ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ HỘ DÂN:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của HSMT3,6100m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmChương V của HSMT115cái
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mmChương V của HSMT65cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V của HSMT360cái
5Lắp đặt nối răng ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V của HSMT180cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch) có quy mô tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Diezel 5CV hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg hoạt động tốt1
3 Máy gia nhiệt D315 hoạt động tốt1
4 Máy đào 0,4m3 hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->