Gói thầu: Gói thầu TTN-01 2022: Thi công Trại động vật thực nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu TTN-01 2022: Thi công Trại động vật thực nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 13:10:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc đạc- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (phụ trách phần trắc đạc).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,5 Hp (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3,0Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TTN-01 2022: Thi công Trại động vật thực nghiệm Trại động vật thực nghiệm công trình Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
179 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Điện thoại: 02923.739730 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường ĐHYD Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; Trường ĐHYD Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠI ĐỘNG VẬT THỰC NGHIỆM | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Đóng Cừ tràm chiều dài L>=4,5m, đường kính ngọn >=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 129,9376 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52,374 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 228,539 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5506 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,895 | m3 |
| 3 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,6475 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,6295 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,259 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,796 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,8625 | m3 |
| D | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,618 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6034 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3654 | 100m2 |
| 5 | Rải cao su lót | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,3542 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,342 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC CỐT THÉP: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9601 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7082 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4429 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7741 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,66 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2002 | tấn |
| F | CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,1716 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67,8076 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9114 | m3 |
| G | CÔNG TÁC ỐP - LÁT: | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,255 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,96 | m2 |
| 3 | Ốp đá granite đen chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,5935 | m2 |
| 4 | Ốp đá chẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,16 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch Việt Nhật, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,056 | m2 |
| 6 | Lát đá granite ngạch cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,09 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,78 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 434,09 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn đá granite màu đỏ bình định | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,18 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá granite màu đen tia chóp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,8384 | m2 |
| H | CÔNG TÁC TRÁT + BẢ + SƠN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 270,1315 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.302,71 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 183,68 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 240,34 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.572,8415 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 424,02 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 694,1515 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.302,71 | m2 |
| I | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 135,4 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 136,66 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 885,84 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m |
| 5 | Đắp mảng chỉ trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Thi công trần prima khung nhôm nổi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,42 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 357,39 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0937 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0937 | tấn |
| 10 | Mái lợp tole mạ kẽm dày 0,42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,475 | 100m2 |
| 11 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, tương đương cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, màu ghi xẫm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,72 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, tương đương cửa nhựa lõi thép, kính cường lực mờ 8ly, màu ghi xẫm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ 01 cánh mở lật, tương đương cửa nhựa lõi thép, kính cường lực mờ 8ly, màu ghi xẫm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | SXLD vách cố định, tương đương sắt hộp 30x60x1,4mm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu đen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,2 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRẠI ĐỘNG VẬT THỰC NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm + Busbar + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc âm ba(trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimer đơn (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 12W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W 1.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 11 | Đèn Led âm trần panel 12W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.020 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.200 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 850 | m |
| 26 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 100x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần 2.0HP | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 29 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 2.0HP | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt bộ ty treo ống gas | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 31 | Lắp đặt bộ ty treo ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 32 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: TRAI ĐỘNG VẬT THỰC NGHIỆM (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường + vòi xã + bộ xã | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu xí bệt (trọn bộ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xã | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=200mm dày 5,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Cút PVC d=27x21mm RT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 16 | Cút PVC d=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 17 | Cút PVC d=34x27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút PVC d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút PVC d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 20 | Cút PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 21 | Cút PVC d=114mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Tê PVC d=27x21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 23 | Tê PVC d=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê PVC d=60x34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê PVC d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê PVC d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Van thau d=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| L | C. HẦM TỰ HOẠI (HTH1) | |||
| 1 | Đào đất công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,722 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5757 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4168 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0718 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5444 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,269 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,8806 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,11 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Than củi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 15 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m |
| 18 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 20 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 22 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5251 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0432 | 100m |
| M | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy điều hoà không khí âm trần 2.0HP | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc đạc- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (phụ trách phần trắc đạc).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 5,5 Hp (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất 3,0Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi