Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch phục vụ công tác bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch phục vụ công tác bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 và nguồn thu Bảo hiểm y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 13:49:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,552,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Trong trường hợp được mời vào thương thảo, nhà thầu cung cấp Các giấy tờ trên được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch phục vụ công tác bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ năm 2022 Mua hóa chất xét nghiệm miễn dịch phục vụ công tác bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ năm 2022 của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2022 và nguồn thu Bảo hiểm y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế do đơn vị có thẩm quyền cấp và được đăng tải công khai trên cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế. - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại mục 3 Chương III E-HSMT. - Các tài liệu khác theo quy định tại E-HSMT và hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. - Để phục vụ công tác đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự được chính xác nhất, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính .... |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa so với yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 Chương V E-HSMT. Có nêu rõ tên thương mại, ký mã hiệu (nếu có), nhãn mác sản phẩm (nếu có), tên hãng sản xuất, hãng chủ sở hữu, nguồn gốc, xuất xứ. Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại hàng hóa được xem là không rõ ràng và không hợp lệ. - Nhà thầu phải cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu của trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ, trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này. - Nhà thầu phải thực hiện việc phân nhóm hàng hóa dự thầu của mình theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở phân nhóm kèm theo E-HSDT. Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất của các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Hàng hóa mời thầu đã được phân nhóm cụ thể tại mục 2 Chương V E-HSMT. - Hàng hóa dự thầu phải có giá kê khai tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là Thông tin kê khai giá và Mã kê khai giá của hàng hóa dự thầu. Nhà thầu thực hiện theo hướng dẫn tại mục 3 Chương V E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào ký kết hợp đồng, Bên mời thầu và nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại giá kê khai của hàng hóa tại thời điểm ký kết hợp đồng đảm bảo giá mua bán không được cao hơn giá kê khai tại thời điểm mua bán theo quy định tại Điều 44 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. - Các tài liệu nêu ở trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu/ đơn vị phân phối/ đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam, riêng các bản dịch ra Tiếng Việt từ tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được công chứng bởi đơn vị có chức năng hoặc dấu xác nhận của nhà thầu/đơn vị phân phối/đại diện của nhà sản xuất tại VN. Trường hợp phát hiện ra bản dịch có sự thiếu trung thực nhà thầu sẽ được coi là gian lận khi tham dự thầu và phải chịu trách nhiệm trước Bên mời thầu và pháp luật theo đúng quy định. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép nhập khẩu hoặc lưu hành theo quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 12.2 | . Giá chào thầu của hàng hóa là giá được vận chuyển đến kho của Bên mời thầu là Kho dược vật tư y tế - Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh, Số 651b đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp tài liệu phù hợp để chứng minh hàng hoá tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, cụ thể là: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có chức năng/ thẩm quyền/ bản sao có dấu xác nhận của nhà sản xuất/ đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam nếu là hàng nhập khẩu. Các tài liệu này phải được dịch sang tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh đáp ứng về giấy phép bán hàng đối với hàng hóa mà thành viên đó đảm nhận cung cấp trong liên danh. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 651b đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 02033.829.295
Fax: 02033.829.295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Số 651b đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.829.295 Fax: 02033.829.295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giám sát đấu thầu - Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Số 651b đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.659.323 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ giám sát đấu thầu - Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Số 651b đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.829.295 Fax: 02033.829.295 - Báo Đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm Ure | 15 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 17 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm creatinin | 10 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 15 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 7 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 4 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 30 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 45 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất định lượng HDL -C | 20 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất định lượng LDL -C | 35 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm CKMB | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm AST | 25 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm ALTL | 25 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 20 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C | 7 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm HBA1C | 35 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | 5 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 5 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm Calcium | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet | 30 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch rửa | 30 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Nước rửa bazơ hệ thống | 7 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dung dịch rửa acid hệ thống | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dung dịch pha loãng mẫu | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất rửa đặc biệt | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C | 4 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Chất chuẩn cho bộ lipid | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chất chuẩn xét nghiệm CK-MB | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 1 | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 2 | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bóng đèn halogen | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Khay phản ứng | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần | 5 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 5 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | 5 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 12 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 20 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 18 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | 8 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 6 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 6 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 10 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 6 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra | 6 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG | 10 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất rửa hệ thống | 10 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 6 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Dung dịch rửa điện cực | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư | 3 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Dung dịch rửa hệ thống | 15 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Dung dịch phản ứng hệ thống | 17 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Cup phản ứng | 8 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đầu côn hút mẫu | 8 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Que thử nước tiểu | 2 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Que chuẩn nước tiểu | 1 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Kit bảo dưỡng định kỳ máy Cobas C311 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Kit bảo dưỡng định kỳ máy Cobas E411 | 1 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Trong trường hợp được mời vào thương thảo, nhà thầu cung cấp Các giấy tờ trên được chứng thực/ công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/ chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi