Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất bổ sung năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất bổ sung năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 13:55:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,662,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,896,626 VNĐ ((Một triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn sáu trăm hai mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84493885E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.763.813 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 398.291.439 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc thiết bị y tế hoặc điện tử y sinh hoặc điện - điện tử.01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hoá chất bổ sung năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Phú Lương Mua vật tư, hoá chất bổ sung năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Phú Lương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; + Thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ tại Việt Nam đối với hàng hóa, thiết bị theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ y tế. - Có đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa được yêu cầu cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. - Cung cấp giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với một số hàng hóa, chào thầu có yêu cầu. + Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về phân nhóm theo quy định trong Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. +Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. +Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.896.626 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phú Lương;
Địa chỉ: TDP Cầu Trắng, Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
ĐT: 0208 3874 205
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - TTB-VTYT, Trung tâm y tế huyện Phú Lương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó 10cm x 270cm | 200 | Cuộn | "Mô tả: Kích thước 10cm x 2.7m. Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm. Khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt, lớp bột thạch cao sạch sẽ, trơn mịn. Mỗi cuộn được đóng gói riêng biệt trong một túi cách nước. Thời gian đông kết nhanh: khoảng 3-5 phút. Đạt tiêu chuẩn ISO120 cuộn/thùng" | ||
| 2 | Băng bột bó 15cm x 270cm | 150 | Cuộn | "Mô tả: Kích thước 15cm x 2.7m. Sản xuất bởi bột thạch cao được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm. Khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt, lớp bột thạch cao sạch sẽ, trơn mịn. Mỗi cuộn được đóng gói riêng biệt trong một túi cách nước. Thời gian đông kết nhanh: khoảng 3-5 phút. Đạt tiêu chuẩn ISO120 cuộn/thùng" | ||
| 3 | Băng vải cuộn 10cm x 5m | 400 | Cuộn | Kích thước: 10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. 10 cuộn/ gói. Tiêu chuẩn cơ sở | ||
| 4 | Bơm tiêm 10ml | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE. | ||
| 5 | Bơm tiêm 20ml | 2.500 | Cái | "Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng .Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE." | ||
| 6 | Bơm tiêm 5ml | 6.000 | Cái | "Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G sắc nhọn. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE." | ||
| 7 | Chỉ catgut liền kim số 1 | 240 | Sợi | "Chỉ tan chậm tự nhiên Catgut chromic (chỉ làm từ collagen cừu, phủ muối chromic) số 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, cong 1/2C, dài 26mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 12 Sợi" | ||
| 8 | Chỉ khâu nối gân Polypropylene số 2/0, 3/0 | 48 | Sợi | "Chỉ không tiêu tổng hợp Polypropylene số 3/0, chỉ dài 90cm, kim tròn cong 1/2C, dài 26mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 12 sợi" | ||
| 9 | Chỉ catgut liền kim số 3/0 | 120 | Sợi | "Chỉ tan chậm tự nhiên Catgut chromic (chỉ làm từ collagen cừu, phủ muối chromic) số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác, cong 3/8C, dài 22mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 12 sợi" | ||
| 10 | Chỉ không tiêu Nylon số 3/0 | 120 | Sợi | Chỉ không tiêu tổng hợp Polyamide (Tổng hợp từ Nylon 6 và Nylon 6.6) số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác, cong 3/8C, dài 24mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. 12 Sợi/ hộp | ||
| 11 | Chỉ không tiêu Nylon số 1 | 50 | Sợi | Chỉ không tiêu tổng hợp Polyamide (Tổng hợp từ Nylon 6 và Nylon 6.6) số 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, cong 1/2C, dài 30mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. 12 Sợi/ hộp | ||
| 12 | Chỉ khâu tự tiêu liền kim polyglactin số 1 | 120 | Sợi | Chỉ tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, cong 1/2C, dài 36mm. Đạt tiêu chuẩn ISO. Hộp 12 sợi | ||
| 13 | Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 2.400 | Bộ | "Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm.Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và CE." | ||
| 14 | Dung dịch sát khuẩn tay thường quy có chứa cồn | 3 | Can | "Hoạt chất: Ethanol 70% (w/w), Isopropanol 2,5% (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive Oil PEG-7 Esters.Thành phần chăm sóc da: tinh chất lô hội.Hương liệu. Can 5 lít" | ||
| 15 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (Ortho-Phthalaldehyde 0,55%) | 3 | can | "Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563 Tặng kèm test thử. Can 5 lít" | ||
| 16 | Dung dịch làm sạch dụng cụ (hệ 5 enzym) | 2 | Chai | "Enzyme Protease subtilisin: 8,0% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w).Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate 8% w/w, C9-11 Ethoxylate... Chất chống ăn mòn: Benzotriazole.Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine.Chất tạo màu, hương liệu... Chai 1 Lít" | ||
| 17 | Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx8 lớp vô trùng | 12.000 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Trọng lượng 25-27 g/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, cGMP- FDA | ||
| 18 | Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 8lớp | 500 | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Trọng lượng 25-27 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ==5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước =80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, cGMP- FDA | ||
| 19 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 1.000 | Miếng | Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Vải dạng lưới có lỗ, mềm, mịn, có màu trắng đồng nhất. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước | ||
| 20 | Găng tay tiệt trùng các số | 2.000 | Đôi | "Chất liệu từ cao su tự nhiên, các cỡ 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0Đóng gói 50 đôi/hộp; 200 đôi/thùng;Sản xuất từ 100% chất mủ cao su thiên nhiên, tiệt trùng, Lượng bột ≤ 10mg/dm2; Hàm lượng Protein ≤ 200mg/dm².Chiều rộng: (6.0: 77±5mm, 6.5: 83±5mm; 7.0: 89±5mm; 7.5: 95±5mm; 8.0:102±6mm. Chiều dài ≥ 280mm; Độ dày đầu ngón tay, lòng bàn tay, cổ tay: ≥ (0.10mm); Độ dai trước khi dùng ≥ 21MPa và độ dai sau khi dùng ≥ 16MPa. Cổ tay được se viền. Đạt tiêu chuẩn ISO50 đôi / hộp, 8 hộp / thùng" | ||
| 21 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 6.000 | Cái | Khẩu trang giấy kháng khuẩn 3 lớp/ 4 lớp, quai đeo mềm không gây kích ứng da. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn : EN ISO 13485:2016; ISO 9001 :2015, TCVN 8389-2010, CE, FDA. Đóng túi 10 cái/1 túi, tiệt trùng kín bằng khí EO. | ||
| 22 | Kim lấy thuốc | 9.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | ||
| 23 | Kim nha khoa 27G | 150 | Cái | Kim G27x0,3x4,5cm; kim sắc bén, tiệt trùng. | ||
| 24 | Lưỡi dao mổ các số | 320 | Cái | 100 cái/hộp | ||
| 25 | Ống hút dịch phẫu thuật | 150 | Cái | "Các cỡ, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV)" | ||
| 26 | Ống nghiệm chống đông Heparin | 5.000 | cái | "Ống nghiệm Lithium Heparin URI, nắp đen• Thể tích chứa: 2 mL•Thân ống Polypropylene (PP), chiều dài 75 mm. đường kính ngoài 12 mm•Nắp nhựa Polyethene, màu đen •Nồng độ Lithium Heparin: >10 IU/mL máu, •Tiệt trùng: chiếu xạ e-beam• Hạn sử dụng: 24 tháng Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, ISO 14001, GMP-FDA, CE, CFS Tây Ban nha, CFS Anh" | ||
| 27 | Ống đặt nội khí quản các số | 100 | Cái | Có bóng chèn các số. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ. Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản | ||
| 28 | Phim khô laser Trimax TXE kích cỡ 8''x10'' (20cmx25cm) | 2.000 | Tờ | " Kích cỡ 8x10"" (20x25cm) -Quy cách đóng gói: 125tờ/hộp- Phim có lớp nền xanh, polyester độ dày 7 mil. - Có thể lưu trữ hình ảnh được hơn 100 năm ở nhiệt độ dưới 25°C, độ ẩm 30-50%R- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA, CFS. 125 tờ/hộp" | ||
| 29 | Sáp Parafin | 50 | Kg | Màu trắng đục, sáp thanh. Bao 50kg | ||
| 30 | Sonde Nelaton | 50 | Cái | Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-24Fr. TC ISO 13485:2016, EC | ||
| 31 | Test HCV | 100 | Test | "Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người- Độ nhạy: 100%,Độ đặc hiệu: 100 % - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người- Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210- Vach chứng IgG người- Hạn SD 24 tháng trong túi kín- Bảo quản ở nhiệt độ thường" | ||
| 32 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 100 | test | "Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện các type kháng thể IgG, IgA,…đặc hiệu với HIV-1 và HIV-2- Độ nhạy: 99.47%, Độ đặc hiệu: 99.87%- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia bổ sung 2020 của viện VSDTTW- Bảo quản ở nhiệt độ thường" | ||
| 33 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 5.000 | test | "- Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG.- Dải đo của các chỉ số:Protein: 15-30mg/dL albuminBlood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobinLeukocyte: 5-15Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ionGlucose: 75-125mg/dLKetone: 5-10mg/dL acetoacetic acidpH: 4.6- 8.0SG: 1.001-1.035Bilirubin: 0.4-0.8mg/dLUrobilinogen: 0.2EU/dL- Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động ." |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84493885E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 132.763.813 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 398.291.439 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc thiết bị y tế hoặc điện tử y sinh hoặc điện - điện tử.01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán hoặc quản trị kinh doanh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi