Gói thầu: Mua thép chế tạo các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 13:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua thép chế tạo các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 13:47:00 đến ngày 2022-09-14 13:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,770,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thép chế tạo các loại Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy khoan dùng trong khoan tháo khí, thoát nước trong hầm lò phù hợp điều kiện sử dụng trong các mỏ than của TKV 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép bu lông chống D70x600 (03 cái) | 54 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 2 | Thép thân cột chống D104/d86x1720 + Đế thân (01 cái) | 45 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 3 | Thép đai ốc chân cột D90x150 (02 cái) | 15 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 4 | Thép đai ốc đỉnh cột D110x200 (01 cái) | 15 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 5 | Thép đai ốc hãm D110x20 (03 cái) | 3,7 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 6 | Phôi bánh răng D120x30- Z55,m2 (03 cái) | 9 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 7 | Phôi trục then D40x95- BR Z55 (03 cái) | 3 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 8 | Phôi ống răng D150x150- Z71 (03 cái) | 63 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 9 | Phôi bánh răng D80x20- Z35,m2 (03 cái) | 3 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 10 | Phôi bánh răng D60x22- Z25,m2 (03 cái) | 1,1 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 11 | Phôi bánh răng D50x30- Z20,m2-1 (03 cái) | 1,4 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 12 | Phôi trục then D35x108- BR Z35 (03 cái) | 2,1 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 13 | Phôi trục then D40x82- BR Z18 (03 cái) | 2,1 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 14 | Phôi bánh răng D45x20- Z18,m2 (03 cái) | 0,8 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 15 | Thép ống côn ngoài D110x40 (03 cái) | 9 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 16 | Thép ống ổ bi D130/d100x135 (03 cái) | 18 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 17 | Thép trục xoắn D73/d33x1375 (03 cái) | 114 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 18 | Phôi thân lắp đầu bóp D150x130 (03 cái) | 54 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 19 | Phôi đầu bóp D150x50 (03 cái) | 21 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 20 | Phôi trục nối động cơ D50x105 (03 cái) | 11 | 11,0 | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 21 | Phôi bánh răng D50x30- Z20,m2 (03 cái) | 3,5 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 22 | Phôi ống răng D55x185- Z24 (03 cái) | 10,4 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 23 | Thép ống bạc lắp ống răng Z24 - D65x50 (03 cái) | 5,5 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 24 | Phôi choòng khoan D50x1510 (25 cái) | 375 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 25 | Phôi đầu nối choòng D50x198 (28 cái) | 64,4 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 26 | Thép tấm nắp đậy D135x22 (01 cái) | 4,6 | kg | - Vật liệu: Thép C45;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 27 | Thanh dọc H150x150x1600 (04 cái) | 479,7 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 28 | Thanh đứng H150x150x2500 (04 cái) | 722,2 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 29 | Thanh ngang H150x150x300 (14 cái) | 299,5 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 30 | Thanh ngang H150x150x300 (04 cái) | 125,5 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 31 | Thanh đế U140x1000 (13 cái) | 372,3 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 32 | Thanh đứng U140x1100 (13 cái) | 409,6 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 33 | Thanh chống chéo L63x1000 (26 cái) | 233,2 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 34 | Thanh đỡ U140x6000 (12 cái) | 2.061,7 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 35 | Phôi đúc vành chống (03 cái) | 22,1 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C45;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 36 | Phôi đúc ốp cột (01 cái) | 16,3 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C45;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 37 | Phôi đúc đai ốp cột (02 cái) | 4,6 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C45;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 38 | Phôi đúc đế máy khoan (01 cái) | 2.818 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C45;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 39 | Phôi đúc ống nối (01 cái) | 1,2 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C45;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 40 | Phôi đúc nửa hộp giảm tốc 1 (01 cái) | 60,9 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C35;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 41 | Phôi đúc nửa hộp giảm tốc 2 (01 cái) | 31,2 | kg | - Vật liệu: Thép đúc C35;- Vật đúc không rỗ nứt, ngậm xỉ;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 42 | Phôi ống ren đồng D80/d40x300 (02 cái) | 15,2 | kg | Thép chế tạo D80/d40x300 | ||
| 43 | Phôi ống côn đồng D100/d50x45 (02 cái) | 4,6 | kg | Thép chế tạo D100/d50x45 | ||
| 44 | Thép tấm đỡ cột 390x150x16 (02 cái) | 14,7 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 45 | Thép gân tăng cứng 122x60x16 (02 cái) | 2,8 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 46 | Thép tấm đế 1 250x250x16 (12 cái) | 211,1 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 47 | Thép tấm đế 2 240x240x16 (13 cái | 209,3 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 48 | Thép tấm mã đỉnh cột 1 200x60x12 (26 cái) | 59,8 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 49 | Thép tấm mã đỉnh cột 2 200x120x12 (05 cái) | 25,3 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022. | ||
| 50 | Thép tấm che máy khoan D250x6 (01 cái) | 4,6 | kg | - Vật liệu: Thép CT38;- Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng;- Hàng hóa cung cấp đúng chủng loại, kích thước và có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp- Sản xuất từ năm 2021-2022 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi