Gói thầu: Gói thầu TTN-01 2022: Thi công Trại động vật thực nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921209-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu TTN-01 2022: Thi công Trại động vật thực nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220919125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 13:10:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc đạc- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (phụ trách phần trắc đạc).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,5 Hp (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3,0Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y dược Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu TTN-01 2022: Thi công Trại động vật thực nghiệm
Trại động vật thực nghiệm công trình Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 179 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ Điện thoại: 02923.739730
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y dược Cần Thơ trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Ngân Tiến Phát; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Triều Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TV và XD Ngô Hùng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Y dược Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y dược Cần Thơ , địa chỉ: Số 179, đường Nguyễn Văn Cừ, P. An Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 179 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ Điện thoại: 02923.739730


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ 179 Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ Điện thoại: 02923.739730
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường ĐHYD Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ; Trường ĐHYD Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠI ĐỘNG VẬT THỰC NGHIỆM
B CÔNG TÁC ĐẤT:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,22100m3
2Đóng Cừ tràm chiều dài L>=4,5m, đường kính ngọn >=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V129,9376100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V52,3741m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V228,539m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,5506100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,94m3
2Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V31,895m3
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,6475m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63,6295m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,259m3
6Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V62,796m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,8625m3
D CÔNG TÁC VÁN KHUÔN:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3385100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,618100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,6034100m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3654100m2
5Rải cao su lótChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,3542100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,342100m2
E CÔNG TÁC CỐT THÉP:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9601tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7082tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4429tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7741tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,7471tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,66tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,8154tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2002tấn
F CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,1716m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V67,8076m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9114m3
G CÔNG TÁC ỐP - LÁT:
1Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V57,255m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V57,96m2
3Ốp đá granite đen chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,5935m2
4Ốp đá chẻChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,16m2
5Ốp tường gạch Việt Nhật, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V61,056m2
6Lát đá granite ngạch cửaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,09m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,72m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm nhám, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,78m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V434,09m2
10Lát nền, sàn đá granite màu đỏ bình địnhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,18m2
11Lát nền, sàn đá granite màu đen tia chópChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V25,8384m2
H CÔNG TÁC TRÁT + BẢ + SƠN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V270,1315m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.302,71m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V183,68m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V240,34m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.572,8415m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V424,02m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V694,1515m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.302,71m2
I CÔNG TÁC HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V135,4m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V136,66m2
3Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V885,84m
4Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,2m
5Đắp mảng chỉ trang tríChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V31,68m2
6Thi công trần prima khung nhôm nổiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V86,42m2
7Thi công trần thạch cao khung chìmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V357,39m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,0937tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,0937tấn
10Mái lợp tole mạ kẽm dày 0,42mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,475100m2
11SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, tương đương cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 10ly, màu ghi xẫmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V63,72m2
12SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, tương đương cửa nhựa lõi thép, kính cường lực mờ 8ly, màu ghi xẫmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,78m2
13SXLD cửa sổ 01 cánh mở lật, tương đương cửa nhựa lõi thép, kính cường lực mờ 8ly, màu ghi xẫmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,4m2
14SXLD vách cố định, tương đương sắt hộp 30x60x1,4mm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu đenChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,2m2
J HẠNG MỤC: TRẠI ĐỘNG VẬT THỰC NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm + Busbar + phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1hộp
2Lắp đặt công tắc âm đơn (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt công tắc âm đôi (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
4Lắp đặt công tắc âm ba(trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9cái
5Lắp đặt Dimer đơn (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55cái
7Lắp đặt quạt đảo trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
8Lắp đặt quạt hút âm trầnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
9Lắp đặt đèn LED áp trần tròn 12WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
10Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W 1.2mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30bộ
11Đèn Led âm trần panel 12WChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23bộ
12Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5bộ
13Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
14Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cọc
15Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8m
16Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.020m
17Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.200m
18Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V600m
19Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 moduleChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10hộp
20Lắp đặt MCCB 3pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2cái
21Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11cái
22Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
23Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22cái
24Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V850m
26Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm 1.2mm + nắp + phụ kiện (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35m
27Lắp đặt bộ ty treo máng cáp 100x50Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
28Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần 2.0HPChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3máy
29Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 2.0HPChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
30Lắp đặt bộ ty treo ống gasChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V40sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
31Lắp đặt bộ ty treo ống nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V40sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
32Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1
K HẠNG MỤC: TRAI ĐỘNG VẬT THỰC NGHIỆM (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường + vòi xã + bộ xãChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt Chậu xí bệt (trọn bộ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3bộ
3Lắp đặt vòi rửa xíChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
4Lắp đặt vòi xãChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14cái
5Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt phễu inox thu d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15cái
7Lắp đặt cầu chắn rác D90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7100m
10Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4100m
11Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,315100m
12Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2100m
13Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3100m
14Lắp đặt ống PVC d=200mm dày 5,9mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,95100m
15Cút PVC d=27x21mm RTChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30cái
16Cút PVC d=27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V45cái
17Cút PVC d=34x27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1cái
18Cút PVC d=34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5cái
19Cút PVC d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17cái
20Cút PVC d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V45cái
21Cút PVC d=114mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12cái
22Tê PVC d=27x21mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18cái
23Tê PVC d=27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
24Tê PVC d=60x34mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
25Tê PVC d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
26Tê PVC d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10cái
27Van thau d=27mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3cái
L C. HẦM TỰ HOẠI (HTH1)
1Đào đất công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1154100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0503100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,722m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,5757m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,4168m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0116100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0144100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0718tấn
9Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,5444m3
10Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,269m3
11Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23,8806m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,11m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
14Than củiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0008100m3
15Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0005100m3
16Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0005100m3
17Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,016100m
18Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1572100m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1047100m3
20Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,864m3
21Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,864m3
22Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9792m3
23Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0288100m2
24Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,1018100m2
25Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0384tấn
26Gia công hệ khung thép V40x40x4Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,024tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,5251m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V23,52m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,16m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,0432100m
M CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Cung cấp máy điều hoà không khí âm trần 2.0HPChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.600.000.000 đồng/hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân sự phụ trách giám sát và quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã làm giám sát và quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng);+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện, ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Trắc đạc- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (phụ trách phần trắc đạc).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
8 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất gàu ≥ 0,4m31
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).2
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).2
4 Máy cắt sắt Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).2
5 Máy đầm bàn Công suất 5,5 Hp (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).2
6 Máy đầm cóc Công suất 3,0Kw (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).1
7 Giàn giáo thép (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->