Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841724-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220804507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:19:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,286,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Ninh Sơn, Thị trấn Chúc Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đức Chiến (Địa chỉ: Số 40, khu Yên Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng TLD (Địa chỉ: Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt (Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU)
1PHẦN KẾT CẤU - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT3,08100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,3126100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,185100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT17,5554m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT3,5337100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT1,127100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,9451tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,7583tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT4,5598tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT57,5948m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT11,9247m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,1293100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,8772100m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT1,995100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,4002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,7128tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT1,91tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT13,4715m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT2,6943100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0367tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,8088tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,4699tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT22,219m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT3,7479100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT5,1238tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT44,5331m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,1966100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2985tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0784tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT2,1116m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT1,0676100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2825tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,4096tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT8,0038m3
35PHẦN KIẾN TRÚC - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,8041100m3
36Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT90,7741m3
37Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT46,2797m3
38Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E-HSMT16,4553m3
39Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT5,6457m3
40Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT8,1026m3
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT26,7612m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT43,1646m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT431,7242m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT718,0584m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT222,9946m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT374,79m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT304,895m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT167,1566m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT386,6984m2
50Lát gạch lá lem chống nóng 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT104,7704m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT29,0136m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT60,9777m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E-HSMT27,2416m2
54Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmChương V - E-HSMT495,9692m2
55Thi công trần thạch cao tấm 600x600Chương V - E-HSMT207,9264m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT1,8238tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT1,8238tấn
58Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,3777tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,3777tấn
60Gia công giằng mái thépChương V - E-HSMT0,2898tấn
61Lắp dựng giằng thépChương V - E-HSMT0,2898tấn
62Giằng thépChương V - E-HSMT80,96kg
63Bu lông M24x600Chương V - E-HSMT20chiếc
64BL M12.40Chương V - E-HSMT120chiếc
65Tăng đơChương V - E-HSMT4chiếc
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT215,395m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT2,421100m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.620,738m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT358,2832m2
70SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT26,56m2
71SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ.Chương V - E-HSMT2,07m2
72SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT8,4m2
73SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT51,52m2
74SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT4,152m2
75SX vách kính cố định, vách nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT75,286m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT1,291tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT80,99m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT46,9423m2
79Trụ inox cầu thangChương V - E-HSMT1Cái
80Sản xuất lan can inoxChương V - E-HSMT116,3019Kg
81Gia công lan canChương V - E-HSMT0,0862tấn
82Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V - E-HSMT0,0862kg
83Lắp dựng lan canChương V - E-HSMT18,42m2
84Thang sắt lên máiChương V - E-HSMT27,2556Kg
85Nắp cửa lên mái 820x820Chương V - E-HSMT1CK
86Khóa cửa nắp lên máiChương V - E-HSMT1Bộ
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT2,8914100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT3,843100m2
89Chữ Mika tên nhà văn hóaChương V - E-HSMT1Bộ
90Ốp tấm gỗ phủ melaminChương V - E-HSMT12,9584m2
91Chữ biểu ngữ hội trườngChương V - E-HSMT1bộ
92Kệ nhựa để bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V - E-HSMT6cái
93Hộp để bình chữa cháy loại 2 bìnhChương V - E-HSMT2cái
94Bình chữa cháy CO2 loại 4kgChương V - E-HSMT8bình
95Bình chữa cháy bột MFz4Chương V - E-HSMT8bình
96Tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Vỏ tủ điện KT 450x300x1500mmChương V - E-HSMT1cái
2Vỏ tủ âm tường 6 modulChương V - E-HSMT1hộp
3Vỏ tủ âm tường 3 modulChương V - E-HSMT5hộp
4MCB - 1P - 75A - 10KAChương V - E-HSMT1cái
5MCB - 1P - 40A - 10KAChương V - E-HSMT7cái
6MCB - 1P - 25A - 10KAChương V - E-HSMT7cái
7MCB - 1P - 25A - 6KAChương V - E-HSMT1cái
8MCB - 1P - 20A - 6KAChương V - E-HSMT1cái
9MCB - 1P - 20A - 4,5KAChương V - E-HSMT1cái
10MCB - 1P - 10A - 4,5KAChương V - E-HSMT1cái
11Lắp đặt LED pha chiếu sáng sân vườnChương V - E-HSMT2bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 14W/220V-D230Chương V - E-HSMT8bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng tube led 2x20wChương V - E-HSMT45bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E-HSMT2bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT32cái
16Móc treo quạt trầnChương V - E-HSMT32cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT7cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT32cái
22Đế chống cháyChương V - E-HSMT47cái
23Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2+1x16EChương V - E-HSMT60m
24Lắp đặt dây đơn Chương V - E-HSMT60m
25Lắp đặt dây đơn Chương V - E-HSMT440m
26Lắp đặt dây đơn Chương V - E-HSMT800m
27Lắp đặt dây đơn Chương V - E-HSMT1.860m
28Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V - E-HSMT220m
29Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V - E-HSMT30m
30Dây tiếp địa 1x16mm2Chương V - E-HSMT20m
31Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V - E-HSMT400m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V - E-HSMT590m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chương V - E-HSMT95m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V - E-HSMT340m
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - E-HSMT3cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - E-HSMT3cái
37Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5mChương V - E-HSMT9cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT120m
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT40m
40Kẹp kiểm traChương V - E-HSMT16cái
41Giá đỡ dây thépChương V - E-HSMT30cái
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - E-HSMT0,9100m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V - E-HSMT0,07100m
44Cút 90 PVC D76Chương V - E-HSMT16cái
45Côn PVC D90x76Chương V - E-HSMT8cái
46Đai ôm ốngChương V - E-HSMT1kg
47Cầu chắn rácChương V - E-HSMT8cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,3149100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0734100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,6268m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácChương V - E-HSMT0,048100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E-HSMT0,0342tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E-HSMT0,0543tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,2m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT4,414m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT6,0357m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1304100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,2609100m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0907100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,4988m3
14Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT5,5318m3
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,772m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1094100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1142tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,8051m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT39,06m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT60,2576m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT84,2m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8,76m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT103,9656m2
24Gia công cổng sắtChương V - E-HSMT0,4007tấn
25Lắp dựng cửa cổngChương V - E-HSMT11,73m2
26Bánh xe cổng:Chương V - E-HSMT3Bộ
27Bản lề, chốt cổngChương V - E-HSMT11Bộ
28Sản xuất lan canChương V - E-HSMT0,5845tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT40,32m2
30Sơn tĩnh điện thép hộpChương V - E-HSMT985,2kg
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT158,7944m2
32Phá dỡ đoạn rào thoáng hiện trạngChương V - E-HSMT1CV
D HẠNG MỤC: HTKT (SÂN + BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA)
1SÂN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT27,82m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT300,6m2
3BỒN HOA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT1,0813m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3277m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0102100m2
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,0138m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT3,816m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E-HSMT5,28m2
9Đổ đất màu trồng câyChương V - E-HSMT1,3483m3
10Cây vú sữa cao >=4m , D>= 20cmChương V - E-HSMT2cây
11RÃNH THOÁT NƯỚC - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2438100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,348m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,108100m2
14Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT4,6332m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT42,12m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,6m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,5876m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,1231tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,1074100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT541 cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0813100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1625100m3
23HỐ GA - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0371100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,4326m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0166100m2
26Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,9321m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,512m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,28m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1076m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0112tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0069100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT41 cấu kiện
33Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0118100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0235100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - E-HSMT2,16m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,124100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,36m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,792m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0137100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0574100m3
8Lớp nilong chống mất nướcChương V - E-HSMT37,904m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,0148m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT40,148m2
11Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x500Chương V - E-HSMT40bộ
12PL160x160x10Chương V - E-HSMT10tấm
13PL90x42x6Chương V - E-HSMT40tấm
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,01tấn
15Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,0725tấn
16Lắp dựng cột thépChương V - E-HSMT0,0725tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0937tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0937tấn
19Sản xuất xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1425tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,1425tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT81,112m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,3827100m2
23Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V - E-HSMT22,2md
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V - E-HSMT0,088100m
25Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V - E-HSMT4cái
26Cút 90 UPVC D90Chương V - E-HSMT8cái
27Cầu chắn rác inox D110Chương V - E-HSMT4cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,264100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,061100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,0107m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,1196100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,315m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0239tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,216tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - E-HSMT4,1109m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT5,7883m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,088100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,176100m3
12BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1464100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,704m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,0108100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,9808m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0644tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0616tấn
18Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,6524m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,026100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - E-HSMT0,0565tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,6m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT5cái
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,8208m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,8208m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT3,702m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0864100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,06100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250Chương V - E-HSMT1,3648m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1282100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0211tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1453tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Chương V - E-HSMT2,3747m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT0,2375100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,311tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,2257m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0473100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0173tấn
38Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT11,2326m3
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,649m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0061100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,1216m3
42Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2918m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,824m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0234100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT1,5585m3
46Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V - E-HSMT16,6779m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT33,686m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT33,686m2
49Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - E-HSMT40,2688m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300X600 mmChương V - E-HSMT57,564m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT80,892m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT46,398m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,878m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,696m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,5848m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT39,88m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT78,652m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT75,5568m2
59Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT8,61m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT9m2
61Sản xuất lắp đặt khung hộp nhà vệ sinhChương V - E-HSMT0,062tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - E-HSMT3,088m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - E-HSMT1,8782m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,528100m2
G HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ âm tường 3 moduleChương V - E-HSMT1hộp
2MCB - 1P - 25A - 10KAChương V - E-HSMT7cái
3MCB - 1P - 20A - 6KAChương V - E-HSMT1cái
4MCB - 1P - 10A - 6KAChương V - E-HSMT1cái
5Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 25W/220VChương V - E-HSMT8bộ
6Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 25W/220VChương V - E-HSMT1bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT1cái
10Đế chống cháyChương V - E-HSMT7cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Chương V - E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Chương V - E-HSMT30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V - E-HSMT30m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT30m
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E-HSMT1bể
16Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
18Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT4cái
19Dây cấp xí bệtChương V - E-HSMT4cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT2bộ
22Xifong chậu rửaChương V - E-HSMT2bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT5bộ
24Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT2cái
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
26Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V - E-HSMT8cái
27Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
28Van ấn xả tiểu namChương V - E-HSMT2cái
29Móc treoChương V - E-HSMT2cái
30Khoan giếngChương V - E-HSMT1chiếc
31Máy bơm nướcChương V - E-HSMT1chiếc
32Ống nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT0,25100m
33Ống nhựa PPR D20Chương V - E-HSMT0,3100m
34Cút nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT12cái
35Cút nhựa PPR D20 ren trongChương V - E-HSMT10cái
36Tê nhựa PPR D20x20Chương V - E-HSMT11cái
37Van khóa PPR D25Chương V - E-HSMT3cái
38Van khóa PPR D20Chương V - E-HSMT3cái
39Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V - E-HSMT8cái
40Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmChương V - E-HSMT2cái
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmChương V - E-HSMT0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - E-HSMT0,45100m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V - E-HSMT0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V - E-HSMT0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V - E-HSMT0,03100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,08100m
47Tê 45 UPVC D110Chương V - E-HSMT8cái
48Tê 45 UPVC D90x76Chương V - E-HSMT6cái
49Tê 45 UPVC D90x42Chương V - E-HSMT6cái
50Tê UPVC D90Chương V - E-HSMT8cái
51Tê UPVC D76Chương V - E-HSMT6cái
52Cút 90 UPVC D42Chương V - E-HSMT8cái
53Cút 90 UPVC D60Chương V - E-HSMT4cái
54Cút 90 UPVC D76Chương V - E-HSMT18cái
55Cút 90 UPVC D110Chương V - E-HSMT12cái
56Cút 90 UPVC D125Chương V - E-HSMT4cái
57Cút 90 UPVC D90Chương V - E-HSMT22cái
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V - E-HSMT0,008100m
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Ghế ngồiChương V - E-HSMT262cái
2Bàn hội trường 2 chỗChương V - E-HSMT8cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanh. Kích thước: D1000 x S450 x C1800 mmChương V - E-HSMT1cái
4Tủ tài liệu. Kích thước: R1000 x S457 x C1800 mmChương V - E-HSMT2cái
5Rèm cầu vồng - Vải phủ nhựa: polyester 100%; chống bám bụi, kháng khuẩn, cản sáng 70%- Phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT48,4m2
6Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm) tính theo m2 hoàn thiện)- Vải nhung cao cấpChương V - E-HSMT52,772m2
7Loa đài âm ly (trọn bộ)Chương V - E-HSMT1bộ
8Bục phát biểuChương V - E-HSMT1bộ
9Bục + Tượng Bác HồChương V - E-HSMT1bộ
10Cờ Đảng, vải phi bóng màu đỏ, kích thước 60cmx90xmCờ Tổ Quốc, vải phi bóng màu đỏ sao vàng, kích thước 70cmx100cm.Chương V - E-HSMT1bộ
11Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam bằng Meca phủ nhũ vàng KT 8m x 0,5m- Khung sắt hộp kẽm 20x20x1,2mm, ốp aluminium composite dày 3mm, chữ mica vàngChương V - E-HSMT1m2
12Biểu tượng búa liềm và sao vàng năm cánh- Chất liệu: Mica- ĐK: 60cmChương V - E-HSMT1bộ
13Ti vi 65 inchesChương V - E-HSMT1cái
14Tủ sách. Kích thước: 1200x300x1100 mmChương V - E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 01 hợp đồng độc lập về các lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 3.010.000.000 VND); Cung cấp lắp đặt thiết bị sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). + Quyết định duyệt BCKTKT hoặc duyệt dự án (đối với phần xây dựng) hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác đề chứng minh quy mô tương tự của gói thầu.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt sắt thép Công suất >= 2,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy uốn thép Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm bàn Công suất >= 1,0KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn Công suất >= 03KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
10 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->