Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 11:18:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,111,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cây xanh Xây dựng, cải tạo hạ tầng và các hạng mục phụ trợ đền thờ vua Lê Thái Tông, thành phố Sơn La 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kèm phụ lục biểu giá hợp đồng ) + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La. Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐỖ XE | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9844 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6585 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5379 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| D | Tường kè + bậc BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1959 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4575 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0797 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8239 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0891 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2586 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0301 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7598 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5859 | tấn |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,791 | m3 |
| 20 | Ống thoát nhựa PVC ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Tạo xước ngang bề mặt bậc bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0443 | m2 |
| E | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,25 | m3 |
| 2 | Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m2 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 10m |
| 4 | Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | 10m |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3447 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x28x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,023 | m |
| G | NHÀ QUẢN LÝ- DỊCH VỤ | |||
| H | Kết cấu bê tông | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8162 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2416 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6692 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1252 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2771 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0411 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9901 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2954 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối băng cản nước PVC V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,79 | m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6318 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6318 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | tấn |
| J | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6194 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,505 | m2 |
| 13 | Trát tường trong 2 lần, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,505 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9338 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9006 | m3 |
| 16 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất bể 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4388 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4388 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| K | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | tấn |
| L | Phần vách | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0539 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3302 | tấn |
| M | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4243 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | tấn |
| N | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0282 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | tấn |
| O | Phần lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| P | Phần thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7964 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| Q | Kết cấu gỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7093 | m3 cấu kiện |
| 2 | Gia công xà gồ mái thẳng gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1577 | m3 cấu kiện |
| 3 | Gia công xà gồ mái thẳng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 cấu kiện |
| R | Vì kèo: | |||
| 1 | Gia công xà gồ mái nối, mái góc gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5299 | m3 cấu kiện |
| 2 | Gia công cầu phong gỗ gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4259 | m3 cấu kiện |
| 3 | Gia công cầu phong gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,272 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lan can cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | md |
| S | Kiến trúc | |||
| T | Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0375 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3056 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2868 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5418 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2445 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,625 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,82 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2445 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,8868 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,498 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,693 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5983 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | m2 |
| 17 | Khoét đá mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 18 | Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp dày 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang dày 50mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,618 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,832 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1012 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 28 | Vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,595 | m2 |
| 29 | Vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,644 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| U | Nề ngõa | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | 1 m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | m3 |
| 3 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1711 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8216 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,48 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0786 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3135 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | 100m2 |
| 9 | Gia công bậc cấp, chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| V | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,5012 | m2 |
| W | Điện | |||
| X | Phần điện | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 4 | Ống nhựa upvc d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Đèn treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Đèn ốp tường 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đèn tuýp led 40w, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 16 | Kim thu sét D16, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Giá đỡ dây D10, L=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa D16, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 20 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Mối nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| Y | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| Z | Cấp thoát nước | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 600x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AB | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AC | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Ông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ông nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Y nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chếch 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Chếch 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Chếch 45 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | CútUPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thu UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu UPVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Con thỏ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| AD | SÂN LỄ HỘI | |||
| AE | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7329 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7049 | 100m3 |
| AF | Tường kè | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,312 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5381 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7929 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7929 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7929 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1701 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7271 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4679 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,9563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5371 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9465 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1704 | tấn |
| 15 | Ống thoát PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6391 | 100m2 |
| AG | Sân lễ hội | |||
| AH | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9 | m3 |
| 2 | Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m2 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | 10m |
| 4 | Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | 10m |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8105 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| AI | Ghế | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4705 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | tấn |
| 9 | Tạo xước ngang bề mặt ghế bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 10 | Mài sàn bê tông thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| AJ | CỔNG NHÀ VỆ SINH | |||
| AK | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3672 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | 100m3 |
| AL | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7777 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2012 | 100m3 |
| AM | Tường kè | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,105 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5515 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1039 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7239 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2927 | tấn |
| 15 | Ống thoát PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| AN | Cổng | |||
| AO | Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7628 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6842 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7652 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1228 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4027 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,213 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5716 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5468 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,046 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,88 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4328 | m2 |
| AP | Nề ngõa | |||
| 1 | Hoa văn trên đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Hoa sen bằng vữa trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AQ | Nhà vệ sinh 1 | |||
| AR | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2738 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2753 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,489 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5645 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| AS | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,949 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3896 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2555 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2555 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8058 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6295 | m3 |
| 16 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất bể 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0613 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0613 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| AT | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| AU | Phần vách | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0158 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1196 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1554 | tấn |
| AV | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | tấn |
| AW | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7714 | tấn |
| AX | Phần lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| AY | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1996 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9498 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,49 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2165 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,596 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,085 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,03 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2165 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,49 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,841 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,331 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3951 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m2 |
| 17 | Khoét đá mặt bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 18 | Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (giá trọn gói thi công + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,135 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | m3 |
| 22 | Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,078 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8649 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | 100m2 |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 2 | Ống nhựa Upvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 3 | Đèn ốp trần 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| BA | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 1200x1840mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn khu WC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác ống D90 | 1 | cái | |
| BB | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BC | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Y- UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Y- UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Y- UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Y thu- UPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Y thu- UPVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Y thu- UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Y thu- UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Chếch 45 UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Chếch 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Chếch 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Chếch 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Chếch 45 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Tê - UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê - UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Côn thu UPVC D125/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Côn thu UPVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Côn thu UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Côn thu UPVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Con thỏ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BD | Bậc thang | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9571 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5036 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8171 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m3 |
| 15 | Tạo xước ngang bề mặt bậc bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9465 | m2 |
| BE | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 2 | Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| BF | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| BG | ĐƯỜNG LÊN SÂN DƯỚI | |||
| BH | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5316 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4885 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m3 |
| BI | Cải tạo đường lên | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7623 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2644 | m2 |
| BJ | Cải tạo sân dưới | |||
| BK | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m3 |
| BL | Tường đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6847 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5399 | m3 |
| 8 | Lát đá granít tự nhiên dày 50mm mài bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,877 | m2 |
| BM | Lát sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Lát đá 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| BN | SÂN TRƯỚC ĐỀN | |||
| BO | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng (60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7401 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m2 |
| BP | NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| BQ | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9444 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1135 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| BR | Cải tạo mái nhà vệ sinh | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | 100m2 |
| BS | Cải tạo sân | |||
| BT | Tường đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8298 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7539 | m3 |
| BU | Lát sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Lát đá dày 50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| BV | SÂN HÓA VÀNG | |||
| BW | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | 100m3 |
| BX | Tường đá | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6324 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2108 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0447 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9863 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| BY | Sân bê tông | |||
| BZ | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| CA | Đỉnh hoá vàng | |||
| 1 | Đỉnh hóa vàng bằng đá xanh đường kính 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CB | ĐƯỜNG XUỐNG | |||
| CC | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m3 |
| CD | Đường xuống | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1063 | m3 |
| CE | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | 100m2/ lần |
| 2 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 100m2/ lần |
| CF | Trồng cỏ gia cố mái taluy | |||
| 1 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| CG | PHẦN CHĂM SÓC CÂY XANH | |||
| 1 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 100m2/ lần |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | 100m2/ lần |
| CH | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| CI | Cột đèn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 9 | Cột đèn bát giác liên cần đơn 8m, chao chụp, bóng đèn LED cao áp 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Cột đèn bát giác liên cần đôi 8m, chao chụp, bóng đèn LED cao áp 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| CJ | Tiếp địa cho cột đèn | |||
| 1 | Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| CK | Hệ tiếp địa liên hoàn | |||
| 1 | Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| CL | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CM | Tiếp địa cho tủ điện | |||
| 1 | Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| CN | Cáp điện | |||
| 1 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Cáp Cu/Pvc (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Dây lên đèn Cáp Cu/Xlpe/Pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 6 | Ông nhựa soắn HDPE -D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Ông nhựa soắn HDPE -D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 8 | Dây đồng D10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| CO | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3735 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | 100m3 |
| 4 | Nilong báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 5 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | viên |
| 6 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| CP | Tủ điện tổng: TĐT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT(800x600x300)mm, sơn tĩnh điện thép dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB-3 pha-100Ampe-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1 pha-32Ampe-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1 pha-20Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1 pha-16Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1 pha-10Ampe-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vốn kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo đếm điện năng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Công tơ hữu công điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CQ | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CR | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| CS | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| CT | Ga nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,687 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9197 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3768 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4621 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nắp ga gang 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Nắp ga composite 1074x644 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| CU | Rãnh thoát nước B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7945 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3407 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3407 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0292 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,06 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7411 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1 cấu kiện |
| CV | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7518 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | 100m3 |
| 3 | Ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 8 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| CW | Rãnh xây đá hộc | |||
| 1 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc taluy >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1912 | m3 |
| CX | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| CY | Ga nước thải: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| CZ | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 4 | Ống UPVC PN8 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Ống UPVC PN8 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống UPVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| DA | DANH MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Cây quế H: 2.5-3.5m đường kính gốc cây cách mặt đất 1m: 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 2 | Cây tường vi hồng H: 2.5-3.5m đường kính gốc cây cách mặt đất 1m: 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cây |
| 3 | Cây cọ dầu H: 8m đường kính gốc cây cách mặt đất 1m: 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 4 | Cây Mẫu đơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 5 | Cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | 1m2 |
| 6 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3667382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.378.112.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Xe bồn ≥ 5m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi