Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921413-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220921359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 14:11:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,039,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11799E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công tu bổ di tích
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.127.531.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kiến trúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình làng Thượng, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tiền tế và Hậu cung
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn An Châu – Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thảo Hương. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn An Châu – Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn An Châu – Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn An Châu – Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch thị trấn An Châu – Địa chỉ: thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TIỀN TẾ VÀ HẬU CUNG (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6701m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6701m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6701m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7218100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1843100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4662m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2342m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,0456m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9352m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1292100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0194tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1736tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4114m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2101100m3
15Đào hạ nền - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1625100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1176m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3922m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt107,9503m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt115,6415m2
20Miết mạch tường gạch loại lồiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,5969m2
21Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,5816m2
22Lát gạch bậc, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,218m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt223,5918m2
24Chân tảng đá xanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,511m3
25Công lắp dựng chân tảng cũTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4công
26Ô cửa gạch gốm hoa chanh 300x300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6viên
27Tủ điện Aptomat 4pTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
32Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt cáp dẫn CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.0mm2:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt140m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt180m
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
38Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bình
39Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bình
40Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
41Bảng nội quy tiên lệnh PCCCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: TIỀN TẾ VÀ HẬU CUNG ( PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3con
2Hạ giải bờ nócTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,735m
3Hạ giải mái ngói.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,8976m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1155m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8953m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3407m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2711m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6509m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7634m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6021m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4485m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0271m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7375m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5527m3
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1978m3
16Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8997m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0857m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3267m2
19Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5978m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0857m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8279m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,1099m3
23Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hệ khung
24Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ vì
25Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,524m
26Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2con
27Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,715m2
28Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hiện vật
29Lắp dựng rồng, phượngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3con/hiện vật
30Lắp dựng các con thú khácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8con
31Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9787m2
32Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt159,8271m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6685100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1307100m2
35Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2652m3
36Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1657m3
37Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,6132m2
38Then cài cửa + chốt + khóa (đầy đủ trọn bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
39Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4805m3
40Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn dày 30mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5484m2
41Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6638m2
42Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0622m3
43Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1127m2
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4078m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11799E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công tu bổ di tích
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.127.531.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng hoặc kiến trúc21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->