Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:19:00 đến ngày 2022-09-16 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch) có quy mô tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước Diezel 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.636 đoạn qua xã Phước Hòa, Phước Hưng, huyện Tuy Phước; Hạng mục: Di dời hệ thống cấp nước sạch 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng của ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG HDPE D220 ( K0) VÀ HDPE D63 (D01, D02 VÀ D03): | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 6,595 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 6,595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV. Vận chuyển tiếp 2Km HS=2 | Chương V của HSMT | 0,0222 | 100m3/1km |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Chương V của HSMT | 13,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của HSMT | 9,15 | 100 m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 13,19 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 9,15 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 13,19 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 9,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 220mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 220mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 220mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 220mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gang FFF bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 220mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 16,6mm | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,038 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | bộ |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,038 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V của HSMT | 0,01 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,024 | 100m |
| 51 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 1,5 | bộ |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,342 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 58 | Bê tông trụ báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 1,377 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo | Chương V của HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báo | Chương V của HSMT | 0,062 | tấn |
| 61 | Sơn trụ báo tuyến | Chương V của HSMT | 7,56 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| B | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG HDPE D90, HDPE D63 ( TUYẾN D04): | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,8048 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,8048 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV. Vận chuyển tiếp 2km HS=2 | Chương V của HSMT | 0,013 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mm, đoạn ống dài 40m | Chương V của HSMT | 4,31 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của HSMT | 1,45 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 4,31 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 4,31 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 1,45 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 1,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | bộ |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,072 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,038 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 38 | Bê tông trụ báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,612 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo | Chương V của HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báo | Chương V của HSMT | 0,0275 | tấn |
| 41 | Sơn trụ báo tuyến | Chương V của HSMT | 3,36 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| C | DI DỜI TUYẾN NHÁNH HDPE D90 VÀ HDPE D63 ( D05): | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chương V của HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,7954 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 0,2606 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV. Vận chuyển tiếp 2km HS=2 | Chương V của HSMT | 0,0029 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mm, đoạn ống dài 40m | Chương V của HSMT | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của HSMT | 3,22 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 3,22 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 3,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Flang Adraptor - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Chương V của HSMT | 0,008 | 100m |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | bộ |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp chụp gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,038 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông trụ báo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 0,357 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo | Chương V của HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ báo | Chương V của HSMT | 0,0161 | tấn |
| 37 | Sơn trụ báo tuyến | Chương V của HSMT | 1,96 | m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| D | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ HỘ DÂN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Chương V của HSMT | 115 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90mm | Chương V của HSMT | 65 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 360 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối răng ngoài HDPE nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của HSMT | 180 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch) có quy mô tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước Diezel 5CV | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy gia nhiệt D315 | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi