Gói thầu: Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921219-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220917011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 12:49:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành xe lu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành xe ủi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy/xe cơ giới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành cần trục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
14-Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 20
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kẻ line sân thể thao
- Đặc điểm thiết bị hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thuyền hoặc ghe
- Đặc điểm thiết bị thuyền hoặc ghe phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4-Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền và thiết bị
Tổ hợp thể thao xã Tân Thành, hạng mục: Nâng cấp sân bóng đá 11 người và xây mới 02 sân bóng chuyền
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522 Số fax: 02773 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN BÓNG ĐÁ 11 NGƯỜI
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,99,625100m3
2Cung cấp cát vàng hạt vừa86,45m3
3Cung cấp đất trồng cỏ24,7m3
4Cung cấp giá thể (tro trấu + cám dừa)148Bao
5Trộn hỗn hợp cát hạt vừa + đất + giá thể (tro trấu + cám dừa) (đơn giá nhân công tạm tính)123,5m3
6Trồng cỏ lá gừng6.175m2
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước123,5100m2/ tháng
8Đầm thảm cỏ, đầm có trọng lượng 3-4kg (đơn giá nhân công tạm tính):6.175m2
9Bón phân Ure thảm cỏ (2kg/100m2) bón 2 đợt123,5100m2/ lần
10Làm cỏ tạp61,75100m2/ lần
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,781m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0018100m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly0,01100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
15Ván khuôn móng cột0,048100m2
16Cung cấp thép ống STK Ø114x3mm216,8Kg
17Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm70,14Kg
18Cung cấp thép tròn đường kính 6mm2,05kg
19Cung cấp lưới khung thành ô lưới 145mm, sợi Polyestertpe 3mm2bộ
20Gia công hệ khung dàn0,289tấn
21Lắp dựng hệ khung dàn0,289tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,25291m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,03861m2
24Cung cấp thép ống STK Ø42x1.6mm288,7Kg
25Cung cấp thép hộp 40x40x1.5mm mạ kẽm101,07Kg
26Bánh xe trượt xoay28Cái
27Lắp dựng tấm nhựa xilanh hồ Polycarbonate dày 4mm34,995m2
28Cung cấp, lắp dựng tấm gỗ ván thao lao dày 20mm11,3344m2
29Gia công hệ khung dàn0,3898tấn
30Lắp dựng hệ khung dàn0,3898tấn
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,6688m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,87961m2
B XÂY MỚI 2 SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,0015100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4618100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB406,5408m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,037m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5275m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,2973m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,2552100m2
8Rải giấy dầu lớp cách ly10,3462100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy121cái
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mm0,2296tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm0,0208tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=14mm0,0073tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=16mm0,0133tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,3232m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40203,232m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4016,644m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8997100m3
18Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km0,9001100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4090,999m3
20Xoa nền bằng máy xoa875,79m2
21Lắp dựng cốt thép nền sân đan, ĐK=6mm3,7336tấn
22Lắp dựng cột BTLT, chiều cao cột 7.5m bằng máy (F300)91 cột
23Lắp đặt đà cản BTCT 1.2m9bộ
24Cung cấp bu lông 22x450VRS + LĐV Fi24(80x80x6)9bộ
25Lắp dựng lưới quây 2.7mm HDPE 135x135mm939,192m2
26Cung cấp ốc siết cáp + tăng đơ cáp54bộ
27Kéo dây cáp thép bọc nhựa D8mm căng lưới4,75100m
28Cung cấp thép ống D114x3mm, 8,21kg/m85,384kg
29Thép trơn Fi=6mm, 0,222kg/m0,3352kg
30Cung cấp thép tấm 250x300x8mm37,68kg
31Cung cấp Bu lông M12x25016bộ
32Gia công cột bằng thép hình0,1234tấn
33Lắp cột thép các loại0,1234tấn
34Cung cấp thép ống D60x2.1mm34,32kg
35Cung cấp thép ống D34x2.1mm24,09kg
36Cung cấp thép Fi=8mm, 0,395kg/m12,8kg
37Cung cấp thép tấm 200x200x8mm10,4kg
38Cung cấp Bu lông M12x2508bộ
39Gia công cột cửa rào bằng thép hình0,084tấn
40Lắp cột cửa rào0,084tấn
41Cung cấp lưới bóng chuyền2bộ
42Cung cấp cọc giới hạn hộp kim nhôm Fi=10mm2bộ
43Sơn nền đan bằng sơn dầu 3 nước15,91m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,81031m2
C XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH + THAY TRANG PHỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2819100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,741m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1558100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,04100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly0,4433100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,784m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0626100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0646100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,784m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,496m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,692m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,542m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3946m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6095m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,2516m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,792m3
17Ván khuôn móng cột0,0384100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1384100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,223100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0681100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,021100m2
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0043100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm0,041tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m0,0279tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m0,1038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m0,0486tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m0,0466tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m0,124tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m0,0063tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m0,0105tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m0,0103tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m0,0108tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0031tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0508tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8792m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,12m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,108m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,311m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,934m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,165m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4030,435m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,098m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,791m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB406,782m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB402,52m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4014,47m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB4054m2
51Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm (trọng lượng 3.64 kg/md)76,44kg
52Lắp dựng xà gồ thép0,0764tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1772100m2
54Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 4.8mm, dán decan mờ (bao gồm phụ kiên ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)8,8m2
55Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn Inox6bộ
56Bả bằng bột bả vào tường44,275m2
57Bả bằng bột bả vào tường30,435m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,671m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,275m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,106m2
61Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0011100m3
62Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
63Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,003100m3
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
65Lắp đặt xí bệt4bộ
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,18100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,38100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,05100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,19100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,13100m
75Lắp đặt nối thẳng nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1cái
76Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm11cái
77Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
78Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm11cái
79Lắp đặt co răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm7cái
80Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
81Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
82Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
83Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm3cái
84Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
85Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
86Lắp đặt Tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
D XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,9071100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6617100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly4,2318100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,115m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4017,8328m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0415m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)11,4789m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,4679100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,61100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0045tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép HG, rãnh, ĐK=6mm0,62tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép HG, rãnh, ĐK=8mm0,0312tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép HG, rãnh, ĐK=14mm0,0109tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép HG, rãnh, ĐK=16mm0,0199tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3251cấu kiện
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4064,872m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40414,405m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4095,56m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm0,13100m
20Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm1cái
21Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm4cái
22Lắp đặt van thau 2 chiều đường kính 34mm6cái
23Lắp đặt khâu giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm1cái
24Lắp đặt lup pê - Đường kính 34mm1cái
25Cung cấp rọ chắn rác inox 304 200x300 dày 2ly1cái
26Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
27Lắp đặt Tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
28Lắp đặt côn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm23cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm5,611100m
30Ông nhựa mềm tưới cây đường kính 27mm180m
31Máy bơm nước 2Hp1cái
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cung cấp cát đen san lấp1.522,3m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km15,223100m3
F THIẾT BỊ
1Ghế trọng tài bóng chuyền 4 chân chữ nhật2Bộ
2Bảng điểm 2 số có chân2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị hai hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công Mặt sân bóng đá và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động53
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (Đính kèm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đội trưởng thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ thuật thi công hệ thống điện hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động32
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động22
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia vai trò kỹ sư phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình thi công tương tự (Đính kèm:Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động31
6 Thợ nề 5 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ vận hành xe lu: 01 người 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ vận hành xe ủi 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ vận hành máy/xe cơ giới 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ hàn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ điện 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
12 Thợ cấp thoát nước 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
13 Thợ vận hành cần trục 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
5 Máy đầm dùi hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy hàn hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt sắt hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
8 Máy đào bánh xích hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Ô tô tải Ô tô tải phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn máy lu bánh thép phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
11 Máy ủi máy ủi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
12 Cần trục bánh hơi (bánh lốp) cần trục bánh hơi phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
13 Coppha nhựa hoặc thép (m2) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
14 Giàn giáo: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký20
15 Máy thủy bình máy thủy bình phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực1
16 Máy kẻ line sân thể thao hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Thuyền hoặc ghe thuyền hoặc ghe phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->