Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895873-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220895352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:18:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,111,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + cây xanh
Xây dựng, cải tạo hạ tầng và các hạng mục phụ trợ đền thờ vua Lê Thái Tông, thành phố Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La. Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát công trình: Trung tâm Quy hoạch xây dựng. Địa chỉ: số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng và Tư vấn thiết kế Liên Minh. Địa chỉ: Tầng 2 (A3-7-02), tòa nhà A3, Dự án Ngôi Sao An Bình 2, KĐT thành phố Giao Lưu, đường Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc. Địa chỉ: Số nhà 04, Đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La. Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kèm phụ lục biểu giá hợp đồng ) + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La. Địa chỉ: Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 41, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI ĐỖ XE
B Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V20,8978m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9844m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8925m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3619m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,713m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6585m2
10Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m
11Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
C San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5379100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2872100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
D Tường kè + bậc BTCT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1959m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4575100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5398100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0797100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0797100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0797100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8239m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0891m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2586m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5619100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0301tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7598m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,482100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5859tấn
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,791m3
20Ống thoát nhựa PVC ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
23Tạo xước ngang bề mặt bậc bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V77,0443m2
E Bãi đỗ xe
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,25m3
2Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V395m2
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,710m
4Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,710m
5Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
F Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3261m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3447m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x28x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,023m
G NHÀ QUẢN LÝ- DỊCH VỤ
H Kết cấu bê tông
I Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7935100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8162m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2416m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6692m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0848100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1252m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2771m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3041100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0411m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9901tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2954tấn
18Thi công khớp nối băng cản nước PVC V20Mô tả kỹ thuật theo chương V33,79m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6318m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6318m3
21Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6211tấn
J Phần bể phốt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6194m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,505m2
13Trát tường trong 2 lần, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,505m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9338m2
15Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9006m3
16Đánh màu vữa xi măng nguyên chất bể 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4388m2
17Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V16,4388m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
K Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6768m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9985tấn
L Phần vách
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0539m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3302tấn
M Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4243m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,839100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1701tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3332tấn
N Phần sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7839m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0282100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8535tấn
O Phần lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1086m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
P Phần thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7964m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
Q Kết cấu gỗ
1Gia công, lắp dựng cột gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7093m3 cấu kiện
2Gia công xà gồ mái thẳng gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1577m3 cấu kiện
3Gia công xà gồ mái thẳng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3 cấu kiện
R Vì kèo:
1Gia công xà gồ mái nối, mái góc gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5299m3 cấu kiện
2Gia công cầu phong gỗ gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4259m3 cấu kiện
3Gia công cầu phong gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,272m3 cấu kiện
4Lan can cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,55md
S Kiến trúc
T Xây dựng cơ bản
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0375m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3056m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2868m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,5418m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2445m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,625m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,9m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,82m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,2445m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,8868m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,498m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,693m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5983m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,194m2
17Khoét đá mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
18Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lát đá bậc tam cấp dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,851m2
20Lát đá bậc tam cấp dày 50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
21Lát đá bậc cầu thang dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
22Lát đá bậc cầu thang dày 50mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,618m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,684m2
24Cửa đi 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V62,832m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,79m2
26Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,1012m2
27Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
28Vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,595m2
29Vách kính hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 8.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,644m2
30Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
U Nề ngõa
1Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,121 m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5795m3
3Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1711100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8216m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,48m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0786m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3135100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1771100m2
9Gia công bậc cấp, chân tảng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
V Chống mối
1Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,5012m2
W Điện
X Phần điện
1Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
2Cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
3Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Ống nhựa upvc d20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Đèn treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đèn ốp tường 32wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đèn ốp trần 32wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đèn tuýp led 40w, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ổ cắm đôi 3 cực - 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
16Kim thu sét D16, H=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Giá đỡ dây D10, L=0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Cọc đồng tiếp địa D16, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
20Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
Y Phần điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
Z Cấp thoát nước
AA Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 600x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AB Hệ thống cấp nước
1Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AC Hệ thống thoát nước
1Ông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Ông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Ông nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Ông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
5Y nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Chếch 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Chếch 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Chếch 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Chếch 45 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13CútUPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cút UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn thu UPVC D60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Con thỏ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
AD SÂN LỄ HỘI
AE San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,7329100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,7049100m3
AF Tường kè
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V339,312m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5381100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1383100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7929100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7929100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7929100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1701m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7271100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V153,0667m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4679100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V225,9563m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5371100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9465tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1704tấn
15Ống thoát PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,3798100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6391100m2
AG Sân lễ hội
AH Sân bê tông
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V132,9m3
2Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V886m2
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,810m
4Trám khe 2x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,810m
5Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8105m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
AI Ghế
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4705m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4584tấn
9Tạo xước ngang bề mặt ghế bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V25,62m2
10Mài sàn bê tông thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
AJ CỔNG NHÀ VỆ SINH
AK Phá dỡ
1Phá dỡ tường xây đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,3672m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237100m3
AL San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7777100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5235100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2012100m3
AM Tường kè
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,105m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3295100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5515100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1039100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1039100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1039100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,547m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4992m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7239m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0388100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1997tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2927tấn
15Ống thoát PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
17Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4495100m2
AN Cổng
AO Xây dựng cơ bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7628m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1375m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6842m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7652m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1228m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4027tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,213m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8095m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5716m3
26Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5468m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,046m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,88m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V435,4328m2
AP Nề ngõa
1Hoa văn trên đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Hoa sen bằng vữa trên đỉnh trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AQ Nhà vệ sinh 1
AR Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3846100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2738m3
3Đắp đất hoàn trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2753m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,794m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3879100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,489m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5645m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5092tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,953m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,953m3
20Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391tấn
AS Phần bể phốt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,949m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3896m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2555m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2555m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8058m2
15Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6295m3
16Đánh màu vữa xi măng nguyên chất bể 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0613m2
17Chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,0613m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
AT Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1808m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2362100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2481tấn
AU Phần vách
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0158m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1196100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1554tấn
AV Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4139tấn
AW Phần sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5056100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7714tấn
AX Phần lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0446tấn
AY Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1996m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9498m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,49m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2165m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,596m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,16m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,085m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,03m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,2165m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,49m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,841m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,331m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,3951m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944m2
17Khoét đá mặt bệMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
18Giá đỡ inox 304 đỡ bệ rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Vách Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (giá trọn gói thi công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,135m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V49,69m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4617m3
22Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V43,078m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
24Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,8649m2
25Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6003100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189100m2
AZ PHẦN ĐIỆN
1Cáp Cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
2Ống nhựa Upvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
3Đèn ốp trần 32wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
BA Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt gương soi mài vát cạnh KT 1200x1840mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt phễu thu sàn khu WC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Cầu chắn rác ống D901cái
BB Hệ thống cấp nước
1Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
8Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BC Hệ thống thoát nước
1Ống UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
4Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Y- UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Y- UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Y- UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Y thu- UPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Y thu- UPVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Y thu- UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Y thu- UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Chếch 45 UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Chếch 45 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Chếch 45 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Chếch 45 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Chếch 45 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Tê - UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê - UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cút UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cút UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Cút UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Côn thu UPVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Côn thu UPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Côn thu UPVC D60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Con thỏ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BD Bậc thang
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9571m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5036m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2135100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8171tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1182tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2292m3
15Tạo xước ngang bề mặt bậc bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V30,9465m2
BE Sân bê tông
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
2Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V73m2
3Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
BF Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3561m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
BG ĐƯỜNG LÊN SÂN DƯỚI
BH Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5316m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4885m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m3
BI Cải tạo đường lên
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7623m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5586m3
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2644m2
BJ Cải tạo sân dưới
BK San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2459100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341100m3
BL Tường đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2839m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6847m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5399m3
8Lát đá granít tự nhiên dày 50mm mài bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,877m2
BM Lát sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
2Lát đá 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
3Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
BN SÂN TRƯỚC ĐỀN
BO Phá dỡ
1Tháo dỡ cột đèn hiện trạng (60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7401m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m2
BP NHÀ VỆ SINH 2
BQ Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9444m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V4,1135m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
BR Cải tạo mái nhà vệ sinh
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2894100m2
BS Cải tạo sân
BT Tường đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8298m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6099m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3031m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7539m3
BU Lát sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Lát đá dày 50, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
BV SÂN HÓA VÀNG
BW San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m3
BX Tường đá
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8025m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6324m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2108m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0447m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9863m3
12Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
BY Sân bê tông
BZ Sân bê tông
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Tạo xước ngang bề mặt sân bằng chổi, luMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
CA Đỉnh hoá vàng
1Đỉnh hóa vàng bằng đá xanh đường kính 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CB ĐƯỜNG XUỐNG
CC San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5665100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4794100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4794100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4794100m3
CD Đường xuống
1Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1063m3
CE CÂY XANH
1Trồng cỏ gừngMô tả kỹ thuật theo chương V386100m2/ lần
2Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V179100m2/ lần
3Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V771m2 trồng dặm/ lần
4Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V81100m2/ lần
CF Trồng cỏ gia cố mái taluy
1Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc, độ dốc mái > 40 độMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
2Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V32,448m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
5Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
CG PHẦN CHĂM SÓC CÂY XANH
1Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,73100m2/ lần
2Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73100m2/ lần
CH ĐIỆN NGOÀI NHÀ
CI Cột đèn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
9Cột đèn bát giác liên cần đơn 8m, chao chụp, bóng đèn LED cao áp 150wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Cột đèn bát giác liên cần đôi 8m, chao chụp, bóng đèn LED cao áp 150wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
CJ Tiếp địa cho cột đèn
1Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
CK Hệ tiếp địa liên hoàn
1Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
CL Tủ điều khiển chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CM Tiếp địa cho tủ điện
1Cọc chống sét L=63x63x4 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
CN Cáp điện
1Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Cáp Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
4Cáp Cu/Pvc (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
5Dây lên đèn Cáp Cu/Xlpe/Pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
6Ông nhựa soắn HDPE -D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Ông nhựa soắn HDPE -D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
8Dây đồng D10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V192m
CO Rãnh cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3735m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3036100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3373100m3
4Nilong báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V173m
5Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.557viên
6Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
CP Tủ điện tổng: TĐT
1Vỏ tủ điện KT(800x600x300)mm, sơn tĩnh điện thép dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Aptomat MCCB-3 pha-100Ampe-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB-1 pha-32Ampe-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat MCB-1 pha-20Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Aptomat MCB-1 pha-16Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat MCB-1 pha-10Ampe-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Vốn kế 450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đồng hồ đo đếm điện năng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Công tơ hữu công điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CQ CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CR CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
2Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
CS THOÁT NƯỚC MƯA
CT Ga nước mưa:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,796m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4317100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9497m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,687m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9197m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3768m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4621m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1213100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2139tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
16Nắp ga gang 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Nắp ga composite 1074x644Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
CU Rãnh thoát nước B600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9392m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7945100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6532100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3407100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3407100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3407100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,386m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0292m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V213,06m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,6m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,896m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7411100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,965tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1931 cấu kiện
CV Đường ống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7518m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3377100m3
3Ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3385100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m3
8Đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
CW Rãnh xây đá hộc
1Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc taluy >=40%, chiều cao >=5m, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1912m3
CX THOÁT NƯỚC THẢI
CY Ga nước thải:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3046m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
CZ Đường ống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5992m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m3
4Ống UPVC PN8 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Ống UPVC PN8 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Ống UPVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
DA DANH MỤC CÂY XANH
1Cây quế H: 2.5-3.5m đường kính gốc cây cách mặt đất 1m: 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cây
2Cây tường vi hồng H: 2.5-3.5m đường kính gốc cây cách mặt đất 1m: 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V21Cây
3Cây cọ dầu H: 8m đường kính gốc cây cách mặt đất 1m: 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
4Cây Mẫu đơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
5Cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V3871m2
6Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V3861m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3667382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.378.112.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành điện có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph Đang sử dụng tốt1
2 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h Đang sử dụng tốt1
3 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW Đang sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Đang sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Đang sử dụng tốt2
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Đang sử dụng tốt2
7 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Đang sử dụng tốt3
9 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đang sử dụng tốt2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Đang sử dụng tốt2
12 Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h Đang sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang sử dụng tốt2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt3
16 Xe bồn ≥ 5m3 Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->