Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 14:19:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,286,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Ninh Sơn, Thị trấn Chúc Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU) | |||
| 1 | PHẦN KẾT CẤU - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 3,08 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,3126 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 17,5554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 3,5337 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,9451 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,7583 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 4,5598 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 57,5948 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 11,9247 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,1293 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,8772 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,4002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7128 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,91 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 13,4715 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,6943 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,0367 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,8088 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,4699 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 22,219 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,7479 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 5,1238 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 44,5331 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2985 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,1116 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,0676 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,4096 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 8,0038 | m3 |
| 35 | PHẦN KIẾN TRÚC - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,8041 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 90,7741 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 46,2797 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 16,4553 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 5,6457 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 8,1026 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 26,7612 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 43,1646 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 431,7242 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 718,0584 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 222,9946 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 374,79 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 304,895 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 167,1566 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 386,6984 | m2 |
| 50 | Lát gạch lá lem chống nóng 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 104,7704 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 29,0136 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 60,9777 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E-HSMT | 27,2416 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V - E-HSMT | 495,9692 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao tấm 600x600 | Chương V - E-HSMT | 207,9264 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 1,8238 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 1,8238 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,3777 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,3777 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 62 | Giằng thép | Chương V - E-HSMT | 80,96 | kg |
| 63 | Bu lông M24x600 | Chương V - E-HSMT | 20 | chiếc |
| 64 | BL M12.40 | Chương V - E-HSMT | 120 | chiếc |
| 65 | Tăng đơ | Chương V - E-HSMT | 4 | chiếc |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 215,395 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 2,421 | 100m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.620,738 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 358,2832 | m2 |
| 70 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Chương V - E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 72 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 4,152 | m2 |
| 75 | SX vách kính cố định, vách nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 75,286 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 80,99 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 46,9423 | m2 |
| 79 | Trụ inox cầu thang | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Sản xuất lan can inox | Chương V - E-HSMT | 116,3019 | Kg |
| 81 | Gia công lan can | Chương V - E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 0,0862 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can | Chương V - E-HSMT | 18,42 | m2 |
| 84 | Thang sắt lên mái | Chương V - E-HSMT | 27,2556 | Kg |
| 85 | Nắp cửa lên mái 820x820 | Chương V - E-HSMT | 1 | CK |
| 86 | Khóa cửa nắp lên mái | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 2,8914 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,843 | 100m2 |
| 89 | Chữ Mika tên nhà văn hóa | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Ốp tấm gỗ phủ melamin | Chương V - E-HSMT | 12,9584 | m2 |
| 91 | Chữ biểu ngữ hội trường | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Kệ nhựa để bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Hộp để bình chữa cháy loại 2 bình | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy bột MFz4 | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 96 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 450x300x1500mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ âm tường 6 modul | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Vỏ tủ âm tường 3 modul | Chương V - E-HSMT | 5 | hộp |
| 4 | MCB - 1P - 75A - 10KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 40A - 10KA | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 25A - 10KA | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | MCB - 1P - 25A - 6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCB - 1P - 20A - 4,5KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB - 1P - 10A - 4,5KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt LED pha chiếu sáng sân vườn | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220V-D230 | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng tube led 2x20w | Chương V - E-HSMT | 45 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Đế chống cháy | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 23 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2+1x16E | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E-HSMT | 440 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E-HSMT | 1.860 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 29 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V - E-HSMT | 590 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | Chương V - E-HSMT | 9 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 40 | Kẹp kiểm tra | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Giá đỡ dây thép | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 44 | Cút 90 PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Côn PVC D90x76 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Đai ôm ống | Chương V - E-HSMT | 1 | kg |
| 47 | Cầu chắn rác | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,6268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 4,414 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 6,0357 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,2609 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,4988 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 5,5318 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,8051 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 60,2576 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 84,2 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,76 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 103,9656 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 0,4007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V - E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 26 | Bánh xe cổng: | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Bản lề, chốt cổng | Chương V - E-HSMT | 11 | Bộ |
| 28 | Sản xuất lan can | Chương V - E-HSMT | 0,5845 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Chương V - E-HSMT | 985,2 | kg |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 158,7944 | m2 |
| 32 | Phá dỡ đoạn rào thoáng hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 1 | CV |
| D | HẠNG MỤC: HTKT (SÂN + BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA) | |||
| 1 | SÂN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 300,6 | m2 |
| 3 | BỒN HOA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,0813 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3277 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,0138 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 3,816 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 1,3483 | m3 |
| 10 | Cây vú sữa cao >=4m , D>= 20cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | RÃNH THOÁT NƯỚC - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 4,6332 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,5876 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 23 | HỐ GA - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,4326 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,9321 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,512 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1076 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0574 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 37,904 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,0148 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 40,148 | m2 |
| 11 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500 | Chương V - E-HSMT | 40 | bộ |
| 12 | PL160x160x10 | Chương V - E-HSMT | 10 | tấm |
| 13 | PL90x42x6 | Chương V - E-HSMT | 40 | tấm |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 81,112 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,3827 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V - E-HSMT | 22,2 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V - E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,0107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 4,1109 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,7883 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 12 | BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,9808 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,6524 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,8208 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,8208 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 3,702 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,3648 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,3747 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,2375 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 11,2326 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,1216 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,2918 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,5585 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 16,6779 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 33,686 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 33,686 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 40,2688 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mm | Chương V - E-HSMT | 57,564 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 80,892 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 46,398 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,878 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,5848 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 39,88 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 78,652 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 75,5568 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt khung hộp nhà vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3,088 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - E-HSMT | 1,8782 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 3 module | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 1P - 25A - 10KA | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 10A - 6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 25W/220V | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 25W/220V | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đế chống cháy | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Dây cấp xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xifong chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Móc treo | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Khoan giếng | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 31 | Máy bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 32 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Tê 45 UPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Tê 45 UPVC D90x76 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tê 45 UPVC D90x42 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tê UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Tê UPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Cút 90 UPVC D60 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cút 90 UPVC D76 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Cút 90 UPVC D125 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ghế ngồi | Chương V - E-HSMT | 262 | cái |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh. Kích thước: D1000 x S450 x C1800 mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu. Kích thước: R1000 x S457 x C1800 mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rèm cầu vồng - Vải phủ nhựa: polyester 100%; chống bám bụi, kháng khuẩn, cản sáng 70%- Phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 6 | Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm) tính theo m2 hoàn thiện)- Vải nhung cao cấp | Chương V - E-HSMT | 52,772 | m2 |
| 7 | Loa đài âm ly (trọn bộ) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bục + Tượng Bác Hồ | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xmCờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm. | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT 8m x 0,5m- Khung sắt hộp kẽm 20x20x1,2mm, ốp aluminium composite dày 3mm, chữ mica vàng | Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| 12 | Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh- Chất liệu: Mica- ĐK: 60cm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ti vi 65 inches | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ sách. Kích thước: 1200x300x1100 mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 01 hợp đồng độc lập về các lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 3.010.000.000 VND); Cung cấp lắp đặt thiết bị sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Quyết định duyệt BCKTKT hoặc duyệt dự án (đối với phần xây dựng) hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác đề chứng minh quy mô tương tự của gói thầu.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt thép | Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi